tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa dây cung. là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.. b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phương pháp đại số. Chứng minh EFCD là tứ gi[r]
Trang 1Đề thi có 02 (hai) trang, học sinh làm bài trực tiếp lên đề thi
A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I Khoanh vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng:(2đ)
1) Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 1
2
A 1;2 B 2;1 C 1;1 D 2;2
2) Phương trình bậc hai x2 5x 6 0 có bao nhiêu nghiệm?
A Hai nghiệm phân biệt B Một nghiệm C Nghiệm kép D Vô nghiệm
3) Cho hình trụ có bán kính hình tròn đáy bằng R, độ dài đường cao là h Diện tích xung
quanh của hình trụ là:
A 4 R 2 B 2 R h. C R h2 D 2 Rh 2 R2
4) Cho đường tròn O và hai dây AB AC, sao cho BAC 40 0 Số đo của cung nhỏ BC là:
A 100 B 200 C 400 D 800
II Đánh dấu “” vào ô thích hợp:(1đ)
5 Trong tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
6
Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình
2
ax bx c a thì x x1 2 b
a
III Ghép câu (ghép cột A với cột B): (1đ)
7 Góc ở tâm a là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai
cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó 7 + ……
8 Góc nội tiếp b là góc có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa dây cung 8 + ……
c là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn B TỰ LUẬN (6,0 điểm) 9 (1đ) Giải hệ phương trình 4023 1 x y x y ………
………
………
………
………
………
………
10 (1đ) Với giá trị nào của m thì phương trình x2 2m3x m2 3 0 có hai nghiệm phân biệt? Điểm Chữ kí GT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán Lớp 9 Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: …/…/… Trường THCS Long Đức Lớp : 9 Họ và tên:………
Năm học: 2011 – 2012
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
11 (2đ) Cho hai hàm số y x2 và y x 2 a) Trên cùng một hệ trục tọa độ, vẽ đồ thị của hai h àm số trên b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phương pháp đại số ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
12 (2đ) Trên đường tròn tâm O có một cung AB, M là điểm chính giữa cung đó Trên dây AB lấy hai điểm E và F Các đường thẳng MF và ME cắt đường tròn theo thứ tự C và D Chứng minh EFCD là tứ giác nội tiếp (Yêu cầu vẽ hình trước khi làm bài) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
- Hết -
Trang 3PHÒNG GD&ĐT LONG PHÚ
TRƯỜNG THCS LONG ĐỨC
NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2011 – 2012
Môn: Toán Lớp 9
Bước 1 Mục tiêu của đề kiểm tra
- Kiểm tra và đánh giá mức độ nắm kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, nhớ lại hai phương pháp giải hệ phương trình và các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình Củng cố một số khái niệm về hàm số y ax a2 0, biết vận dụng công thức nghiệm và hệ thức Viet vào giải phương trình và các bài toán liên quan Hệ thống lại các loại góc trong đường tròn: góc nội tiếp, góc ở tâm, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn, nắm vững các dấu hiệu của một tứ giác nội tiếp Ôn tập lại các công thức độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn, diện tích xung quanh – toàn phần và thể tích của hình trụ, diện tích xung quanh – toàn phần và thể tích của hình nón, diện tích xung quanh và thể tích của hình cầu
- Giúp HS kiểm tra lại mức độ của mình đối với chương trình, từ đây có thái độ học tập đúng đắn
Bước 2 Hình thức đề kiểm tra
Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức: có cả câu hỏi dạng tự luận và câu hỏi dạng trắc nghiệm khách quan
Trang 4Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Cộng
1 Hệ hai
phương
trình hai ẩn
Nhận biết số nghiệm
và nghiệm của phương trình và hệ phương trình hai ẩn
Biết giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1,0 10%
2 1,5 15%
2 Phương
trình bậc
hai và hàm
số y ax2
Nhận biết định lí Viet
và 2 trường hợp đặc biệt
Xác định số nghiệm của PT bậc hai Biết vẽ đồ thị hàm số
Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Tìm giá trị m
để phương trình bậc hai
có nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 (11.a) 1,25 12,5%
1 (11.b) 0,75 7,5%
1 1,0 10%
5 4,0 40%
3 Góc với
đường tròn
Nhận diện được các góc trong đường tròn thông qua khái niệm
Biết liên hệ giữa góc
và số đo cung bị chắn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10%
1 0,5 5%
3 1,5 15%
4 Tứ giác
nội tiếp
Nhận biết tứ giác nội tiếp
Biết chứng minh một tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 2,0 20%
2 2,5 25%
5 Hình trụ,
hình nón,
hình cầu
Nhớ được các công thức tính diện tích và thể tích của các hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3,0
30%
4
3,25
32,5%
2
2,75
27,5%
1
1,0
10%
13
10.0
100%
Trang 5Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I Khoanh vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng:(2đ)
1) Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 1
2
A 1;2 B 2;1 C 1;1 D 2;2
2) Phương trình bậc hai x2 5x 6 0 có bao nhiêu nghiệm?
