1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)

94 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3B
Người hướng dẫn Giaó viên: Phùng Văn Thạch
Trường học Trường Tiểu Học Giai Xuân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc... Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc đã học - Bài tập 2 pho to 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng H

Trang 1

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010

Đạo đức:

Bài: THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KÌ I

I/ Mục tiêu :

II/ Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tình huống.

III/ Hoạt động dạy - học :

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: - Giới thiệu bài :

*/ Hướng dẫn HS thảo luận giải quyết tình

huống:

- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý

để học sinh nêu lại các kiến thức đã học

trong chương trình học kì I

- Em biết gì về Bác Hồ ?

-Tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và

nhi đồng như thế nào ? Em cần làm gì để

đáp lại tình cảm yêu thương đó ?

-Thế nào là giữ lời hứa ? Tại sao chúng ta

phải giữ lời hứa ?

- Em cần làm gì khi không giữ được lời hứa

với người khác ?

- Trong cuộc sống hàng ngày em đã tự làm

những công việc gì cho bản thân mình ?

- Hãy kể một số công việc mà em đã làm

chứng tỏ về sự quan tâm giúp đỡ ông bà cha

- Theo em chúng ta tham gia việc trường

việc lớp sẽ đem lại ích lợi gì ?

-Học sinh lắng nghe gợi ý để trao đổi chỉ

ra được nội dung đã học trong học kì I

- Là vị lãnh tụ kinh yêu của dân tộc ViệtNam

- Bác Hồ rất yêu thương và quan tâm đếncác cháu nhi đồng Phải thực hiện tốt nămđiều Bác Hồ dạy

- Là thực hiện những điều mà mình đã nói

đã hứa với người khác Chúng ta có giữlời hứa mới được người khác tin và kínhtrọng

- Khi lỡ hứa mà không thực hiện được tacần xin lỗi và sẽ thực hiện vào một dịpkhác

- Học sinh nêu lên một số công việc màmình tự làm lấy cho bản thân

- Nhiều học sinh lên kể những việc làmgiúp đỡ ông bà cha mẹ mà em đã làm

- Vì ông bà, cha mẹ là những người đãsinh thành và dưỡng dục ta nên người

- Động viên an ủi và chia sẻ cùng bạn nỗibuồn để nỗi buồn vơi đi Cùng chia vuivới bạn để niềm vui được nhân đôi

- Tham gia việc trường lớp sẽ làm chotrường sạch đẹp thoáng mát trong lành để

Tuần18

16

Trang 2

* Kể cho học sinh nghe câu chuyện “ Tại

con chích chòe “

- Qua câu chuyện muốn nói lên điều gì ?

- Giáo dục học sinh ghi nhớ và thực theo

bài học

4 Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà ôn tập chuẩn bị thi kì I

có điều kiện học tập tốt hơn ,…

- Lắng nghe giáo viên kể chuyện

- 2 em nêu lại nội dung câu chuyện

Toán: PPCT 86

Bài: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I/ Mục tiêu :Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi

hình chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng )

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

- GDHS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm và 4 dm

III/ Hoạt động dạy - học :

1 Ổn định lớp:

2.Bài cũ :

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

Trang 3

4dm

3dm

- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN

- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng

- Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính

(4 + 3) x 2 = 14 (dm)

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?

- Ghi quy tắ lên bảng

- Cho HS học thuộc quy tắc

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật rồi tự làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau

- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Gọi một em nêu dự kiện và yêu cầu đề

Trang 4

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

-Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

4) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )

Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng nhau

- 2HS nhắc lại QT tính chu vi HCN

ÔnToán

ÔN TẬP A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện tính giá trị biểu thức đơn giản có dấu ngoặc

- Rèn Kn tính GTBT có dấu ngoặc đơn

- GV KL: Khi tính giá trị của biểu thức

có dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép

tính trong ngoặc đơn trước, ngoài ngoặc

- HS đọc

- Thi HTL quy tắc

- HS làm nháp, nêu cách tính và KQ

3 x ( 20 - 10) = 3 x 10 = 30

- Tính giá trị biểu thức

- HS nêu và tính vào phiếu HT

80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25

Trang 5

- Chấm, chữa bài.

* Bài 2 :

- GV HD HS làm tương tự bài 1

* Bài 3 :

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm, chữa bài( Y/C HS tìm cách giải

- HS làm nháp - 2 HS chữa bài( 65 + 15) x 2 = 80 x 2

= 16081( 3 x 3) = 81 : 9 = 9

- 1, 2 HS đọc lại bài toán

- HS nêu- 1 HS chữa bài- Lớp làm vởBài giải

Mỗi chiếc tủ có số sách là:

240 : 2 = 120( quyển)Mỗi ngăn có số sách là:

120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển

- Nghe - viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60chữ / 15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị

Trang 6

2’

nội dung bài tập đọc

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

- Cho điểm trực tiếp từng HS

* Chú ý: Tuỳ theo số lượng và chất

lượng HS cả lớp mà GV quyết định số

HS được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3, 4

Các tiết 5, 6, 7 kiểm tra lấy điểm học

- Đoạn văn có mấy câu ?

-Trong đoạn văn những chữ nào được

câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng câytrong nắng

- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi,tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát,tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trờicao xanh thẳm

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng,mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm, -3 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vàonháp

- Nghe GV đọc bài và chép bài

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soátlỗi, chữa bài

Trang 7

bị bài sau

KÓ chuyÖn:

¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3 III Các hoạt động dạy học:

1’

17’

10’

10’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học và

ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Ôn luyện về so sánh

* Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

* Hỏi: Nến dùng để làm gì ?

* Giải thích: Nến là vật để thắp sáng, làm

bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn

gọi là sáp hay đèn cầy

- Cây (cái) dù giống như cái ô Cái ô dùng để

làm gì ?

* Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để

che nắng, che mưa cho khách trên bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới

các hình so sánh, gạch hai gạch dưới từ so

sánh

+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời

như những cây nến khổng lồ

+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà

sa số cây dù xanh cắm trên bãi

4 Mở rộng vốn từ

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu văn

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển

* Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá

xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

Trang 8

mênh mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển

thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật:

lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một

diện tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng

trước một biển lá

- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

* Nhận xét câu HS đặt

* Dặn: HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển

trong biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đúng nội dung vào giấy mời , theo mẫu ( BT2)

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc đã học

- Bài tập 2 pho to 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS

- Mẫu giấy mời

………

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

20’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết

học và ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tâp đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu

* Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phát phiếu cho HS nhắc HS ghi nhớ

nội dung của giấy mời như: lời lẽ,

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viếtphiếu trên bảng

Trang 9

* Dặn: HS ghi nhớ mẫu giấy mời để

viết khi cần thiết

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn tên các bài đã học Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ

phiếu và bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

20’

2’

1 Giới thiệu bài:Nêu mục tiêu

tiết học và ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Ôn luyện về dấu chấm, dấu

- Chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại lời giải

4 Củng cố - dặn dò:

* Hỏi: Dấu chấm có tác dụng

gì ?

* Dặn: HS về nhà học thuộc các

bài có yêu cầu học thuộc lòng

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn

Trang 10

- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài

III Hoạt động trên lớp:

2 Giới thiệu nội dung bài học

3 Hướng dẫn luyện viết

+ Hướng dẫn HS viết chữ hoa trong bài

- Trong bài có những chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng

khó trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở nháp

- GV nhận xét chung

4 Hướng dẫn HS viết bài

- Các chữ cái trong bài có chiều cao như

thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

- GV nhận xét, bổ sung

- GV bao quát chung, nhắc nhở HS tư thế

ngồi viết, cách trình bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản

- Nhận xét chung, HD chữa lỗi

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liênquan đến chu vi hình vuông Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:- Thước thẳng, phấn màu, hình vuông cạnh 3cm

III Các hoạt động dạy học

5’ A Kiểm tra bài cũ:- Kiểm tra học

thuộc lòng qui tắc tính chu vi hình

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

Trang 11

* Nhận xét chữa bài cho điểm HS.

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Ở tiết trước các em

chu vi hình vuông ANCD

- Yêu cầu HS tính theo cách khác

Bài 1:- Cho HS tự làm bài, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra bài của

nhau

* Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta

phải biết được điều gì ?

- Hình chữ nhật tạo thành bởi 3 viên

gạch hoa có chiều rộng là bao

nhiêu ?

- Nghe giới thiệu

- Chu vi hình vuông ABCD là:

- Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh củaviên gạch hình vuông

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Bài giảiChiều dài của hình chữ nhật là:

Trang 12

- Chiều dài hình chữ nhật mới như

thế nào so với cạnh của viên gạch

hình vuông ?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 4:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách ( BT2)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

- Pho tô đủ mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách cho từng HS

ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện Trường Tiểu học …

Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng quy định của Thư viện

Em xin chân trọng cảm ơn !

Người làm đơn

……

III Các hoạt động dạy học

1’

20’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

và ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra học thuộc lòng

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có

yêu cầu học thuộc lòng

- HS nhắc lại: Hai bàn tay em, Khi mẹ vắngnhà, Quạt cho bà ngủ, Mẹ vắng nhà ngày bão,Mùa thu của em, Ngày khai trường, Nhớ lạibuổi đầu đi học, Bận, Tiếng ru, Quê hương, Vẽquê hương, Cảnh đẹp nong sông, Vàm CỏĐông, Nhớ Việt Bắc, Nhà bố ở, Về quê ngoại,

Trang 13

2’

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài

đọc

- Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài

- Cho điểm trực tiếp HS

* Chú ý: Tuỳ theo số lượng và

chất lượng HS mà GV quyết

định số lượng HS được kiểm tra

học thuộc lòng

3 Ôn luyện về viết đơn

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc lại mẫu đơn xin

cấp thẻ đọc sách

- Mẫu đơn hôm nay các em viết

có gì khác với mẫu đơn đã học ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc đơn của mình và

HS khác nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

* Nhận xét tiết học

* Dặn: HS ghi nhớ mẫu đơn và

chuẩn bị giấy để tiết sau viết thư

Anh Đom Đóm

- Lần lượt HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK

- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã

II Các hoạt động dạy học

5’

1’

32’

A Kiểm tra bài cũ:- Bài tập 4/88

* Nhận xét chữa bài và cho điểm

HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

giờ học và ghi tên bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

- 1 HS đọc đề

Trang 14

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề

* Hướng dẫn: Chu vi của khung

bức tranh chính là chu vi của hình

vuông có cạnh 50 cm

- Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng

– ti – mét, đề bài hỏi chu vi theo

đơn vị mét nên sau khi tính chu vi

theo xăng – ti – mét ta phải đổi ra

mét

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài nhận xét

Bài 4.- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Vẽ sơ đồ bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

* Hỏi: Nửa chu vi của hình chữ

nhật là gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tính chiều dài

* Bài sau: Luyện tập chung

- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra

Bài giảiChu vi của khung tranh đó là:

50 x 4 = 200 ( cm )Đổi 200cm = 2m ĐS: 2m

- Bài toán hỏi chiều dài của hình chữ nhật

- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

Bài giảiChiều dài hình chữ nhật là:60 – 20 = 40 ( m )

ĐS: 40 m

- Lớp nhận xét

LuyÖn to¸n: ¤n tËp

I Mục tiêu: Gióp HS:

- Cñng cè kü n¨ng tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc Gi¶i to¸n cã lêi v¨n

II Các hoạt động dạy học

1’

36’

A ổn định tổ chức:

B Hướng dẫn làm bài tập ở sách

Luyện giải toán 3 - trang 23, 14:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

