-Kiến thức : HS nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác, -Kĩ năng : Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác -Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thứ[r]
Trang 1I) ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1) LỚP 7A1: Sĩ số 34, hầu hết học sinh ngoan ,hiền biết vâng lời Đội ngũ cán bộ lớp học tốt về môn toán đặc biệt là em lớp trưởng có năng khiếu về toán học
Về mặt bằng học toán của lớp không đều có một số em không nắm được kiến thức cơ bản
2) LỚP 7A2: Sĩ số 34, học sinh ngoan, hiền biết vâng lời, có ý thức tự học tập Mặt bằng học toán của lớp tương đối đều không có học sinh nổi bậc về toán.Tuy nhiên cịn vài em học rất yếu cần lưu ý các em sau: Đinh Văn Tú, Trần Quốc Hùng, Lê Minh Thoang, Phạm Văn Lanh
3) LỚP 7A3: Sĩ số 33, học sinh ngoan, hiền biết vâng lời Lớp học tương đối đều, đội ngũ cán bộ lớp rất năng nổ, Không có học sinh xuất sắc về môn toán 4) LỚP 7A4: Sĩ số 33, học sinh hiền, biết vâng lời, tập trung nhiều học sinh yếu kém, mặt bằng học toán của lớp không đều, ý thức học tập của lớp chưa cao
II) THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú
III) BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
1) Đối với Giáo viên:
+ Phát huy tính tích cực của học sinh theo phương pháp học mới hiện nay: Tích cực hố hoạt động của học sinh, tổ chức học sinh hoạt động nhóm hợptác thảo luận tìm ra kiến thức
+ Chú trọng việc học sinh chuẩn bị bài ở nhà, hướng dẫn cụ thể công vịêc chuẩn bị của học sinh trong từng bài, từng tiết để học sinh có hướng họctốt
+ Thường xuyên kiểm tra tình hình ghi chép, làm bài của học sinh, kiểm tra bài cũ đầu tiết học cũng như quá trình học, đánh giá ghi điểm kịp thời,quan sát tất cả các đối tượng
+ Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm để bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hướng dẫn học tập, bàn biện pháp trong việcquản lý giáo dục học sinh cá biệt, học sinh chậm tiến, cũng như phát hiện kịp thời học sinh có khả năng học toán để bồi dưỡng
+ Liên hệ với phụ huynh học sinh cá biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục cho học sinh tiến bộ
+ Luơn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách báo, tập san, cập nhật thơng tin Tạp chí Toán tuổi thơ; các trang web có liên quan đến công tác dạy vàhọc để tìm hiểu thêm vốn kiến thức trong việc đầu tư soạn giảng và bồi dưỡng học sinh giỏi; Tìm phương pháp truyền thụ phù hợp đối tượng, sử dụng đồdùng dạy học, dụng cụ trực quan để giảng dạy có hiệu quả hơn Soạn giảng cần chú trọng các loại học sinh trong lớp, chú trong trong học phụ đạo bồi dưỡnghọc sinh yếu kém để hình thành cho học sinh những kỷ năng tính toán cần thiết
+ Sử dụng các thiết bị đồ dùng dạy học sẵn có và làm thêm đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy
Trang 2+ Tìm hiểu những cách dạy hay qua việc xem băng đóa hình rút kinh nghiệm, thao giảng, các kinh nghiệm đề tài của tổ trong quá trình giảng dạy 2) Đối với học sinh:
Đối với học sinh khá – giỏi:
- Bồi dưỡng cho các em lịng ham thích, hứng thú, say mê học tập môn toán Biểu dương đúng mức khi học sinh có lời giải hay, động viên khuyến
â khích khi các em chưa giải được bài toán khĩ nào đó
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức và giải hết bài tập sách giáo khoa rồi mới giải toán nâng cao Không nên coi nhẹ lý thuyết
- Trong giảng dạy, giáo viên cần suy nghĩ tìm tịi để ra cho học sinh những câu hỏi đào sâu, khuyến khích các em tìm nhiều cách giải đối với một
bài tập
- Phân công các em học sinh này kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém về toán để có dịp củng cố đào sâu kiến thức cơ bản của mình
Đối với học sinh trung bình:
- Giáo viên cố gắng lấp “ lỗ hởng “ về kiến thức bằng cách tăng cường kiểm tra bài cũ đầu giờ hoặc trong tiết dạy, tổ chức dạy phụ đạo Phân công học tổ, học nhóm với học sinh khá-giỏi toán
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức sách giáo khoa trước khi giải bài tập, bước đầu cho các em giải một vài bài tập nâng cao
Đối với học sinh yếu – kém:
- Trong quá trình dạy trên lơp, giáo viên quan tâm phát hiện những “ lỗ hổng” kiến thức, kỷ năng để khắc phục kịp thời Trong mối liên
quan với từng nội dung mới giáo viên nên tách thành một khâu riêng, tái hiện một cách tường minh
- Nên coi trọng tính vững chắc của kiến thức, kỷ năng hơn là chạy theo mục tiêu đề cao mở rộng kiến thức Tăng cường luyện tập các bài tập vừa sức, gia tăng lượng bài tập cùng thể loại về mức độ
IV) KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Lớp Sĩ số Sơ kết học kỳI Tổng kết cả năm Ghi chú
7A1
7A2
7A3
Trang 3V NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:
1) Cuối học kỳ I: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II )
2) Cuối năm học: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )
VI) KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
-Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ,các phép tính cộng,trừ,nhân chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số, bước
- Biết được số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng
a
bvới a,b là các số nguyên và b khác 0
- Nắm vững các phép tính về
Giáo viên vận dụng linh hoạt
tổ hợp các phương pháp sau:
SGK, SGV, SBT, bảng phụ và dụng
cụ viết bảng, máy tính bỏ
Trang 4đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.
