1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Đề kiểm tra HKII vật lý 11-THPT Minh Phú

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật thật AB trước thấu kớnh cỏch một khoảng 30cm, hóy xỏc định vị trớ, tớnh chất, độ phúng đại của ảnh qua thấu kớnh, vẽ hỡnh.. Giữ cố định khoảng cỏch l , tỡm vị trớ của vật trước L 1 [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Họ và tờn:

Lớp:

MễN: VẬT LÍ 11 Thời gian: 45phỳt

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)

Câu 1: ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật

B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 2: Điều kiện để có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ môi trường (1) sang

(2) là:

A.n2 n i i1 ; gh B n2 n i i1 ; gh C.n2 n i i1 ; gh D

2 1 ; gh

nn i i

Câu 3: Vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ sẽ cho

A ảnh thật cựng chiều nhỏ hơn vật B ảnh ảo cựng chiều nhỏ hơn vật

C ảnh ảo cựng chiều lớn hơn vật D ảnh thật cựng chiều lớn hơn vật

D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

Câu 4: Công thức xác định tiờu cự của một thấu kính có khoảng cỏch vật và ảnh d,d

là:

A

'

'

dd

f

d d

 B

' '

dd f

d d

1 1

f

d d

D

' '

d d f

dd

Câu 5: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A.Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B.Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ

D âm

Câu 6: ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật C luôn ngược chiều với vật

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 7: Khoảng nhìn rõ cuả mắt là

A phạm vi mắt quan sát được vật B khoảng cách từ điểm cực cân đến điểm cực cận

C khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận D khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn

Trang 2

Câu 8: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường

B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

Câu 9: Góc lệch của tia sáng khi truyền tới mặt bên của một lăng kính có chiết suất n

là:

A D r  1 r2 B.D r  1 r2  A C.D i  1 i2 A D.D i  1 i2  A

Câu 10: Thấu kớnh hội tụ cho ảnh cú độ phúng đại dương và nhỏ hơn vật trong

trường hợp

A Vật thật nằm ngoài khoảng OI (OI=2OF) B Vật ảo

C Vật thật nằm trong khoảng IF D Vật thật nằm trong khoảng OF

II PHẦN TỰ LUẬN:(5đ)

Cõu 1:(1,5đ) Một người cú khoảng nhỡn rừ là từ 12,5 đến 50cm

a Mắt người này bị tật gỡ? Phải đeo kớnh cú độ tụ bằng bao nhiờu để cú thể nhỡn được xa vụ cực như người bỡnh thường?

b Khi đeo kớnh trờn thỡ người này nhỡn được cỏc vật đặt gần mắt nhất cỏch bao nhiờu?

Cõu 2: (3,5đ)

Một thấu kớnh L1 cú tiờu cự f1 = 15cm

a Vật thật AB trước thấu kớnh cỏch một khoảng 30cm, hóy xỏc định vị trớ, tớnh chất, độ phúng đại của ảnh qua thấu kớnh, vẽ hỡnh?

b Đặt sau thấu kớnh L1 một thấu kớnh L2 cú tiờu cự f2 = -15cm cỏch một khoảng

l =45cm, hóy xỏc định vị trớ, tớnh chất và độ phúng đại của ảnh qua hệ thấu

kớnh?

c Giữ cố định khoảng cỏch l, tỡm vị trớ của vật trước L1 để ảnh cuối là ảnh ảo cao bằng vật?

Ngày đăng: 19/02/2021, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w