Trang 15

- GV chốt kết quả - Yêu cầu HS

nêu các quy tắc tính giá trị của biểu

thức

Bài 2: Viết biểu thức rồi tính giá trị

của biểu thức đó:

a 65 cộng với tích của 9 và 4

b 72 trừ đi hiệu của 13 và 5

c 18 nhân với tổng của 3 và 5

d 56 chia cho tích của 4 và 2

II Các hoạt động dạy học

* Nhận xét chữa bài cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay

chúng ta sẽ củng cố về phép nhân,

chia số có 2,3 chữ số và tính giá trị

biểu thức hình chữ nhật, hình vuông

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:- Yêu cầu HS tự làm bài SGK,

sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

* Chữa bài và nhận xét

Bài 2:- Yêu cầu HS tự làm bài SGK

* Chữa bài, yêu cầu một số HS nêu

cách tính của một số phép tính cụ thể

trong bài

* Chữa bài và nhận xét

- 2 HS làm bài trên bảng

- Nghe giới thiệu

- Một em nêu yêu cầu bài tập 1

- HS tự làm bài 3HS nêu miệng kết quả,lớp nhận xét bổ sung

9 x 5 = 45 7 x 8 = 56 6 x 8 = 48

9 x 7 = 63 56 : 8 = 7 64 : 8 = 8 …

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Trang 16

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó

yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình

chữ nhật và làm bài

* Chữa bài và nhận xét

Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng giải

( 100 + 60 ) x 2 = 320 ( m ) ĐS: 320m

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

Chính tả:

¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 6)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến(BT2)

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn các tên bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17.

- HS chuẩn bị giấy viết thư

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

20’

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của tiết học và

ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 5

3 Rèn kĩ năng viết thư

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Em viết thư cho ai ?

- Em muốn thăm hỏi người thân

của mình về điều gì ?

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Em viết thư cho bà, ông, bố, mẹ, dì, cậu, bạnhọc cùng lớp ở quê,

- Em viết thư hỏi thăm bà xem bà có bị đaulưng không ? Em hỏi thăm ông xem ông cókhoẻ không ? Vì bố em bảo dạo này ông hay

Trang 17

* Dặn: HS về nhà viết thư cho

người thân của mình khi có điều

kiện và chuẩn bị bài sau

bị ốm Ông em còn đi tập thể dục buổi sángvới các cụ trong làng không ? Em hỏi dì emdạo này dì bán hàng có tốt không ? Em Bi cònhay khóc nhè không ?

- 3 HS đọc bài: Thư gửi bà trang 81 SGK, cảlớp theo dõi để nhớ cách viết

- HS tự làm bài

- 7 HS đọc lá thư của mình

TiÕng viÖt( tiÕt 7 ):

I Mục tiêu:

-Kiểm tra (đọc) theo yêu cầu cần đạt nên ở Tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 3,học kì I (Bộ GD và ĐT – đề kiểm tra học kì cấp Tiểu học, lớp 3, NXB Giáo dục 2008)

II.Các hoạt động dạy - học :

1) Giới thiệu bài` :

2) Kiểm tra tập đọc :

- Yêu cầu lần lượt từng học sinh lên bốc

thăm để chọn bài đọc

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc lại bài

trong phiếu khoảng 2 phút để chuẩn bị

kiểm tra

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về một đoạn HS vừa đọc

- Theo dõi và ghi điểm

3) Củng cố dặn dò :

- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài

thơ , văn đã học từ tuần 1 đến tuần 18

- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm

về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọi tênlên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bàitrong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoalại

- Lên bảng đọc và TLCH theo chỉ địnhtrong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

Trang 18

nhiều lần để tiết sau tiếp tục kiểm tra.

- Kü n¨ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n

II.Các hoạt động dạy - học :

- GV chốt kết quả: khoanh vào b

Bài 3: Một trại nuôi gà có 792 con

gà nhốt đều vào 9 ngăn chuồng

Người ta bán đi số con gà bằng số

con gà nhốt trong 2 ngăn chuồng

Hỏi người ta đã bán đi bao nhiêu

Số con gà trong mỗi ngăn chuồng là:

792 : 9 = 88 (con)

Số con gà đã bán là: 88 x 2 = 176 (con)Đáp số: 176 con gà

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài

Trang 19

Bài 4 : Năm nay bà 64 tuổi Tuổi

bà gấp đơi tuổi mẹ, tuổi mẹ gấp 4

lần tuổi Minh Hỏi năm nay Minh

bao nhiêu tuổi ?

Bài 7 Một số chia cho 5 được

thương là số lớn nhất có hai chữ

số và thương là 4 Tìm số đó

- GV chốt kết quả

C Củng cố dặn dị :

Bài giảiTuổi mẹ năm nay là: 64 : 2 = 32 (tuỏi)Tuổi Minh năm nay là: 32 : 4 = 8 (tuổi)Đáp số: 8 tuổi

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài tốn, cả lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài Bài giải

* Tập chung vào việc đánh giá :

- Biết nhân , chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học ; bảng chia 6 , 7

- Biết nhân số cĩ hai , ba chữ số với số cĩ một chữ số (cĩ nhớ một lần), chia số cĩhai , ba chữ số cho số cĩ một chữ số ( chia hết và chia cĩ dư )

- Biết tính giá trị biểu thức số cĩ đến hai dấu phép tính

Trang 20

- Tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông

của bạn trong tuần qua

- Nắm được phương hướng của tuần tới

- Có ý thức xây dựng lớp, đoàn kết với bạn bè,

II.Chuẩn bị: - Ghi chép của cán sự lớp trong tuần

III.Lên lớp:

1.Lớp trưởng đánh giá hoạt động của cả lớp trong tuần (ưu điểm và tồn tại)

2 Ý kiến phản hồi của HS trong lớp

3 Ý kiến của GV:

- Ưu điểm trong tuần:

+ Đi học chuyên cần,đúng giờ, Làm tốt công tác trực nhật Phong trào họctập khá sôi nổi

+ Vệ sinh cá nhân của một số em rất tốt

+ Trong lớp đã biết đoàn kết giúp đỡ nhau hoàn thành nhiệm vụ

- Tồn tại:

+ Một số HS chưa chú ý nghe giảng,

- Công tác tuần tới:

+ Đẩy mạnh công tác thu nộp

+ Khắc phục những nhược điểm trong tuần

Tuần19

16

Trang 21

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- KN trình bày suy nghĩ về thiếu nhi quốc tế KN ứng xử khi gặp thiếu nhi quốc tế

KN bình luận về vấn đề quan tâm đến trẻ em

- YCHS liên hệ những việc các em đã

làm đối với các thương binh và gia đình

liệt sĩ

- Tại sao chúng ta phải biết ơn, kính

trọng các thương binh, liệt sĩ ?