- Có kỉ năng thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế kỉ sử dụng máy tính bỏ túi
- Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về
số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán thực tế
số hữu tỉ
- Nắm vững các tính chất của
tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Nhận biết được số thập phânhữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và quy tắc làm tròn số
- Biết được số vô tỉ, tập hợp
số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
- Nhận biết được sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các
số thực và tập hợp các điểm trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dúng ký hiệu của căn bậc hai
+ Đặt vấn Gợi mở vấn đáp
đề-+ Hoạt động tích cực của học sinh:
+ Nhóm+ Cá nhân+ Ơn luyện+ Kiểm tra hình thức :
- Trắc nghiệm
- Tự luận
- Trắc nghiệm, tự luận kết hợp
túi hay bảng số; Một số kiến thức có liên quan ở lớp dưới
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết
-Nắm vững qui tắc cộng, trừ
số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ
-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK- Bảng phụ
Luyện tập 03
-HS nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, -Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, thành thạo qui tắc chuyển vế
-Nắm vững qui tắc cộng, trừ
số hữu tỉ,
-Nêu và giải quyết vấn đề
- SGK
- Bảng phụ
Trang 5tỉ số của hai số hữu tỉ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Biết cách so sánh hai số hữu
tỉ viết dưới dạng phân số
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạng toántìm x trong biểu thức chứa dấu gttđ
-Xác định được giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Biết cách so sánh hai số hữu
tỉ viết dưới dạng phân số
-Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ
số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa-Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trêntrong tính toán
-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học chính xác
- Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Nêu và giải quyết vấn đề
- SGK
- Bảng phụ
-Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai - Củng cố các quy tắc nhân, -Đàm thoại - VBT
Trang 6-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quytắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dướidạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm sốchưa biết.
-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học, chínhxác
chia hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa, luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một thương
- Ghi phiêú học tập
-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, sáng tạo, tácphong làm việc khoa học
- Nắm vững định nghĩa và haitính chất của tỉ lệ thức
-Đàm thoại - Vở bài tập
- Ghi phiếu hoc tập
- Bảng phụ
Tính chất của
dãy tỉ số
bằng nhau
12 -Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉsố bằng nhau
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này đểgiải các bài toán theo tỉ lệ
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duylinh hoạt
-Nắm vững tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau -Nêu và giải quyết vấn đề - SGK- Ghi phiếu
học tập-Bảng phụ
-Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các sốhữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vàogiải bài tập
- Nắm vững các tính chất của
tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằngnhau
- SGK
- Ghi phiếu
Trang 7thập phân vô
hạn tuần
hoàn
14 diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Kĩ năng: có kĩ năng viết số hữu tỉ sang dạngthập phân và ngược lại
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duylinh hoạt, sáng tạo
phân số tối giản biểu diễnđược dưới dạng số thập phânhữu hạn và số thập phân vôhạn tuần hoàn
vô hạn tuần hoàn
-Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết một phân sốdưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn và ngược lại (thực hiện với các sốthập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến
2 chữ số)-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học,chính xác
- Củng cố điều kiện để mộtphân số viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn
-Đàm thoại - Vở bài tập
- Ghi phiếu học tập
- Bảng phụ
Làm tròn số 16 -Kiến thức: HS nắm khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế
-Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quyước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài
-Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước làmtròn số trong đời sống hàng ngày
- Nắm được qui tắc về làmtròn số, biết ý nghĩa của việclàm tròn số trong thực tế
-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ
Tuần
9
Luyện tập 17
-Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạocác quy ước làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ trong bài
-Kĩ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn sốvào các bài toán thực tế, tính giá trị biểu thức
-Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực tế đờisống
-Củng cố và vận dụng thànhthạo các quy ước làm tròn số
Sử dụng đúng các thuật ngữtrong bài
-Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Nắm vững khái niệm về số
