1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 3 tuan 18

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 36,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU - Biết tính chu vi hình chữ nhật, tính chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học.. KTBC: “Chu vi hình vuoâng” - Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm s[r]

Trang 1

TUẦN 18

O0O

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tập đọc- Kể chuyện Tập đọc

Tiết 69 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

tiếng/phút); Trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; Thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

tiếng/phút); Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/15phút)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra tập đọc (khoảng 1/4 HS trong

lớp)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội

dung bài đọc

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài tập 2

- Hướng dẫn viết bài "Rừng cây trong

nắng"

+ Phân tích và giải nghĩa từ: uy nghi ( có

dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính)

VD: Đền Hùng trông thật uy nghi.) tráng

lệ (đẹp lộng lẫy VD : Cung điện rất lộng

lẫy)

+ Đoạn văn tả cảnh gì?

+ Hướng dẫn viết từ khó: uy nghi, tráng

lệ, vươn thẳng, xanh thẳm……

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc lại bài

+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng : có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát; tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm,……

+ Viết bảng con

Trang 2

- HD HS viết bài

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- VN: HS tiếp tục luyện đọc

+ Viết bài + Chữa bài

Kể chuyện

Tiết 70 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 2)

I MỤC TIÊU

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra tập đọc (khoảng ¼ HS cả lớp)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng nội dung

bài đọc

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài tập 2

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- GNT : nến ( vật để thắp sáng, làm bằng

mỡ hay sáp, ở giữa co bấc, có nơi gọi là

sáp hay đèn cày ); dù ( vật như chiếc ô

dùng để che nắng, mưa cho khách trên

bãi biển)

- YC HS làm bài cá nhân

- GV cùng HS chữa bài

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- VN: HS tiếp tục luyện đọc

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS đọc YC của BT

+ HS làm VBT, phát biểu ý kiến

Sự vật 1 Từ so

sánh Sự vật 2

Những thân cây tràm

như những cây

nến

Toán

Trang 3

Tiết 86 CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi HCN (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi HCN

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vẽ sẵn 1 hình chữ nhật kích thước 3dm, 4dm

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A KTBC: “Hình vuông”

- Hình vuông có đặc điểm gì?

- Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

B Bài mới

1 GTB : GV ghi tựa

2 Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

- Nêu bài toán: Cho hình tức giác MNPQ

với kích thước như hình bên Tính chu vi

hình tứ giác đó

M

4dm

2dm

N

3dm

Q 5dm P

- Từ đó liên hệ sang bài toán: Cho HCN

ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng 3

dm Tính chu vi HCN đó

- GV vẽ hình lên bảng rồi hướng dẫn:

A 4dm B

3dm

C D

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính chu vi

hình chữ nhật ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính tổng

của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều

rộng

- HSLL

- Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

2 + 3 + 5 + 4 = 14 (dm) (Lấy số đo các cạnh cộng với nhau)

- Chu vi hình chữ nhật ABCD là :

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )

- Tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng là : 3 + 4 = 7 ( dm )

- 14dm gấp 2 lần 7dm

Trang 4

+ 14dm gấp mấy lần 7dm?

+ Vậy chu vi của hình chữ nhật

ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh

chiều rộng và chiều dài?

- Vậy khi muốn tính chu vi của hình

chữ nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài

cộng với chiều rộng, sau đó nhân với 2.

Ta viết là (4 + 3)  2 = 14.

- Từ đó GV rút ra quy tắc: Muốn tính chu

vi của hình chữ nhật ta lấy chiều dài

cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo), rồi

nhân với 2.

* Lưu ý: Nhấn mạnh “Cùng đơn vị đo”,

chẳng hạn: Không được lấy chiều dài 3

dm cộng với chiều rộng 200cm mà phải

đổi 200cm = 2m hoặc 3m = 300cm rồi

mới thực hiện quy tắc tính chu vi

+ Cách ghi phép tính ở bài giải phải là:

Chu vi HCN ABCD là :

( 4 + 3 ) x 2 = 14 (dm)

(Tên đơn vị để ở cuối cùng trong ngoặc)

3 Thực hành

*Bài 1: YC HS vận dụng trực tiếp công

thức tính chu vi để tính kết quả

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

như thế nào?