- Nhận xét bài cũ

3. Bài mới:

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Phân tích thông tin

Mục tiêu : Học sinh biết những biểu hiện

của tình đoàn kết, hữu nghị thiếu nhi

quốc tế.

- Học sinh hiểu trẻ em có quyền được tự

do kết giao bạn bè.

Cách tiến hành :

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm,

phát cho các nhóm tranh ảnh về các

cuộc giao lưu của thiếu nhi Việt Nam

với thiếu nhi thế giới ( trang 30 – Vở

- Hát

- Học sinh tự liên hệ

- Học sinh các nhóm tiến hành thảoluận ( mỗi nhóm thảo luận 1 tranh )

- Trong tranh / ảnh các bạn nhỏ

Trang 22

7’

3’

Bài tập đạo đức 3 – NXB Giáo dục),

yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời 3

câu hỏi sau :

1.Trong tranh / ảnh các bạn nhỏ Việt

Nam đang giao lưu với ai ?

2.Em thấy không khí buổi giao lưu như

thế nào?

3.Trẻ em Việt Nam và trẻ em trên thế

giới có được kết bạn, giao lưu, giúp đỡ

lẫn nhau hay không ?

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

kết quả thảo luận của nhóm mình

- Nhận xét và tổng kết các ý kiến :

Trong tranh / ảnh các bạn nhỏ Việt Nam

đang giao lưu với các bạn nhỏ nước

ngoài Không khí giao lưu rất đoàn kết,

hữu nghị Trẻ em trên toàn thế giới có

quyền giao lưu, kết bạn với nhau không

kể màu da, dân tộc

Hoạt động 2 : Du lịch thế giới

Mục tiêu : giúp học sinh biết thêm về

nền văn hoá, về cuộc sống, học tập của

các bạn thiếu nhi một số nước trên thế

giới và trong khu vực

Cách tiến hành :

- Mời 5 học sinh chuẩn bị trò chơi sắm

vai : đóng vai 5 thiếu nhi đến từ các

nước khác nhau tham gia trò chơi liên

hoan thiếu nhi thế giới

- Các bạn nhỏ Việt Nam là nước tổ

chức liên hoan sẽ giới thiệu trước, sau

đó lần lượt các bạn khác giới thiệu về

đất nước của mình

-Nam Phi : Chào các bạn, tôi đến từ một

đất nước Châu Phi Mặc dù thời tiết bao

giờ cũng nóng nhưng chúng tôi rất thích

chơi bóng đá ngoài trời và giao lưu học

tập với các bạn nước ngoài

Việt Nam đang giao lưu với các bạn nhỏ nước ngoài

- Không khí buổi giao lưu rất vui vẻ, đoàn kết Ai cũng tươi cười

- Trẻ em Việt Nam có thể kết bạn, giao lưu, giúp đỡ các bạn bè ở nhiều nước trên thế giới

- Đại diện mỗi nhóm lên bảng trìnhbày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến

* Thảo luận , nói về cảm xúc của

• Việt Nam : Chào các bạn, rất vui được đón các bạn đến thăm đất nước tôi Đất nước Việt Nam chúng tôi rất nhiệt tình, thân thiện và hiếu khách, mong được giao lưu với các bạn thiếunhi trên thế giới

• Nhật Bản : Chào các bạn, tôi đến từ Nhật Bản Ở nước tôi, trẻ em rất thích chơi thả diều, cá chép và giao lưu với các bạn bè gần xa

- Cả lớp cùng hát bài “Thiếu nhi thế

Trang 23

-Pháp : Còn tôi đến từ đất nước có tháp

Epphen, đất nước du lịch Chúng tôi rất

vui được đón tiếp các bạn khi các bạn có

cơ hội đến thăm đất nước chúng tôi

• Việt Nam : Hôm nay chúng ta đến

đây để giao lưu học hỏi lẫn nhau

-Giáo viên cho cả lớp thảo luận : Qua

phần trình bày của các nhóm, em thấy

trẻ em các nhóm có những điểm gì

giống nhau ?

+ Những sự giống nhau này nói lên điều

gì ?

- Kết luận : thiếu nhi các nước tuy khác

nhau về màu da, về ngôn ngữ, về điều

kiện sống, … nhưng có nhiều điểm giống

nhau như đều yêu thương mọi người,

yêu quê hương, đất nước mình, yêu

thiên nhiên, yêu hoà bình, ghét chiến

tranh, đều có các quyền được sống còn,

được đối xử bình đẳng, quyền được giáo

dục, được có gia đình, được nói và ăn

mặc theo truyền thống của dân tộc

mình

 Hoạt động 3 : thảo luận nhóm

Mục tiêu : Học sinh biết được những việc

cần làm để tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với

thiếu nhi quốc tế

Cách tiến hành :

- YC 2 HS tạo thành 1 nhóm, cùng trao

đổi với nhau để trả lời câu hỏi: “Hãy kể

tên những hoạt động, phong trào của

thiếu nhi Việt Nam ( mà em đã từng

tham gia hoặc được biết) để ủng hộ các

bạn thiếu nhi thế giới”

- Học sinh báo cáo, ghi lại kết quả trên

bảng

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

Kết luận : Các em có thể ủng hộ, giúp

đỡ các bạn thiếu nhi ở những nước khác,

giới liên hoan”

- Các nhóm thảo luận và đại diện cácnhóm lần lượt trình bày

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến

* Thảo luận

- HS làm việc nhóm đôi

- Đại diện mỗi nhóm lên bảng trìnhbày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến

- TL – Nx

- Nghe- CBB

Trang 24

những nước còn nghèo, có chiến tranh

Các em có thể viết thư kết bạn hoặc vẽ

tranh gửi tặng Các em có thể giúp đỡ

các bạn nhỏ nước ngoài đang ở Việt

Nam

4. Nhận xét – Dặn dò :

- Nếu gặp các bạn thiếu nhi nước ngoài

thi em ứng xử như thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : ( tiết 2 )

TOÁN CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của bốn chữ số theo

vị trí của nó ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản.)