vô tỉ và hiểu thế nào là cănbậc hai của một số không âm
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
- MTBT
Trang 818 -Thái độ: thấy được nhu cầu của sự ra đời của
-Kiến thức: HS biết được là tên gọi chung cho
cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểu diễnthập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa củatrục số thực
-Kĩ năng: Có kĩ năng biểu diễn số thực trêntrục số, so sánh hai số thực
-Thái độ: Thấy được sự phát triển của hệ thống
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh các sốthực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìmcăn bậc hai dương của một số
-Thái độ: HS thấy được sự phát triển của hệthống số từ N đến Z, Q và R
-Củng cố khái niệm số thực,thấy được rõ hơn quan hệgiữa các tập hợp số đã học(N, Z, Q, I, R)
-Đàm thoại - Bảng phụ
11
Ơn tập
chương I
21 -Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đãhọc Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắccác phép toán trong Q
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện cácphép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu
có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
-Thái độ: Rèn tư duy khái quát, tổng hợp
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,quy tắc xác định giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ, quy tắccác phép toán trong Q
- Nắm vững tính chất của tỉ lệthức và dãy tỉ số bằng nhau
- Đàm thoại - Bảng phụ
- MTBT
Kiểm tra
chương I
22 - Kiểm tra về việc nắm một số kiến thức về số
hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia vàluỹ thừa đối với số hữu tỉ Hiểu và vận dụngđược các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ sốbằng nhau
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về sốhữu tỉ và giải các bài toán có nội dung thực tế
- Rèn kĩ năng tính toán, tư duy lôgic
- Các kiến thức trong chương
I về số hữu tỉ, các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia và luỹthừa đối với số hữu tỉ Hiểu
và vận dụng được các tínhchất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ
- Hiểu được công thức đặc trưng của hai đạilượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Biết được công thức của đạilượng tỉ lệ thuận y = ax; (a
+ Vận dụng tổhộp các
SGK, SGV, SBT, bảng
Trang 9đến
17 đồ thị 38 - Biết vận dụng được các công thức và các tínhchất để giải được các bài toán cơ bản về hai đại
lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và
đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ củamột điểm cho trước và xác định một điểm theotọa độ của nó
- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax; (a 0 )
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàmsố
đi đôi với việc luyện kiến thức mới
phụ và dụng
cụ viết bảng, Mặt phẳng toạđộ; Thứớc thẳng
12 Đại lượng tỉ lệ thuận
Biết được công thức biểudiễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ thuận
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ
Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
- Bảng nhóm
Trang 10lệ nghịch
Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch -Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ- Bảng nhóm
-Thái độ: Hs được hiểu biết, mở rộng vốn sốngthông qua các bài tập mang tính thực tế: bài tập
về năng suất, bài tập về chuyển động…
- Củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệthuận, tỉ lệ nghịch (về định nghĩa và tính chất
-Kiến thức:- HS biết được khái niệm hàm số
Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm
số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
-Kĩ năng: Tìm được giá trị tương ứng của hàm
số khi biết giá trị của biến số
-Biết được khái niệm hàm số
Biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
- Thước thẳng
Trang 11-Thái độ: Biết được trong thực tế nhiều đại lượng quan hệ với nhau theo kiểu hàm sốLuyện tập
31
-Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số -Kĩ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ).Tìm được giá trị của hàm số theo biến số và ngược lại
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tác phong làm việc khoa học, chính xác
-Củng cố khái niệm hàm số
- Nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ).Tìm được giá trị của hàm số theo biến
-Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ; biết xác địnhtoạ độ một điểm trong mặt phẳng; biết xác địnhmột điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độcủa nó;
-Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa toán học
và thực tiễn để ham thích học toán
- Biết cách xác định một điểmtrên mặt phẳng tọa độ khi biếttọa độ của nó và biết xác địnhtọa độ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Thước thẳng
có chia khoảng
- Com pa
- Bảng nhóm-Giấy kẽ ơ vuông
16
Luyện tập
33
-Kiến thức: Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
-Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo về hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước
-Thái độ: Thấy được ứng dụng của mặt phẳng toạ độ trong thực tế
- Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
ax (a ≠ 0)-Thái độ: HS thấy được ý nghĩa của hàm sốtrong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
-Biết được cách vẽ đồ thị hàm
