20% Hàm số bậc nhất - Hệ phương trình Phương trình bậc hai - Hệ thức Viet Góc với đường tròn... Trường THCS Hưng Trạch.[r]
Trang 1Trường THCS Hưng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 - 2013
Môn Toán 9 Thời gian 90 phút
Ma tr n ậ đề:
thấp
Vận dụng cao
Tổng
20%
2 điểm
20%
Hàm số bậc
nhất - Hệ
phương
trình
1 điểm
10%
1 điểm
10%
2 điểm 20%
Phương
trình bậc
hai - Hệ
thức Viet
1 điểm
10%
1 điểm
10%
2 điểm
20%
Góc với
đường tròn
1 điểm
10%
1 điểm
10%
2 điểm
20%
Tứ giác nội
tiếp
1 điểm
10%
1 điểm
10%
10%
1 điểm
10%
100%
Trang 2Trường THCS Hưng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 - 2013
Môn Toán 9 Thời gian 90 phút
Đề 01:
Câu 1: Cho biểu thức: P =
a) Với điều kiện nào của x thì P có nghĩa ?
b) Rút gọn P rồi so sánh P với 1
Câu 2: Xác định hệ số của a và b của hàm số: y = ax + b (a 0), biết rằng đồ thị hàm số này đi qua hai điểm: A ( 1 ; 3) và B ( 2 ; 1)
Câu 3: Cho phương trình : 2x2 + (2m - 1)x + m2 - 2 = 0
a) Tìm giá trị của M để phương trình có nghiệm x1 = 2
b) Từ giá trị m tìm được, dùng hệ thức Viet để tìm nghiệm x2
Câu 4: Cho hai đường tròn (O; R) và ( O’; R) cắt nhau tại A và B Đường thẳng vuông
góc với AB tại B cắt (O) và (O’) lần lượt tại C và D Đường thẳng đi qua B cắt (O) và (O’) lần lượt tại E và F
a) Chứng minh tam giác ACD cân
b) Chứng minh AE = AF
c) Gọi K là giao điểm của CE và DF Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp
d) Khi d quay quanh B thì trung điểm I của EF chuyển động trên đường nào?
Trang 3Trường THCS Hưng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2012 - 2013
Môn Toán 9 Thời gian 90 phút
Đề 02:
Câu 1: Cho biểu thức: P =
a) Với điều kiện nào của x thì P có nghĩa ?
b) Rút gọn P rồi so sánh P với 1
Câu 2: Xác định hệ số của a và b của hàm số: y = ax + b (a 0), biết rằng đồ thị hàm số này đi qua hai điểm: A ( 1 ; - 3) và B ( 2 ; - 1)
Câu 3: Cho phương trình : x2 - 2(m - 2)x + m2 - 4 = 0
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 4: Cho hai đường tròn (O; R) và ( O’; R) cắt nhau tại A và B Đường thẳng vuông
góc với AB tại B cắt (O) và (O’) lần lượt tại C và D Đường thẳng đi qua B cắt (O) và (O’) lần lượt tại E và F
a) Chứng minh tam giác ACD cân
b) Chứng minh AE = AF
c) Gọi K là giao điểm của CE và DF Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp
d) Khi d quay quanh B thì trung điểm I của EF chuyển động trên đường nào?
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2012 – 2013 Mã đề 01
m
Câu
1
b
Rút gọn:
2
P
x
=
1 1
x
So sánh:
1 1
x
> 1 vì x > 0
1
x> 0
1 1
x
> 1
1
0,5
Câu
2
Thay tọa độ điểm A(1 ; 3) ta có phương trình a + b = 3 (1)
B (2 ; 1) ta có phương trình 2a + b = 1 (2) Giải hệ phương trình: a = -2
b = 5
1 1
Câu
3
a
Thay x= 2 vào phương trình ta có phương trình ẩn m:
m2 + 4m + 4 = 0; = 0
b
Theo hệ thức Viet:
x1.x2 =
2
m
2.x2 =
2
m
x2 =
4
m
thay m = -2
x2 =
1 2
1
Câu
4
K
F
D
A
E
Trang 5Chứng minh ACD cân:
Ta có CBD là góc nội tiếp (O) bằng 900 (gt)
AC đi qua O AC = 2R (1)
Mặt khác: ABD là góc nội tiếp (O’) bằng 900 (gt)
AD đi qua O AD = 2R (2)
Từ (1) và (2) AC = AD = 2R
ACD cân tại A (đpcm)
1
b
Chứng minh: AE = AF
Ta có: C E (góc nội tiếp cùng chắn một cung)
D F (góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Mà: C D vì ACD cân ( Theo chứng minh câu a)
E F hay AEF cân tại A
AE = AF (đpcm)
1
c
Chứng minh: Tứ giác AEKF nội tiếp
Ta nhận thấy: CEK 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
AEK 900 vì kề bù với CEK (3)
Mặt AF K 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (4)
Từ (3) và (4) Tứ giác nội tiếp vì có 2 góc đối bù nhau ( đpcm)
1,5
d
Gọi I là trung điểm của EF
AIEF ( AEF cân nên trung tuyến cũng là đường cao)
I luôn nhìn AB dưới một góc 900
I luôn nằm trên đường tròn đường kính AB
1
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2012 – 2013 Mã đề 02
Câu
1
b
Rút gọn:
2
P
x
=
1 1
x
So sánh:
1 1
x
< 0 vì x > 0
1
x> 0
1 1
x
< 0
1
0,5
Câu
2
Thay tọa độ điểm A(1 ; -3) ta có phương trình a + b = -3 (1)
B (2 ;- 1) ta có phương trình 2a + b =- 1 (2) Giải hệ phương trình: a = 2
b = -5
1 1
Câu
3
a
Thay m= 1 vào phương trình ta có phương trình ta có:
x2 + 2x - 3 = 0; vì a + b + c = 0
b
Tìm được '
= - 4m + 8
Để phương trình có nghiệm '
> 0 Hay - 4m + 8 > 0 m< 2
1
Câu
4
a
Chứng minh ACD cân:
Ta có CBD là góc nội tiếp (O) bằng 900 (gt)
AC đi qua O AC = 2R (1) Mặt khác: ABD là góc nội tiếp (O’) bằng 900 (gt)
AD đi qua O AD = 2R (2)
Từ (1) và (2) AC = AD = 2R
ACD cân tại A (đpcm)
1
b Chứng minh: AM = AN
Ta có: C M (góc nội tiếp cùng chắn một cung) D N (góc nội tiếp cùng chắn một cung) Mà: C D vì ACD cân ( Theo chứng minh câu a)
M N hay AMN cân tại A
1
Trang 7 AM = AN (đpcm)
c
Chứng minh: Tứ giác AMQN nội tiếp
Ta nhận thấy: CMQ 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
AMQ 90 0 vì kề bù với C MQ (3)
Mặt ANQ 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (4)
Từ (3) và (4) Tứ giác nội tiếp vì có 2 góc đối bù nhau ( đpcm)
1,5
d
Gọi I là trung điểm của MN
AIMN ( AMN cân nên trung tuyến cũng là đường cao)
I luôn nhìn AB dưới một góc 900
I luôn nằm trên đường tròn đường kính AB
1
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Ngô Văn Hiếu