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: BC, VBT

III/ Các hoạt động:

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Tiến hành các hoạt động.

Hoạt động1:Giới thiệu số có bốn chữ số

MT 1-3

a) Giới thiệu số 1423.

- GV cho HS lấy 1 tấm bìa 100 ô quan

sát, nhận xét

+ Mỗi tấm bìa có mấy cột?

+ MoÃi cột có bao nhiêu ô vuông?

+ Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK

và xếp các nhóm tấm, bìa như trong SGK

- Hát

- HS lấy 1 tấm bìa

+Có 10 cột.

+Mỗi cột có 10 ô vuông.

+Vậy có tất cả 100 ô vuông.

-HS quan sát và xếp các tấm bìa.-HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

Trang 25

- GV nhận xét: mỗi tấm bìa có 100 ô

vuông, nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy

nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông Nhóm

thứ hai có 4 tấm bìa, vậy nhóm thứ hai có

400 ô vuông Nhóm thứ ba chỉ có 2 cột,

mỗi cột có 10 ô vuông, vậy nhóm thứ ba

có 20 ô vuông Nhóm thứ tư có 3 ô

vuông Như vậy trên hình vẽ có 1000,

400, 20 và 3 ô vuông.

- GV cho HS quan sát bảng các hàng:

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn

- GV hướng dẫn HS nêu:số 1423 gồm 1

nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.

- Được viết là: 1423 Đọc “Một nghìn bốn

trăm hai mươi ba”.

- GV hướng dẫn HS quan sát: Số 1423 là

số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải:

chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4

trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3

đơn vị.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành

MT 1-3

Bài 1:

a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV mời 1 HS lên bảng làm mẫu và yêu

cầu HS làm vào vở

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nhìn câu mẫu

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV mời 3 HS lên làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh cả lớp làm bài vào vở.-2 HS lên bảng làm

-HS làm câu b: Viết số 3442

- HS đọc số HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Một HS làm mẫu

-Cả lớp làm vào vở

-3HS lên làm bài

- HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 26

+ Đọc số: Năm nghìn chín trăm bốn mươi

bảy;chìn nghìn một trăm bảy mươi tư; hai

nghìn tám trăm ba mươi lăm

Bài 3 :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

+ Số đầu tiên đề bài cho là bao nhiêu?

+ Số thứ 2 ?

+ Vì sao em biết?

+ Số sau hơn số trước bao nhiêu đơn vị?

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,

- 3 nhóm HS thi làm bài tiếp sức

4 Củng cố – dặn dò.

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét giờ học

+Là số 1984

+Là số 1985

+Là lấy 1984 + 1

+1 đơn vị

-HS làm bài vào vở

-3 nhóm HS lên bảng thi làm bài.-HS chữa bài đúng vào vở

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN HAI BÀ TRƯNG

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Tư duy sáng tạo, lắng nghe tích cực

Trang 27

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV nhaọn xeựt baứi kieồm tra cuoỏi hoùc kỡ 1

cuỷa caực em

3 Bài mới:

Giụựi thieọu vaứ ghi tửùa baứi: Hai Baứ Trửng

Tiến hành cỏc hoạt động:

Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc MT 1

GV ủoùc maóu baứi vaờn

- GV ủoùc dieóm caỷm toaứn baứi

- GV cho HS xem tranh minh hoùa

Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp vụựi giaỷi

nghúa tửứ

GV mụứi HS ủoùc tửứng caõu

+ HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng caõu trong moói

ủoaùn

GV mụứi HS ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

GV mụứi HS tieỏp noỏi nhau ủoùc 4 ủoaùn trong

baứi

- GV mụứi HS giaỷi thớch tửứ mụựi: giaởc ngoaùi

xaõm, ủoõ hoọ, Luy Laõu, traồy quaõn, giaựp phuùc,

phaỏn khớch.

- GV cho HS ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm

- ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

+ Boỏn nhoựm tieỏp noỏi nhau ủoùc ủoàng thanh 4

ủoaùn

+ Moọt HS ủoùc caỷ baứi

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

MT 2

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi:

+ Neõu nhửừng toọi aực cuỷa giaởc ngoaùi xaõm ủoỏi

vụựi daõn ta?

- Mụứi HS ủoùc thaứnh tieỏng ủoaùn 2 Thaỷo luaọn

-HS xem tranh minh hoùa

-HS ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm.-ẹoùc tửứng ủoaùn trửựục lụựp

-Boỏn nhoựn ủoùc ẹT 4 ủoaùn

-Moọt HS ủoùc caỷ baứi

-HS ủoùc thaàm ủoaùn 1

+Chuựng thaỳng tay cheựm gieỏt daõn laứnh, cửụựp heỏt ruoọng

-HS ủoùc ủoaùn 4

+Thaứnh trỡ cuỷa giaởc laàn lửụùt suùp ủoồ Toõ ẹũnh troỏn veà nửụực ẹaỏt nửụực saùch boựng quaõn thuứ +Vỡ Hai Baứ laứ ngửụứi ủaừ laừnh ủaùo nhaõn daõn giaỷi phoựng ủaỏt nửụực,

Trang 28

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

6’

25’

4’

+ Vỡ sao Hai Baứ Trửng khụỷi nghúa?

- GV mụứi 1 HS ủoùc ủoaùn 4

+ Keỏt quaỷ cuỷa cuoọc khụỷi nghúa nhử theỏ naứo?