*Bài 2: Bài toán có lời văn (có nội dung

như hình học) nên cho HS tự giải

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều dài và

1 cạnh chiều rộng

- HS tính chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

- HS nhắc lại quy tắc

- ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng

(cùng đơn vị đo), rồi nhân với 2.

- HS làm bảng con

a Chu vi hình chữ nhật là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 (cm)

Đáp số : 30 cm

b Đổi 2 dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là : ( 20 + 13 ) x 2 = 66 (cm)

Đáp số: 66 cm.

- HS đọc bài toán

- HS tự giải vào vở

Tóm tắt

Chiều dài: 35 m Chiều rộng: 20 m Chu vi : … m?

Bài giải

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đáp số : 110 m

Trang 5

* Bài 3: HS tính chu vi mỗi hình chữ nhật

rồi so sánh số đo chu vi hai hình đó

- Y/c HS tính chu vi mỗi hình chữ nhật

ABCD và MNPQ rồi so sánh chu vi của 2

hình đó Sau đó khoanh vào câu trả lời

đúng

4 Củng cố - Dặn dò

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

như thế nào?

- Nhận xét tiết học

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 (m) Vậy chu vi hai hình chữ nhật bằng nhau

- HS khoanh vào chữ C

Ngày dạy: Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010

Trang 6

Chính tả

Tiết 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 3)

I MỤC TIÊU

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra tập đọc (khoảng 1/4 HS trong

lớp)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội

dung bài đọc

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài tập 2

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Nhắc HS chú ý: Mỗi em phải đóng vai

lớp trưởng viết giấy mời cô (thầy) hiệu

trưởng

- BT này giúp các em thực hành viết giấy

mời đúng nghi thức Em phải điền vào

giấy mời những lời lẽ trân trọng, ngắn

gọn Nhớ ghi rõ ngày giờ, địa điểm

- Gọi 1 HS làm mẫu

- YC HS làm bài cá nhân

- GV cùng HS chữa bài

- Nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- VN: HS tiếp tục luyện đọc

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS đọc YC của BT

- 1 hoặc 2 HS điền miệng nội dung vào giấy mời

+ HS làm VBT

+ 3- 4 HS đọc lại giấy mời

Trang 7

Tập đọc

Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 4)

I MỤC TIÊU

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra tập đọc (khoảng 1/4 HS trong

lớp)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội

dung bài đọc

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài tập 2

- YC cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài

CN hoặc trao đổi nhóm theo cặp

- Nhắc HS chú ý viết hoa lại những chữ

đầu câu sau khi đã điền dấu chấm

- YC HS làm bài cá nhân

- GV cùng HS chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

- YC VN đọc lại BT2, đọc lại những bài

tập đọc có YC HTL

- Nhận xét tiết học

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS đọc YC của BT

+ HS làm VBT

+ 3-4 HS sửa bài

+ Nhận xét, bổ sung

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất.

Trang 8

I MỤC TIÊU

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3 dm lên bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A KTBC: “Chu vi hình chữ nhật”

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế nào?

- HS tính vào bảng con: Chiều dài : 13 cm

Chiều rộng: 7 cm Chu vi hình chữ nhật: … cm?

B Bài mới:

1 GTB : GV ghi tựa

2 Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

- Nêu bài toán: Cho hình ABCD cạnh 3

dm Tính chu vi hình vuông đó

- Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta

làm thế nào?

- Y/c HS tính theo cách khác

+ 3 là gì của hình vuông ABCD?

+ Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như

thế nào với nhau?

