1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DE KIEM TRA HKII TOAN 9

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 182,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4:4đ Cho nữa đường tròn O;R đường kính AB cố định .Qua A và B vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nữa đường tròn O.. PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH..[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN

MÃ ĐỀ 01

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Biến đổi biểu thức

1 (0,5)

1

(1)

1 (0,5)

3

(2)

Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

1

(1,0)

1 (1)

2

(2)

PT bậc hai một ẩn

1

(1,0)

1

(1)

1

(2)

Góc với đường tròn

1

(1)

2 (2)

1

(1)

4

(4)

(1,5)

5

(5)

5

(3,5)

10

(10)

MÃ ĐỀ 02

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Biến đổi biểu thức

1 (0,5)

1

(1)

1 (0,5)

3

(2)

Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

1

(1,0)

1 (1)

2

(2)

PT bậc hai một ẩn

1

(1,0)

1

(1)

1

(2)

Góc với đường tròn

1

(1)

2 (2)

1

(1)

4

(4)

(1,5)

5

(5)

5

(3,5)

10

(10)

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH MÔN: TOÁN 9 MÃ ĐỀ 01

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

C©u 1:(2®) Cho biểu thức P= ( 1

a − 1 −

1

a ):(

a+1

a − 2 −

a+2

a −1 )

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P

c) Tìm a để P > 1

6 Câu 2:(2đ) Cho phương trình bậc hai ( ẩn x , tham số m) : x2 -2mx +2m -1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m =2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép

Câu 3:(2đ) Một hình chữ nhật có diện tích 600(m2) Nếu bớt mỗi cạnh hình chữ nhật 4(m) thì diện tích của hình còn lại là 416 ( m2) Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

Câu 4:(4đ) Cho nữa đường tròn (O;R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến

Ax và By với nữa đường tròn (O) Từ một điểm M tuỳ ý trên nữa đường tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nữa đường tròn cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại H và K a) Chứng minh tứ giác AHMO nội tiếp

b) Chứng minh AH + BK =HK

c) Chứng minh HO.MB = 2R2

d) Xác định vị trí của điểm M trên nữa đường tròn sao cho tứ giác AHKB có chu vi nhỏ nhất

-HẾT

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH MÔN: TOÁN 9 MÃ ĐỀ 02

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 3

C©u 1:(2®) Cho biểu thức P= ( 1

b − 1 −

1

b ):(

b+1

√b − 2

b+2

√b −1 ) a) Tìm điều kiện xác định của P

b) rút gọn P

c ) Tìm b để P > 1

6 Câu 2:(2đ) Cho phương trình bậc hai ( ẩn x , tham số n ) : x2 -2nx +2n -1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi n =2

b) Với giá trị nào của n thì phương trình (1) có nghiệm kép

Câu 3:(2đ) Một hình chữ nhật có diện tích 600(m2) Nếu bớt mỗi cạnh hình chữ nhật 4(m) thì diện tích của hình còn lại là 416 ( m2) Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

Câu 4:(2đ) Cho nữa đường tròn (O;R) đường kính HK cố định Qua H và K vẽ các tiếp tuyến

Hx và Ky với nữa đường tròn (O) Từ một điểm N tuỳ ý trên nữa đường tròn (N khác H và K)

vẽ tiếp tuyến thứ ba với nữa đường tròn cắt các tiếp tuyến Hx và By lần lượt tại A và B

a) Chứng minh tứ giác HANO nội tiếp

b) Chứng minh HA + KB =AB

c) Chứng minh AO.NK = 2R2

d) Xác định vị trí của điểm N trên nữa đường tròn sao cho tứ giác HABK có chu vi nhỏ nhất

-HẾT

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 9 HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2011-2012

MÃ ĐỀ 01 C©u 1(2®): Cho biểu thức P=( 1

a − 1 −

1

a ):( √a+1

a − 2 −

a+2

a −1 )

a) (0,5®) Tìm điều kiện xác định của P

a > o

a 1 (0,5®)

a 4

b) (1®) Rút gọn :P= ( 1

a − 1 −

1

a ):( √a+1

a − 2 −

a+2

a −1 )

Trang 4

= √a −a+1

√a (√a −1):

a −1 − a+4

(√a −2)(√a −1) (0,25®) = 1

a (a −1):

3 (√a −2)(a −1) (0,25®) = 1

a (a −1).

(√a− 2)(a− 1)

3 (0,25®) = √a − 2

3√a (0,25®)

c) (0,5đ)Tìm giá trị của a để P>6

1 Ta có P>6

1

a

3

2

>6 1

 6 a 12  3 a  3 a  12 (0,25đ)  a  4  a>16 (0,25đ) Câu 2:(2đ) Cho phương trình bậc hai ( ẩn x , tham số m) : x2 -2mx +2m -1 = 0 (1)

a) (1đ) Giải phương trình (1) khi m =2

Thay m=2 vào phương trình (1) ta có: x2 - 4x +3 = 0 (0,5đ) Phương trình có dang: a + b + c =1 + (-4) + 3 = 0 (0,25đ) nên phương trình có 2 nghiệm : x1=1 ; x2= 1 3

3

a

c

(0,25đ) b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép

Ta có: ’ =(-m)2 – 1.(2m-1) =m2 -2m + 1 =(m-1)2 (0,5đ) Phương trình (1) có nghiệm kép ’ = 0  (m-1)2 = 0  m=1 (0,5đ)

Câu 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ)

Chiều dài hình chữ nhật là: x

600 (0,25đ) Theo bài ra ta có phương trình (x- 4)( x

600

- 4) = 416 (0,25đ)

(x-4)(600- 4x) = 416x  600x- 4x2 -2400 +16x = 416x  4x2 - 200x +2400=0

x2 -50x +600 = 0 (0,5đ) Giải phương trình ta được hai nghiệm x1 =20 và x2 =30 (0,5đ)