+ Vỡ sao nhaõn daõn ta bao ủụứi nay toõn kớnh

Hai Baứ Trửng?

- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi

Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn ủoùc laùi, cuỷng coỏ.

- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn 4

-GV cho 4 HS thi ủoùc truyeọn trửụực lụựp

- GV yeõu caàu 4 HS tieỏp noỏi nhau thi ủoùc 4

ủoaùn

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm ủoùc toỏt

Hoaùt ủoọng 4: Keồ chuyeọn MT 3

- HS nhỡn tranh keồ laùi noọi dung caõu chuyeọn

- GV cho HS quan saựt 4 tranh minh hoùa cuỷa

caõu chuyeọn

- Mụứi HS Hẹ theo nhoựm, keồ theo tranh

- GV mụứi 1 HS keồ ủoaùn 1:

- HS quan saựt caực tranh 2, 3, 4

- GV mụứi ẹaùi dieọn caực nhoựm tieỏp noỏi nhau

thi keồ tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn theo caực

tranh 1, 2, 3, 4

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm keồ hay,

toỏt

4 C ủ ng c ố – d ặ n dũ

- Mụứi HS neõu laùi noọi dung baứi – NX

-Veà luyeọn ủoùc laùi caõu chuyeọn

-Chuaồn bũ baứi: Baựo caựo keỏt quaỷ thaựng thi

ủua “Noi gửụng chuự boọ ủoọi”

-Nhaọn xeựt baứi hoùc

.

-HS thi ủoùc dieón caỷm truyeọn.-Boỏn HS thi ủoùc 4 ủoaùn cuỷa baứi.-HS nhaọn xeựt

* ẹoựng vai, Laứm vieọc nhoựm

- caực nhoựm thi keồ

-Moọt HS keồ ủoaùn 1

- Moọt HS keồ ủoaùn 2

-Moọt HS keồ ủoaùn 3

-Moọt HS keồ ủoaùn 4

-HS tieỏp noỏi nhau keồ 4 ủoaùn -HS nhaọn xeựt

- 3 em neõu

- Nghe

- CBB

CHÍNH TẢ NGHE VIEÁT: HAI BAỉ TRệNG

I Muùc ủớch yeõu caàu:

- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn xuoõi

Trang 29

- Làm đúng bài tập 2b 3a

- GD HS rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết BT2b.

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe -

viết.

MT 1,3

GV hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc toàn bài viết chính tả.

- GV yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn

viết

- GV hướng dẫn HS nhận xét

+ Các chữ Hai Bà Trưng trong bài

được viết như thế nào?

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

Các tên riêng đó viết như thế nào?

- GV hướng dẫn HS viết ra bảng con

những chữ dễ viết sai: lần lượt, sụp đổ,

khởi nghĩa, lịch sử.

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn

GV chấm chữa bài.

- GV yêu cầu HS tự chưã lỗi bằng bút

chì

- GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- GV nhận xét bài viết của HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

-1 – 2 HS đọc lại bài viết

+Viết hoa Viết như thế để tôn kính, Hai Bà Trưng được dùng như tên riêng

+Bài chính tả tách thành 2 đoạn Tô Định, Hai Bà Trưng – là các tên chỉ người Viết hoa tất cả các chữ cái đầumỗi tiếng

-HS viết ra bảng con

-Học sinh viết vào vở

-Học sinh soát lại bài

-HS tự chữa lỗi

-Một HS đọc yêu cầu của đề bài.-HS nhận xét

Trang 30

- GV cho 3 HS lên bảng điền

- GV nhận xét, chốt lại:

Lành lặn nao núng lanh

lảnh

Bài tập 3b

- GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài

- GV chia lớp thành 3 nhóm Tổ chức

thi làm bài tiếp sức, phải đúng và

nhanh

- Nhận xét, tuyên dương

a/ Lạ, lao động, liên lạc, long đong,

lênh đênh, lập đông, la hét ; nón, nóng

nực, nương rẫy, nông thôn.

4 Củng cố – dặn dị

-Cho HSø tập viết lại từ khó đã viết sai

-Chuẩn bị bài: Trần Bình Trọng.

-Nhận xét tiết học

-Một HS đọc yêu cầu của đề bài.-Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức

- Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo

- Hiểu nội dung một báo hoạt động của tổ, lớp

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Thu thập thông tin, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực

- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm

đối với nhân dân ta?

+Hai Bà Trưng có chí lớn như thế nào?

+Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?

- hát

- Đọc TLCH

- NX

Trang 31

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

Giới thiệu và ghi tựa bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc MT 1

GV đọc diễn cảm toàn bài.

- Giọng đọc rõ ràng, rành mạch, dứt

khoát

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu

+ Đoạn 2: Nhận xét các mặt

+ Đoạn 3: Đề nghị khen thưởng

- GV cho HS xem tranh minh họa

HD HS luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa

- GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, hướng dẫn các em đọc

+ Theo em, báo cáo trên là của ai?

+ Bạn đó báo cáo với những ai?

- GV mời 1 HS đọc lại bài (từ mục A

đến hết)

+ Bản báo cáo gồm những nội dung nào

+ Báo cáo kết quả thi đua trong tháng

để làm gì?

-Học sinh lắng nghe

-HS quan sát tranh

-HS tiếp nối nhau đọc từng câu

-HS đọc từng đoạn trước lớp

-3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn trước lớp.-HS đọc từng đoạn trong nhóm

-HS đọc thầm đoạn 1 và 2, 3

+Bạn lớp trưởng

+Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội”

-HS đọc

+Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp: học tập, lao động, các công tác khác Cuối cùng là đề nghị khen thưởng những tập thể và cá nhân tốt nhất.