số y = ax (a ≠ 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
-Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 12(a 0) 35 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y =
ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị,điểm không thuộc đồ thị hàm số, biết cách xácđịnh hệ số a khi biết đồ thị hàm số
-Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị trongthực tiễn
ax (a ≠ 0)-Kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số
y = ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị
- Phấn màu
- Thước kẽ cóchia khoảng-Giấy kẽ ơ vuông
-Thái độ: HS thấy được ứng dụng của toán họcvào đời sống
-Hệ thống hố các kiến thức vềhàm số và đồ thị
-Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm
- Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tựkiểm tra kiến thức tiếp thu được
-Kiểm tra kiến thức HS tiếpthu được về đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc
đồ thị hàm số-Thấy được ứng dụng của toán học vào đờisống
Trang 13-Kiến thức: Bước đầu hiểu được một số kháiniệm cơ bản như bảng số liệu thống kê banđầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,tần số,bảng
“tầng số” (bảng phân phối thực nghiệm); côngthức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đạidiện của nó, ý nghĩa của mốt Thấy được vai trịcủa thống kê trong thực tiễn
-Kỷ năng: Biết tiến hành thu thập những sốliệu điều tra từ những cuộc điều tra nhỏ,đơngiản gần gũi trong học tập,trong cuộc sống ,biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bản sốliệu thống kê và tần số tương ứng, lập đượcbảng “tần số”.Biết biểu diễn bằng biểu đồ cộtđứng mối quan hệ nói trên Biết sơ bộ nhận xét
sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng
“tần số” và biểu đồ Biết cách tính trung bìnhcộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìmmốt của dấu hiệu
- Biết các khái niệm : số liệuthống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồđoạn thẳng hoặc biểu đồ hìnhcột tương ứng
-Hiểu và vận dụng được sốtrung bình, mốt của bảng sốliệu trong các tình huống thựctế
Vận dụng tổnghợp các phương pháp
Kết hợp phương cổ truyền và hiệnđại
Quan sát thực hành
(sơ đồ, biểu đồ)
Giới thiệu quan sát
SGK, SGV, SBT, bảng phụ và dụng
cụ viết bảng, Các dạng biểuđồ
20 Thu thập số liệu thống
kê, tần số
41 -Kiến thức: Làm quen với bảng (đơn giản) vềthu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu
tạo, nội dung); biết xác định và diễn tả đượcdấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa các cụmtừ:”số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giátrị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với kháiniệm tần số của một giá trị
-Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấuhiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị
Biếtlập các bảng đơn giản để ghi lại được các sốliệu thu thập được qua điều tra
-Thái độ: Hiểu được ý nghĩa của thống kêtrong thực tiễn
-Bảng (đơn giản) về thu thập
số liệu thống kê khi điều tra(về cấu
tạo, nội dung); biết xác định
và diễn tả được dấu hiệu điềutra, hiểu được ý nghĩa cáccụm từ:”số các giá trị của dấuhiệu” và “số các giá trị khácnhau của dấu hiệu”, làm quenvới khái niệm tần số của mộtgiá trị
-Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ-Bảng nhóm
Trang 14Thu thập số
liệu thống
kê, tần số (tt)
42 -Kiến thức: HS được củng cố khắc sâu các kiếnthức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu; giá trị
của dấu hiệu và tần số của chúng
-Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
-Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng củamôn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
-Củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như:
dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu
và tần số của chúng
-Kĩ năng: Có kĩ năng thànhthạo tìm giá trị của dấu hiệucũng như tần số
43 -Kiến thức: Hiểu được bảng “tần số “ là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu
thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
-Kĩ năng: Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng
số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học , chính xác
-Hiểu được bảng “tần số “ là một hình thức thu gọn có mụcđích của bảng số liệu thống kêban đầu
-Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ-Bảng nhóm
-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học
- Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Củng cố kĩ năng lập bảng
“tần số” từ bảng số liệu ban đầu
-Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng
từ bảng “tần số’ và bảng ghi số biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản
-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, tác phong làm việc nghiêm túc
-Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạnthẳng từ bảng “tần số’ và bảng ghi số biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu
đồ đơn giản
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
- Thước thẳng-Phấn màu
Biểu đồ (tt)
46
-Kiến thức:HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”
-Kĩ năng: HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo HS biết tính tần suất và biết thêm
về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
