1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thể tich thể tích bài 1 cho hình hộp chữ nhật abcd a’b’c’d’ có ab a bc 2a aa’ a lấy điểm m trên cạnh ad sao cho am 3md tính thể tích khối chóp m ab’c và khoảng cách từ m đến mpab’c bài 2 c

5 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 23: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, góc của mặt bên và đáy là 60 0 .Tính thể tích của hình chóp đã cho.. Bài 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều c[r]

Trang 1

Bài 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a,

BC = 2a, AA’ = a Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM = 3MD

Tính thể tích khối chóp M.AB’C và khoảng cách từ M đến mp(AB’C)

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, SA = h vuông góc mặt phẳng (ABCD), M là điểm thay đổi trên CD Kẻ

SH vuông góc BM Xác định vị trí M để thể tích tứ diện S.ABH đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhát đó

Bài 3: Tính thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ theo a Biết

rằng AA’B’D’ là khối tứ diện đều cạnh a.

Bài 4: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình bình

hành, AB a ,

3 '

2

a

AA 

Lấy M, N lần lượt là trung điểm các cạnh A’D’, A’B’, biết AC'mp BDMN 

Tính thể tích khối đa diện A’NM.ABD

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), SA = 3a Đáy ABCD là hình bình hành, AB = a, BC = 2a và

ABC  Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD Chứng minh

rằng MN song song với mặt phẳng (SAB) Tính thể tích khối tứ diện

MANC, theo a.

Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là giao điểm của AC

và BD Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khỏang cách từ O đến mặt bên là d Tính thể tích khối chóp đã cho

Bài 7: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác

vuông cân có cạnh huyền AB  2 Mặt bên (AA’B) vuông góc với mặt phẳng (ABC), AA ' 3, góc A AB nhọn và mặt phẳng (A’AC) tạo với'

mặt phẳng (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ

Bài 8: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Biết rằng

SA = h, AB = 2a, BC = 4a và CA = 5a Hãy tính thể tích khối chóp A.BCKH theo a và h.

Bài 9: Cho một hình chóp tứ giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với

đáy một góc 60o Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính diện tích mặt cầu Tính thể tích khối cầu tương ứng

Bài 10: Cắt hình nón (N) đỉnh S cho trước bởi mặt phẳng qua trục

của nó, ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón (N) Tính diện tích và thể tích khối cầu nội tiếp hình nón

Bài 11: Cho hình chóp tam giác S.ABC, có SA = 2 mặt đáy ABC

có diện tích bằng 4 Hai mặt bên (SAB) và (SBC) lần lượt tạo với hai mặt đáy các góc 45o và 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC

Bài 12: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp

tam giác đều cạnh đáy AB a , cạnh bên AA' Gọi  là góc giữa haib

Trang 2

mặt phẳng mp(ABC) và mp(A’BC) Tính tan và thể tích hình chóp A’.BCC’B’

Bài 13: Cho hình chóp tứ giác đếu ABCD mà khoảng cách từ A tới

(SBC) là 2a Xác định góc giữa mặt bên và mặt đáy để thể tích khối chóp nhỏ nhất Tính thể tích đó

Bài 14: Khối chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông

cân đỉnh C và SA vuông góc mp(ABC), SC = a Hãy tìm góc giữa hai

mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất

Bài 15: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có chiều cao bằng h và

góc ASB bằng 2ϕ Tính thể tích khối chóp

Bài 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại

B, cạnh SA vuông góc với đáy, ACB  60o , BC a , SA a 3 Gọi M là trung điểm cạnh SB Chứng minh SAB  SBC Tính thể tích khối tứ diện MABC

Bài 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

với AB a , AD a 2, SA a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

Bài 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm

O, cạnh bằng a, SAABCD và SA a 2 Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD Giả sử N là giao điểm của đường thẳng SC

và (AHK) Chứng minh rằng ANHK và tính thể tích khối chóp S.AHNK

Bài 19: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC độ dài cạnh bên bằng

1 Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc  Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S

Bài 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, SA = h vuông góc mặt phẳng (ABCD), M là điểm thay đổi trên CD Kẻ

SH vuông góc BM Xác định vị trí M để thể tích tứ diện S.ABH đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhát đó

Bài 21: Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

SA(ABC) Cho biết AB a , BC 2a, góc giữa cạnh bên SB và mp(ABC) bằng 600 M là trung điểm của cạnh AB

1 Tính thể tích khối tứ diện S.ABC

2 Tính khoảng cách từ S đến đường thẳng CM

Bài 22: Cho hình nón có bán kính đáy R và thiết diện qua trục là

tam giác đều Một hình trụ nội tiếp hình nón có thiết diện qua trục là hình vuông Tính thể tích của khối trụ theo R

Bài 23: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,

góc của mặt bên và đáy là 600.Tính thể tích của hình chóp đã cho

Bài 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh

bằng a; SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), gọi I là trung điểm cạnh