- Y/c HS trình bày bài giải

- Vậy khi muốn tính chu vi của hình

vuông ta làm như thế nào?

chữ nhật

- Kết luận : Muốn tính chu vi hình

vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

3 Thực hành

*Bài 1: YC HS vận dụng trực tiếp công

thức tính chu vi hình vuông rồi điền kết

quả vào ô trống

- HSLL

- Trả lời : 3 + 3 + 3 + 3 = 12(dm)

- 3 x 4 = 12 (dm)

- 3 là độ dài của cạnh hình vuông ABCD

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3  4 = 12 ( dm )

- ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

- Vài HS lặp lại quy tắc

- ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

Trang 9

làm như thế nào?

- Y/c HS làm vào SGK

*Bài 2: HD độ dài đoạn dây thép chính là

chu vi hình vuông uốn được (có cạnh 10

cm)

- Y/c HS tính độ dài đoạn dây

*Bài 3: Bài toán

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta cần

phải biết điều gì?

+ Hình chữ nhật được tạo thành bởi 4 viên

gạch hoa có chiều rộng là bao nhiêu?

+ Chiều dài hình chữ nhật mới như thế

nào so với cạnh của viên gạch hình

vuông?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

*Bài 4: Bài toán

- Y/c HS tự làm bài

4 Củng cố - Dặn dò

làm như thế nào?

- Nhận xét tiết học

- HS làm vào SGK

- 3 HS sửa bài

- HS đọc bài toán

- Cả lớp làm vào vở

Bài giải

Độ dài đoạn dây là :

10 x 4 = 40 (cm)

Đáp số: 40 cm.

- HS đọc

- Một viên gạch hình vuông có cạnh 20cm

- Tính chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi 4 viên gạch như thế

- Quan sát hình

- Ta phải biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

- Chiều rộng hình chữ nhật chính là cạnh viên gạch hình vuông

- Chiều dài của hình chữ nhật gấp 4 lần cạnh viên gạch hình vuông

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là :

20 x 6 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)

Đáp số: 160 cm.

- HS đo độ dài cạnh hình vuông MNPQ là 3 cm

Bài giải

Chu vi hình vuông MNPQ là :

3 x 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm.

- ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

Trang 10

Ngày dạy: Thứ tư, ngày 15 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 5)

I MỤC TIÊU

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài HTL

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra học thuộc lòng (khoảng 1/3

HS)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội

dung bài đọc

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài tập 2

- YC cả lớp đọc bài mở SGK/11 đọc mẫu

đơn xin cấp thẻ đọc sách

- Nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn nầy

cần thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc

sách đã mất

- YC 1 HS làm miệng Chú ý (thay đổi

cách thực hiện SGV/331)

- YC HS làm bài cá nhân

- GV cùng HS chữa bài, chấm điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- YC VN ghi nhớ mẫu đơn

- Nhận xét tiết học

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS đọc YC của BT

- 1 HS làm miệng

- HS làm bài cá nhân ở VBT

- Vài HS đọc đơn

Trang 11

Tập viết

Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 6)

I MỤC TIÊU

quý mến (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Phiếu học tập ghi các bài HTL

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GTB : GV ghi tựa

2 Kiểm tra HTL (khoảng 1/3 HS)

- YC từng HS lên bốc thăm đọc bài

- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội

dung bài đọc

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài tập 2

- Giúp các em xác định đúng :

+ Đối tượng viết thư: một người thân

(Hoặc một người mình quý mến) như:

ông, bà, cô, bác, cô giáo cũ,…

+ Nội dung thư: thăm hỏi về sức khoẻ, về

tình hình ăn ở, học tập, làm việc ……

- YC HS trả lời: Các em chọn viết thư

cho ai? Các em muốn thăm hỏi người đó

về những điều gì?