- Biết cách dựng biểu đồ đoạnthẳng từ bảng “tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng
“tần số”
-Đàm thoại -Bảng phụ
-Bảng nhóm
- Thước thẳng-Phấn màu
Trang 15-Thái độ:Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo
-Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu và bướcđầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toán họctrong thực tiễn và có ý thức vận dụng vào cuộcsống
-Biết cách tính số trung bìnhcộng theo công thức từ bảng
đã lập, biết sử dụng số trungbình cộng để làm “đại diện”
cho một dấu hiệu trong một
số trường hợp và để so sánhkhi tìm hiểu những dấu hiệucùng loại
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
-Kĩ năng: Đưa ra một số bảng tần số (khôngnhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyệntập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấuhiệu
-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toán họcvào thực tiễn từ đó yêu thích môn học
- Củng cố lại cách lập bảng vàcông thức tính số trung bìnhcộng (các bước và ý nghĩacủa các kí hiệu)
-Kĩ năng: Luyện tập một số dạng toán cơ bảncủa chương
-Thái độ: rèn tư duy khái quát, tổng hợp
-Ôn lại kiến thức và kĩ năng
cơ bản của chương như: dấuhiệu, tần số, bảng tần số, cáchtính số trung bình cộng, mốt,biểu đồ
Kiểm tra
chương III 50
-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức vềthống kê của HS như biết lập bảng số liệuthống kê ban đầu, bảng tần số, công thức tính
-Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trung thực
-Kiểm tra việc nắm kiến thức
về thống kê của HS như biếtlập bảng số liệu thống kê banđầu, bảng tần số, công thứctính số trung bình cộng, biểuđồ
Trang 1625
đến
34
CHƯƠNG
IV - Viết được một số ví dụ về biểu thức đại số.- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thứcđồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức
- Biết cách tính giá trị củabiểu thức đại số
- Nhận biết được đơn thức, đathức, đơn thức đồng dạng,biết thu gọn đơn thức, đathức
- Biết cộng trừ các đơn thứcđồng dạng
- Hiểu khái niệm nghiệm của
đa thức Biết kiểm tra xemmột số có phải là nghiệm của
đa thức không?
Học sinh học theo nhómPhương pháp gợi mở, vấn đáp, kết hợp nhiều phương pháp, tăng cường luyện tập chọn bài tập có hệ thống
Phương phápđặt vấn đề
SGK, SGV, SBT, bảng phụ và dụng
51 -Kiến thức: Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
-Kĩ năng: Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
-Thái độ: Thông qua bài tập giáo dục ý thức kỉ luật lao động
-Hiểu được khái niệm về biểuthức đại số -Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhóm
Giá trị của
một biểu
thức đại số
52 -Kiến thức: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
-Kĩ năng: Biết cách trình bày lời giải của bài toán này
-Thái độ: Rèn cách làm việc có khoa học, giáo dục lòng ham thích học toán
-HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số -Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhóm
-MTBT
26
Đơn thức
53
-Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại
số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức
-Kĩ năng: Xác định thành thạo đơn thức, đơn thức thu gọn
-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học, sáng tạo
-Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Đơn thức (tt)
54
-Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại
số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức Biết nhân hai đơn
Nhận biết được một biểu thứcđại số nào đó là đơn thức
Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Trang 17-Kĩ năng: Viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn
số và phần biến của đơn thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Củng cố về đơn thức đồngdạng
- Rèn luyện kĩ năng tính tổng
và hiệu các đơn thức đồngdạng
-Kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năng tính giátrị của một biểu thức đại số, tính tích các đơnthức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồngdạng, tìm bậc của đơn thức
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc
-HS được củng cố nội dung
về biểu thức đại số, đơn thứcthu gọn, đơn thức đồng dạng
- Nhận biết được đa thức-Biết thu gọn đa thức, tìmbậc của đa thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Trang 18Cộng trừ đa
-Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặcđằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn đathức, chuyển vế đa thức
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc
- HS biết cộng, trừ đa thức -Nêu và giải
quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Cộng trừ đa
thức (tt) 60
- Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặcđằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn đathức, chuyển vế đa thức
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc
- HS biết cộng, trừ đa thức -Đàm thoại - Bảng phụ
-Biết tìm bậc, các hệ số, hệ sốcao nhất, hệ số tự do của đathức 1 biến
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Cộng trừ đa
thức một
biến (tt)
64 - HS được củng cố kiến thức về đa thức mộtbiến, cộng, trừ đa thức 1 biến
- Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo lũy
-Củng cố kiến thức về đa thứcmột biến, cộng, trừ đa thức 1biến
-Đàm thoại - Bảng phụ
-Bảng nhóm