BC Mặt phẳng qua A vuông góc với SI cắt SB,SC lần lượt tại M,N

Trang 3

Biết rằng VSAMN= 1

4VSABC Hãy tính VSABC

Bài 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng

a, khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A’BC) bằng

a

6 Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Bài 26: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác

đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt hình lăng trụ ABC.A’B’C’ theo 1 thiết diện có diện tích bằng

a2

√3

8

Tính thể tích hình lăng trụ ABC.A’B’C’

Bài 27: Cho hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, SA và

SB là hai đường sinh biết SO=3, khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 1, diện tích tam giác SAB bằng 18 Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đã cho

Bài 28: Cho hình nón đỉnh S có góc ở đỉnh bằng 600, SA, SB là hai đường sinh của hình nón biết diện tích của tam giác SAB có giá trị lớn nhất bằng 4√3 cm 2 Tính thể tích của hình nón đã cho và thể tích của hình chóp tam giác đều nội tiếp trong hình nón

Bài 29: Cho hình trụ có đáy là hình tròn tâm O và O’ Gọi A, B là

hai điểm lần lượt thụôc 2 đường tròn (O),(O’) Dựng đường sinh BB’ Biết thể tích của hình trụ là πaa3; AB=2 a√3

3 ; khảong cách từ tâm O’ đến AB’ là a√33

6 Tính bán kính đáy và đường cao của hình trụ đã cho

Bài 30: Trong mặt phẳng (P) cho đường tron (C) đừơng kính

AB=2R; SA vuông góc (P) và SA=2R; gọi M là 1 điểm di động trên (C); gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SM, SB

Chứng minh khi M di động trên 1 đường tròn cố định

Tính thể tích tứ diện SAMB khi tam giác AHK có diện tích lớn nhất

Bài 31: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi

cạnh a BAD❑ =60° và A’A=A’B=A’D=a

1 Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp ABCD.A’B’C’D’

2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABD

Bài 32: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy

ABCD là hình vuông cạnh a M và N là 2 điểm lần lượt di động trên các cạnh BC và CD sao cho MAN❑ =45 ° Đặt BM=x, DN=y (0 ≤ x , y ≤a)

1 Chứng minh rằng : a(x+y)=a2-xy

2 Tìm x,y sao cho VSAMN có giá trị bé nhất

Bài 33: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có

AB=a,AD=2a,AA’=a

1 Tính khỏang cách giữa 2 đường thẳng AD’ và B’C

2 Tình thể tích tứ diện AB’D’C

Trang 4

Bài 34: Cho hỡnh chúp S.ABC đỏy ABC là tam giỏc cõn cú

AB=AC=3a, BC=2a Cỏc mặt bờn đều hợp với đỏy 1 gúc 600, hỡnh chiếu

H của đỉnh S xuống mặt phẳng (ABC) ở trong tam giỏc ABC

1 Chứng minh H là tõm đừơng trũn nội tiếp tam giỏc ABC

2 Tớnh thể tớch hỡnh chúp S.ABC

Bài 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với

AB =a, AD = a 2 , SA = a và SA vuông góc với (ABCD) Gọi M và N lần lợt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC

1 CMR: mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB)

2 Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

B

ài 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên các đờng thẳng SB và SC

Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

B

à i 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt

bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi

M, N, P lần lợt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP

B

à i 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, ABC =ˆ ˆ

BAD = 900 , BA = BC = a, AD = 2a cạnh bên SA vuông góc với đáy và

SA = a 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh tam giác SCD vuông và tớnh khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)

B

à i 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a

và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC),biết SA = a√6

2 . Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a

B

à i 40 : Tính thể tích khối tứ diện ABCD, biết AB = a; AC = b;

AD = c và các góc BAC; CAD; DAB đều bằng 600

B

à i 41 : Cho hình chóp đều S.ABC, đáy ABC có cạnh bằng a, mặt

bên tạo với đáy một góc bằng  (00 <  < 900) Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)

B

à i 42: Cho hình chóp tam giác đều SABC có đờng cao SO = 1 và

đáy ABC có cạnh bằng 2√6 Điểm M, N là trung điểm của AC, BC Tính thể tích hình chóp S.AMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó

B

à i 43 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, SA  (ABCD) và có độ dài SA = a Một mặt phẳng đi qua CD cắt các cạnh SA, SB lần lợt ở M, N Đặt AM = x

1) Tứ giác MNCD là hình gì? tính diện tích tứ giác MNCD theo a và x 2) Xác định giá trị của x để thể tích của hình chóp S.MNCD bằng 2

9lần thể tích hình chóp S.ABCD

B

à i 44: Cho hình chóp S.ABC đỉnh S, đáy là tam giác cân, AB =

AC = 3a, BC = 2a Biết rằng các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) đều hợp với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 600 Kẻ đờng cao SH của hình chóp

Trang 5

1) CMR: H lµ t©m vßng trßn néi tiÕp ABC vµ SA  BC 2) TÝnh thÓ tÝch cña h×nh chãp

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w