Thử lại và trả lời : chiều rộng hình chữ nhật là :20m ; chiều dài hình chữ nhật là :30m (0,25đ) Câu 4 :(4đ)

Vẽ hình đúng (0,5đ)

Trang 5

a) Xét tứ AHMO có:OAH  OMH =900 ( tính chất tiếp tuyến) (0,5đ)

 OAH OMH  1800 tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800 (0,5đ)

b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AH=HM và BK=MK (0,5đ)

mà MH+MK =HK (M nằm giữa H và K) AH + BK= HK (0,5đ) c) Chứng minh HO.MB = 2R2

Ta có : HA=HM (cmt) và OA=OM(=R)  OH là trung trực của AM  OHAM

Mặt khác AMB =900(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)  BMAM

 HO//MB  HOA=MBA ( hai góc đồng vị ) (0,5đ) Xét HAO và AMB có:HAO=AMB =900 và HOA=MBA (cmt)

 HAO đồng dạng với AMB (g-g) (0,25đ)

OA

AB

HO

 HO.MB=AB.OA=2R.R=2R2 (0,25đ) d)Gọi chu vi tứ giác AHKB là P ta có: P=AH +HK +KB +AB =2HK+ AB (vì AH+BK=HK) Mặt khác AB =2R không đổi  P nhỏ nhất  HK nhỏ nhất (0,25đ)

 HK//AB mà OMHK  OMAB  M là điểm chính giữa của cung AB (0,25đ)

Người ra đề Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu

Hoàng Tiến Nam Phan Văn Sơn

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 9 HỌC KÌ II

NĂM HỌC:20112012

MÃ ĐỀ 02

Câu 1(2đ): Cho biểu thức P=( b b

1 1

1

2 2

1

b

b b

b

)

Trang 6

a) (0,5đ) Tìm điều kiện xác định của P

b > o

b1 (0,5đ)

b4

b) (1đ) Rút gọn :P=( b b

1 1

1

2 2

1

b

b b

b

) = ( 2)( 1)

4 1 :

) 1 (

1

b b

b b b

b

b b

(0,25đ) = ( 2)( 1)

3 :

) 1 (

1

b

b (0,25đ)

= 3

) 1 )(

2 ( ) 1 (

b b

b

b (0,25đ)

= b

b

3

2

 (0,25đ)

c) (0,5đ)Tìm giá trị của a để P > 6

1 Ta có P > 6

1

b

3

2

>6 1

 6 b 12  3 b  3 b  12 (0,25đ)  b  4  b>16 (0,25đ) Câu 2:(2đ) Cho phương trình bậc hai ( ẩn x , tham số n ) : x2 -2nx +2n -1 = 0 (1)

a)(1đ) Giải phương trình (1) khi n =2

Thay n=2 vào phương trình (1) ta có: x2 -4x +3 = 0 (0,5đ) Phương trình có dang: a + b + c =1 + (-4) + 3 = 0 (0,25đ) nên phương trình có 2 nghiệm : x1=1 ; x2= 1 3

3

a

c

(0,25đ) b)(1đ)Với giá trị nào của n thì phương trình (1) có nghiệm kép

Ta có: ’ =(-n)2 -1.(2n-1) =n2 -2n + 1 =(n-1)2 (0,5đ) Phương trình (1) có nghiệm kép ’ = 0  (n-1)2 = 0 n=1 (0,5đ)

Câu 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ)

Chiều dài hình chữ nhật là: x

600 (0,25đ) Theo bài ra ta có phương trình (x- 4)( x

600

- 4) = 416 (0,25đ)

(x-4)(600- 4x) = 416x  600x- 4x2 -2400 +16x = 416x  4x2 -200x +2400=0

x2 -50x +600 = 0 (0,5đ) Giải phương trình ta được hai nghiệm x1 =20 và x2 =30 (0,5đ)

Trang 7

Thử lại và trả lời : chiều rộng hình chữ nhật là :20m ; chiều dài hình chữ nhật là :30m (0,25đ) Câu 4: (4đ)

Vẽ hình đúng (0,5đ)

a) (1đ) Xét tứ AHNO có: OHAONA =900( tính chất tiếp tuyến) (0,5đ)

 OHA ONA 1800 tứ giác HANO nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800 (0,5đ)

b)(1đ) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: HA=AN và KB=NB (0,5đ)

mà NA+NB =AB ( N nằm giữa A và B) HA + KB= AB (0,5đ) c)(1đ) Chứng minh AO.NK = 2R2

Ta có : AH=AN (cmt) và OH=ON (=R) OA là trung trực của HN  OAHN

Mặt khác HNK =900(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)  KNHN

 AO//NK  AOH=NKH ( hai góc đồng vị ) (0,5đ) Xét AHO và HNK có:AHO=HNK =900 và AOH=NKH (cmt)

 AHO đồng dạng với HNK (g-g) (0,25đ)

HKNK  AO.NK=HK.OH=2R.R=2R2 (0,25đ) d)(0,5đ)Gọi chu vi tứ giác HABK là P ta có:P=HA +AB +BK +HK =2AB+ HK (vì

HA+KB=AB)

Mặt khác HK =2R không đổi  P nhỏ nhất  AB nhỏ nhất (0,25đ)

 AB//HK mà ONAB  ONAK  N là điểm chính giữa của cung HK (0,25đ)

Người ra đề Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu

A

B

K H

Ngày đăng: 30/06/2021, 16:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ) - DE KIEM TRA HKII TOAN 9
u 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ) (Trang 4)
Câu 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ) - DE KIEM TRA HKII TOAN 9
u 3 (2đ): Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (đk:x> 4) (0,25đ) (Trang 6)
w