A Hai nghiệm phân biệt B Một nghiệm C Nghiệm kép D Vô nghiệm
3) Cho hình trụ có bán kính hình tròn đáy bằng R, độ dài đường cao là h Diện tích xung
quanh của hình trụ là:
A 4 R 2 B 2 R h. C R h2 D 2 Rh 2 R2
4) Cho đường tròn O và hai dây AB AC, sao cho BAC 40 0 Số đo của cung nhỏ BC là:
A 100 B 200 C 400 D 800
II Đánh dấu “” vào ô thích hợp:(1đ)
5 Trong tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
6
Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình
ax bx c a thì x x1 2 b
a
III Ghép câu (ghép cột A với cột B): (1đ)
7 Góc ở tâm a là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai
cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó 7 + ……
8 Góc nội tiếp b là góc có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là
tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa dây cung 8 + ……
c là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
B TỰ LUẬN (6,0 điểm)
9 (1đ) Giải hệ phương trình 4023
1
x y
10 (1đ) Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2
x m x m có hai nhiệm phân biệt?
11 (2đ) Cho hai hàm số y x2 và y x 2
a) Trên cùng một hệ trục tọa độ, vẽ đồ thị của hai h àm số trên
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phương pháp đại số
12 (2đ) Trên đường tròn tâm O có một cung AB, M là điểm chính giữa cung đó Trên dây
AB lấy hai điểm E và F Các đường thẳng MF và ME cắt đường tròn theo thứ tự C và D Chứng minh EFCD là tứ giác nội tiếp
(Yêu cầu vẽ hình trước khi làm bài)
Trang 6Bước 5 Hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I Khoanh vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng:
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
1.C; 2.A; 3.B; 4.D
II Đánh dấu “” vào ô thích hợp:(1đ)
5.Đúng 6.Sai
III Ghép câu (ghép cột A với cột B): (1đ)
B.TỰ LUẬN (6 điểm)
4023 2 4022
2011
2011 4023
x
y
2011 2012
x y
9
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; 2011;2012 (0,25đ)
2 2 3 2 3 0
x m x m
2
2 m 3 4 m 3 24m 24
(có thể dùng )
(0,5đ)
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì 0 (0,25đ)
10
24m 24 0 m 1
Đồ thị hàm số y x2
x -2 -1 0 1 2 y=x2 4 1 0 1 4
(0,25đ)
11a Đồ thị hàm số y x 2
Bảng giá trị:
x 0 -2 y=x+2 2 0
(0,25đ)
Tọa độ giao điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình:
2 2 2 2 0
Với x 1 1 Suy ra: y 1 1 Do đó: M 1;1 (0,25đ)
11b
Với x 2 2 Suy ra: y 2 4.Do đó: N 2; 4 (0,25đ)
Trang 7Đồ thị:
2
y x
0,5đ
Đồ thị:
2
y x
0,25đ
F E
B
A
M D
C
0,5đ
DEB là góc có đỉnh bên trong đường tròn nên
1
2
sñ DCB sñ AM
DCM là góc nội tiếp nên 2
Cộng vế theo vế (1) và (2), ta được:
2
180
12
Vậy EFCDlà tứ giác nội tiếp (vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800) 0,25đ
Ghi chú: Nếu học sinh có hướng giải khác và có lập luận đúng thì vẫn cho tròn điểm
Bước 6 Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra, tôi đã đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm
và thang điểm, hoàn thành đề và đáp án