1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE HK II TOAN 9

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Có góc MDC = 900 góc nội tiếp chắn nửa đường tròn Có góc BAC = 900 giả thiết Điểm A và D đều nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới góc 900 Vậy Avà D cùng nằm trên đường tròn đường kính BC h[r]

Trang 1

UBND HUYỆN PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BẬC THCS

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Năm học 2009-2010

Mơn TỐN, lớp 9

Đề chính thức Thời gian làm bài: 90 phút

(khơng kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: /5/2010 PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan:(5 điểm)

Hãy khoanh trịn vào chữcái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng :

Câu 1: Phương trình x – 3y = 2 cùng với phương trình nào trong các phương trình sau đây lập

thành một hệ phương trình vơ nghiệm :

A 2x – 6y = 4 ; B 2x – 6y = 2 ; C 2x + 3y = 1 ; D x + 2y = 11

Câu 2 : Cặp số (2 ; -1) là một nghiệm của phương trình nào sau đây :

A x + y = 4 ; B 2x + y = 5 ; C 2x + y = 3 ; D x + 2y = 3

Câu 3 : Hệ phương trình

¿

4 x +5 y=3

x −3 y =5

¿{

¿

có nghiệm là

A (2 ; 1) B (-2 ; -1) C (2 ; -1) ; D.(3 ; 1)

Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn số:

A 2x + 1 = 0 B x2 + 3x – 2 = 0 C x22x 3 1 0 D 2

1

2

x 3x 2 

Câu 5: Hàm số y = 3x2 nghịch biến khi:

A x < 0 B x > 0 C mọi x  (tập số thực) D x = 0

Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

2 1

4



A

1 ( 1; )

4

B

1 ( 1; ) 4

 

C

1 ( 1; ) 2

D

1 ( 1; ) 2

 

Câu 7: Phương trình x2 + 4x + 3 = 0 cĩ nghiệm là:

A x1 1; x2 4 B x1 1; x2 3 C x1 1; x2 3 D x1 1; x2 3

Câu 8: Phương trình nào sau đây vơ nghiệm:

A 3x2 + 4x -7 = 0 B x2 + 6x +9 = 0 C 2x2 – 3x + 4 = 0 D cả A và B vơnghiệm

Câ u 9 : Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 cĩ hai nghiệm là x1 và x2 Khi đĩ tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là:

A

;

SP

B

;

S P

C

;

SP

D

;

S P

Câu 10: Quỹ tích các điểm M tạo thành hai mút của đoạn thẳng AB cho trước một gĩc AMB cĩ số đo

khơng đổi là:

A Một đường trịn; B Nửa đường trịn; C Một cung trịn; D Hai cung trịn đối nhau qua AB

Câu 11 Cho (O,R) và (O’,R) cắt nhau tại hai điểm A, B và tâm đường trịn này nằm trên đường trịn kia

Số đo cung AO’B của đường trịn (O) là:

Câu 12: Biết MN là đường kính của đường trịn (O)

Gĩc NMQ bằng:

C 350 D.200

70

O P

Q N

Trang 2

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh

AB ta được một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là:

A.20(cm2) B 48(cm2) C 15(cm2) D 64(cm2)

Câu 14: Một mặt cầu có diện tích 1256cm2 Bán kính mặt cầu đó là:

Câu 15.Một hình nón có bán kính đáy 7cm, đường sinh 10cm Diện tích toàn phần của hình nón là: (tính

với  =

22

7 )

PHẦN II Tự luận: (5 Điểm)

Câu 16 (1điểm) Cho phương trình (2 – m )x2 + 2x – 3 = 0

1 Giải phương trình với m = 1

2 Tìm m để phương trình có nghiệm

Câu 17: (1,5điểm)

Một ô tô tải và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ thành phố A đến thành phố B Xe du lịch có vận tốc lớn hơn ô tô tải là 20 km/h, do đó nó đến B trước xe ô tô tải 25 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa hai thành phố là 100 km

Câu 18: (2điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, trên AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S (S nằm giữa A và D) Chứng minh rằng:

a) ABCD là một tứ giác nội tiếp, góc ABD = góc ACD

b) CA là phân giác của góc SCB

c) Chứng minh AM AC = AS.AD

Câu 19 (0,5 điểm)