+ Tổng kết thành tích của lớp, của tổ,của cá nhân.Nêu những khuyết điểm còn mắc để sửa chữa

+ Để mọi người tự hào về lớp, về bản thân

* Đóng vai, Làm việc nhóm

- Đọc theo vai trong nhóm

- các nhóm lên đọc, các nhóm khác

NX -HS nhận xét

- 2 em nêu

Trang 32

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 3: Luyện đọc lại MT 1

-GV YC HS đọc phân vai trong nhóm

- Mời các nhóm TB

- GV nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc

hay

4 Củng cố – dặn dị:

- Mời HS Nêu lại ND bài học –NX

-Về nhà luyện đọc thêm, tập trả lời câu

hỏi

-Chuẩn bị bài:Ở lại với chiến khu.

-Nhận xét tiết học

- Nghe- CBB

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000)

II Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học:

2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số

-Gọi 2 học sinh lên bảng đọc và viết số:

2647; 5249

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi tựa bài : LUYỆN TẬP.

Tiến hành các hoạt động.

Hoạt động 1 :

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào bc

- GV mời 5 HS nối tiếp nhau viết các số

phần a) và 5 HS đọc các số của phần b)

- GV nhận xét, chốt lại

Trang 33

6’

3’

Bài 2

6358: sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.

4444: bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn.

8781: tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt.

9246: chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

7155: bảy nghìn một trăm nămmươi lăm.

Bài 3 (S ố ?) (a,b)

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Ba nhóm HS lên thi làm bài tiếp sức

- GV nhận xét, chốt lại:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,

HS lên bảng làm chỉ vào từng vạch trên

tia số và đọc lần lượt các số (0; 1000;

2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000;

9000.)

4 Củng cố – dặn dò.

-Gọi vài HS tự cho một ví dụ một số có

bốn chữ số và đọc số đó

-Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp

theo).

-Nhận xét tiết học

-Làm PHB, 1 em làm phiếu lớn -HS cả lớp nhận xét bài trên bảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Cả lớp làm vào vở

-3 nhóm lên chơi trò tiếp sức.-HS chữa bài đúng vào vở

-3 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở

-HS nhận xét

Thø t, ngµy 29 th¸ng 12 n¨m 2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂ U

NHÂN HOÁ – ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “KHI NÀO?”.

I Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá (BT1, 2)

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?; tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏiKhi nào?; trả lời được câu hỏi Khi nào? (BT3, 4)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết BT2.Ba băng giấy viết 1 câu trong BT3

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy – học:

Trang 34

2 Bài cũ: Kiểm tra ĐD của HS.

3 Bài mới: Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1 : Nhận biết được hiện tượng

nhân hoá MT 1-2

Bài tập 1:

- GV cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

Sau đó HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- GV mời 3 HS lên bảng làm

- GV kết luận: Con đom đóm trong bài thơ

được gọi bằng “anh” là từ dùng để gọi

người ; tính nết và hoạt động của con đom

đóm được tả bằng những từ chỉ tính nết(

chuyên cần) và hoạt động (lên đèn, đi gác,

đi rất êm, đi suốt đêm, lo cho người ngủ)

của con người. Như vậy con đom đóm đã

được nhân hóa.

Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc thành tiếng bài “Anh đom

đóm

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở

- GV mời 3 HS lên bảng thi làm bài

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+ Tên các con vật: Cò Bợ, Vạc.

+ Các con vật được gọi là: chị, thím.

+ Các con vật được tả như tả người: Ru

con: Ru hỡi ! Ru hời ! Hỡi bé tôi ơi ! Ngủ

cho ngon giấc, lặng lẽ mò tôm.

Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi Khi

nào?;

MT 2

Bài tập 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV nhắc các em đọc kĩ từng câu văn,

xác định đúng bộ phận nào trong câu trả

lời cho câu hỏi “Khi nào”.

- GV chia lớp thành 3 nhóm.Yêu cầu HS

-HS chữa bài đúng vào vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS đọc bài

-HS làm bài cá nhân vào vở.-3HS lên bảng thi làm bài

-HS lắng nghe

-HS chữa bài vào vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận theo nhóm

-Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả của nhóm mình

-HS nhận xét

Trang 35

7’

3’

thảo luận theo nhóm,

- Đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét chốt lới giải đúng

a)Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời

đã tối

b)Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.

c)Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm

trong học kì 1.

Bài tập 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- GV mời 3 HS lên bảng sửa bài

+Lớp em bắt đầu vào học kì II từ ngày 4

tháng 1

+ Ngày 31 tháng 5, học kì II kết thúc.

+ Đầu tháng 6, chúng em được nghỉ hè.

4 Củng cố – dặn dị

- Nêu cách nhận biết hiện tượng nhân

hoá- NX

- Dặn HS về học bài

- Chuẩn bị: Từ ngữ về Tổ quốc, dấu phẩy

- Nhận xét tiết học.

-HS sửa bài vào vở

-Ba HS đọc lại câu văn hoàn chỉnh

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm vào vở

-3 HS lên bảng làm

-HS nhận xét

- 2 em nêu

- Nghe – CBB

TOÁN CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (TIẾP THEO)

I Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chứ số hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó ở số có bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- Hs : BC, VBT

III/ Các hoạt động dạy học;

1’

5’ 1 Khởi động:

2 Bài cũ: Luyện tập.

-Gọi 2 học sinh lên bảng đọc và viết

- Hát.

Trang 36

các số có bốn chữ số sau: 2963; 1354.

-Một HS sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ

số, các trường hợp có chữ số 0 MT

1

-Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng

trong bài học rồi tự viết số, đọc số:

- GV gọi 1 HS đọc số ở dòng đầu

- GV nhận xét: “Ta phải viết số gồm 2

nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị”, rồi viết

2000 và viết ở cột đọc số: hai nghìn

- Tương tự GV mời 1 HS viết và đọc số

ở dòng thứ 2

- GV mời 4 HS lên bảng viết và đọc các

số còn lại

Hoạt động 2 : Hương dẫn thực hành

MT 1,2

Bài 1: Đọc các số

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV mời 4 HS lên bảng làm

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

-GV nhận xét, chốt lại

Bài 2 :

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV mời 1 HS làm mẫu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở 3 HS lên

bảng thi làm bài làm

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống.