- YC HS mở SGK/81, đọc lại bài Thư gửi

bà để nhớ lại hình thức một lá thư

- YC HS viết thư

- GV cùng HS chữa bài, chấm điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- YC VN đọc lại bài viết của mình

- Nhận xét tiết học

- HSLL

- Bốc thăm đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS đọc YC của BT

- HS trả lời theo suy nghĩ của các em

- Mở SGK/81 đọc lại bài

+ HS làm VBT

+ Vài HS đọc bài viết

Trang 12

Toán

Tiết 88 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, tính chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A KTBC: “Chu vi hình vuông”

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm sao?

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm sao?

- HS tính chu vi hình vuông có cạnh dài 8 cm

B Bài mới

1 GTB : GV ghi tựa

2 Thực hành

*Bài 1 : Bài toán (a)

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

sao?

- Y/c HS làm bài vào bảng con

]

*Bài 2 : Bài toán

- Y/c HS làm bài vào vở

*Bài 3 : Bài toán

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm sao?

- Vì chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh

nhân với 4, suy ra cạnh hình vuông bằng

chu vi chi cho 4

- HS nhắc lại

- HS tính vài bảng con

- HS khá giỏi làm luôn câu b

a Bài giải

Chu vi hình chữ nhật là : ( 30 + 20 ) x 2 = 100 (m)

Đáp số: 100 m

b Bài giải

Chu vi hình chữ nhật là : ( 15 + 8 ) x 2 = 46 cm

Đáp số: 46 cm.

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Chu vi của khung bức tranh hình vuông là :

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2 m

Đáp số: 2 m.

- HS đọc bài toán

- Lấy độ dài cạnh nhân với 4

Trang 13

- Y/c HS làm bài vào vở.

*Bài 4 : Bài toán

- Nửa chu vi hình chữ nhật là chiều dài

cộng với chiều rộng

- Muốn tìm chiều dài ta làm sao?

- Y/ c HS làm bài vào vở

3 Củng cố - Dặn dò

- Y/c HS nêu quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật, hình vuông

- Nhận xét tiết học

- VN ôn lại cách tính các biểu thức đã

học

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Độ dài cạnh hình vuông là :

24 : 4 = 6 (cm)

Đáp số: 6 cm.

- nửa chu vi trừ đi chiều rộng

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là :

60 - 20 = 40 (m)

Đáp số : 40 m.

Trang 14

Ngày dạy: Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2010

Chính tả

Tiết 36 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 7)

(Đọc to – Đọc hiểu)

O0O

Toán

Tiết 89 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

(cho) số có một chữ số

của một số

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A KTBC: “Luyện tập”

- HS tính vào bảng con: Cạnh: 25 cm

Chu vi hình vuông: … cm?

B Bài mới:

1 GTB : GV ghi tựa

2 Thực hành

*Bài 1: Tính nhẩm

- YC thuộc bảng nhân, chia; tính nhẩm và

ghi kết quả vào mỗi phép tính

*Bài 2: Tính (cột 1,2,3)

- YC làm vào sách và nêu miệng cách

tính

*Bài 3: Bài toán

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

sao?

- Y/c HS làm vào bảng con

- HSLL

- Tính nhẩm và ghi kết quả vào mỗi phép tính vào SGK

- HS làm vào sách và nêu cách tính

- 6HS sửa bài trên bảng

- HS đọc bài toán

- 1 HS nêu

- HS làm bảng con

Tóm tắt

Chiều dài : 100 m Chiều rộng : 60 m Chu vi mảnh vườn : … m?

Bài giải

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là : ( 100 + 60 ) x 2 = 320 (m)

Đáp số : 320 m.

Trang 15

*Bài 4: Bài toán

- HDHS giải vào vở

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS chuẩn bị tốt thi học kì I

- Nhận xét tiết học

- HS giải vào vở

- 1 HS giải trên bảng lớp

Bài giải

Số mét vải đã bán là :

81 : 3 = 27 (m) Số mét vải còn lại là :

81 - 27 = 54 (m)

Đáp số : 54 m

Ngày đăng: 07/07/2021, 13:50

w