Giải phương trình: ( x2 + 1 )3 + ( -3x + 1 )3 = ( x2 – 3x + 2 ) 3

UBND HUYỆN PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BẬC THCS

Môn TOÁN, lớp 9 (Năm học 2009-2010)

PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan (5điểm)

(Từ câu 1 đến 10 mỗi câu đúng ghi 0,25đ , từ câu 11 đến 15 mỗi câu đúng ghi 0,5đ)

Đáp

án

PHẦN II T lu n: (5 i m)ự ậ Đ ể

Câu 16

(1,0đ)

a) Khi m = 1, phương trình trở thành x2 + 2x – 3 = 0

Ta có a + b + c = 1+ 2 -3 = 0, phương trình có hai nghiệm x1 = 1 ; x2 = - 3

b) Nếu m = 2 ta có : x = 1,5 là một nghiệm của phương trình

Nếu 2 m  0 m2, phương trình (2 – m )x2 + 2x – 3 = 0 có nghiệm khi và

chỉ khi

7 ' 0 1 3(2 m) 0 7 3m 0 m

3 Vậy 

7 m

3 thì phương trình có nghiệm

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 17 Gọi vận tốc xe ôtô tải là x (km/h) (ĐK x > 0)

Vậy vận tốc xe du lịch là x + 20 (km/h)

0,25đ

Trang 3

Thời gian ụtụ tải đi từ A đến B là

100

x (h) Thời gian xe du lịch đi từ A đến B là

100 (h)

x 20

Vỡ xe du lịch đến B trước ụtụ tải là 25’ =

5 (h)

12 nờn ta cú phương trỡnh :   

100 100 5

x x 20 12

100.12(x 20) 100.12.x  5x(x 20)  x220x 4800 0

Giải phương trỡnh cú hai nghiệm x1 60 (TMĐK) x2 80 (loại)

Vậy vận tốc ụtụ tải là 60 km/h ; vận tốc xe du lịch là 80 km/h

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25 đ Cõu 18

(2,0

đ)

- Vẽ hỡnh đỳng

a) Cú gúc MDC = 900 (gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn)

Cú gúc BAC = 900 (giả thiết )

Điểm A và D đều nhỡn đoạn thẳng BC cố định dưới gúc 900

Vậy Avà D cựng nằm trờn đường trũn đường kớnh BC hay tứ giỏc ABCD nội tiếp

đường trũn đường kớnh BC

Trong đường trũn đường kớnh BC cú gúc ABD = gúc ACD ( vỡ cựng chắn cung AD)

b) Gúc SDM = gúc MCS (1) ( cựng chắn cung MS của đường trũn tõm (O)

Lại cú gúc ADB = gúc ACB (2) (cựng chắn cung AB của đường trũn đường kớnh BC)

Từ (1) và (2) => gúc SCM = gúc ACB hay gúc SCA = gúc ACB => CA là tia phõn

giỏc của gúc SCB

c) Ta cú : AMDASC( g g )

suy ra:

AM AC AS.AD

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0, 25đ 0,25đ 0,25đ Cõu 19

(0,5đ)

Chứng minh đợc với a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3 abc

Ta có : ( x2 + 1 )3 + ( -3x + 1 )3 = ( x2 – 3x + 2 ) 3

 ( x2 + 1 )3 + ( -3x + 1 )3 - ( x2 – 3x + 2 ) 3 = 0

 ( x2 + 1 )3 + ( -3x + 1 )3 + ( - x2 + 3x - 2 ) 3 = 0

Ta thấy x2 + 1 -3x + 1 - x2 + 3x - 2 = 0

Nên theo kết quả của phần trên ta có :

3 ( x2 + 1 )( -3x + 1 ) ( - x2 + 3x - 2 ) = 0

 ( -3x + 1 ) ( x – 1 ) ( x – 2 ) = 0 ( vì x2 + 1 ≠ 0 và 3 ≠ 0 )

1

3 hoặc x = 1 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = {

1

3 ; 1 ; 2 )

0,25đ

0,25đ

C D

B

A

S

Trang 4

 Lưư ý chung:

- Mọi cách làm khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn được tính điểm tối đa theo biểu điểm từng bài, từng câu

- Điểm toàn bài làm tròn đến 01 chữ số thập phân VD : 5,25 làm tròn 5,3 ; 7,75 làm tròn 7,8

Ngày đăng: 07/07/2021, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w