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở 3

nhóm HS lên bảng làm bài

a/ 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.

b/ 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500.

c/ 4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470.

4 Củng cố – dặn dò.

+? Khi đọc, viết số có bốn chữ số ta

-HS: Viết: 2700; Đọc: hai nghìn bảy trăm

-HS viết và đọc các số.(2750; 2020; 2402; 2005)

-HS đọc yêu cầu đề bài

-4 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét bài trên bảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS đọc yêu cầu đề bài

-3 nhóm HS lên bảng thi làm bài làm

-HS cả lớp làm vào vở

-HS nhận xét-chữa bài đúng vào vở

Trang 37

đọc, viết như thế nào?

-Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp

I MỤC TIÊU

- Biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Làm được các bài tập: 1, 2 (cột 1 câu a, b), 3

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: VBT, BC

III/ Các hoạt động dạy học:

2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số (tiếp theo).

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1: HDHS viết số có 4 chữ số

MT 1,2

a) Viết số thành tổng.

- GV viết số: 5247.

- GV gọi HS đọc số và nêu câu hỏi:

+ Số 5247 có mấy nghìn,mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị?

-Hướng dẫn HS viết 5247 thành tổng của 5

nghìn, 2 trăm, 4 chục, 7 đơn vị

- GV mời HS lên bảng viết các chữ số còn

lại

- Lưu ý: nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có

thể bỏ số hạng đó đi

Trang 38

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV HD mẫu.YC HS làm bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài 2: Viết các tổng (cột 1 câu a, b)

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV HD mẫu -yêu cầu HS làm theo

nhóm

- Mời các nhóm thi làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại và tổng kết trò

chơi

Bài 3:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- Mời một HS lên làm mẫu

- GV yêu cầu HS làm vào vở, 3 HS thi

làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại:

Viết số: a/ 8555 b/ 8550 c/ 8500

4 Củng cố – dặn dò.

- Số 5234 gồm mấy nghìn,mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị?- NX

-Về tập làm lại bài

-Chuẩn bị bài: Số 10.000 – Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

-HS đọc yêu cầu đề bài

- 1 HS làm bài a)

- 2 HS lên bảng làm bài b)-Học sinh cả lớp làm bài vào vở.-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thành lập nhóm rồi thảo luận-4 nhóm HS lên bảng thi làm bài.-Cả lớp làm vào vở

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS làm vào vở Ba em lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét

- 1 HS TL- NX

- Nghe – CBB

CHÍNH TẢ( NGHE VIẾT) TRẦN BÌNH TRỌNG

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - Tốc độ viết có thể khoảng 65 chữ/15 phút

- Làm đúng bài tập 2a

- GD HS rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết BT2, BT3

- HS: VCT, VBT, BC

III Hoạt động dạy – học:

Trang 39

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

2 Bài cũ: “Hai Bà Trưng”.

- Mời HS lên bảng viết các từ có vần: l ;

n lên bảng con.

-GV và cả lớp nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nghe-

viết.

MT 1,3

hướng dẫn HS chuẩn bị.

- GV đọc 1 lần bài viết : Trần Bình

Trọng.

- GV mời 2 HS đọc lại

- HDHS nắm nội dung và cách trình bày

bài

+Khi giặc dụ dỗ hứa phong cho tước

vương, Trần Bình Trọng đã khẳng khái

trả lời ra sao?

+ Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

+ Câu nào được đặt trong ngoặc kép,

sau dấu hai chấm?

- GV hướng dẫn các em viết ra bảng con

những từ dễ viết sai: Trần Bình Trọng,

tước vương, khảng khái, sa vào, dụ dỗ.

- Đọc cho HS viết bài vào vở.

- Cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở cách

trình bày

- GV yêu cầu HS gấp SGK và viết bài

Chấm chữa bài.

- GV yêu cầu HS tự chưã lỗi bằng bút

chì

- GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- GV nhận xét bài viết của HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

-Hai HS đọc lại

+Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc +Chữ đầu câu, đầu đoạn, các tên riêng.

+Câu nói của Trần Bình Trọng trả lời quân giặc.

-HS tự phân tích, viết ra bc những từcác em cho là dễ viết sai

- Nêu tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Học sinh viết bài vào vở

-Học sinh soát lại bài

Trang 40

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Người con gái anh hùng

nay – liên lạc – lần – luồn – nắm – lần

– ném – lựu đạn.

4 Củng cố – dặn dị

-HS viết lại từ khó đã viết saiù

-Những HS viết chưa đạt về nhà viết lại

-Nhận xét tiếtø học

-Cả lớp chữa bài vào vở

- Viết BC

- Nghe – CB

TẬP LÀM VĂN NGHE-KỂ: CHÀNG TRAI LÀNG PHÙ ỦNG.

I Mơc tiªu:

- Nghe – kể lại được câu chuyện chàng trai làng Phù Uûng

- Viết lại được câu trả lời cho câu hỏi b hoặc c

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- KN quan sát tìm kiếm và xử lí thông tin để biết tác hại nước bẩn, nước ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

- KN ra quyết định : nên và không nên làm gì để BVMT

- KN hợp tác với mọi người để BVMT

Giới thiệu và ghi tựa bài:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe kể

chuyện

Mt 1

Bài tập 1:

- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV giới thiệu Phạm Ngũ Lão : vị tướng giỏi

-HS lắng nghe

Ngày đăng: 29/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ? - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Hình vu ông ? (Trang 12)
Bảng thi làm bài làm. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng thi làm bài làm (Trang 36)
Bảng con. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng con. (Trang 44)
Bảng lớp và bảng con. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng l ớp và bảng con (Trang 64)
Bảng theo mục II. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng theo mục II (Trang 76)
Bảng và HD phân tích tiếng khó. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng v à HD phân tích tiếng khó (Trang 80)
Bảng con. - Tài liệu ga 3 tuan 18-21(cktkn)
Bảng con. (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w