Tổng quan về thông tin di động - Khái niệm cell, vùng phục vụ/dịch vụ - Các mô hình truyền sóng trong thông tin di động - Khái niệm pha đinh: short-term fading, long-term fading, khái ni
Trang 11
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Khoa Điện tử - Viễn thông
Đề cương ôn tập môn thông tin di động khóa 51
1 Tổng quan về thông tin di động
- Khái niệm cell, vùng phục vụ/dịch vụ
- Các mô hình truyền sóng trong thông tin di động
- Khái niệm pha đinh: short-term fading, long-term fading, khái niệm băng thông tương hỗ (coherence bandwidth) và thời đoạn tương hỗ (coherence time)
- Phân biệt các phương thức đa truy nhập sử dụng trong thông tin di động
- Sử dụng tần số trong mạng di động: kênh tần số, nhiễu đồng kênh, nhiễu kênh lân cận …
- Các khái niệm: độ nhạy thu, RSSI, Ec/Io, Eb/No, SNR, SIR …
- Phân biệt phương thức ghép song công FDD và TDD
- Chức năng của các thế hệ thông tin di động 1G, 2G, 3G, 4G
2 Mạng thông tin di động 2G
- Cấu trúc mạng và chức năng của các thành phần trong hệ thống 2G GSM
- Đặc điểm của GPRS, EGDE
- Tái sử dụng tần số trong mạng GSM
- Kênh tại giao diện vô tuyến GSM: Phân biệt kênh logic và kênh vật lý Ý nghĩa của kênh quảng bá BCCH, kênh chuyên dùng dành riêng SDCCH, kênh liên kết SACCH, FACCH
- Đa khung lưu lượng, đa khung điều khiển tại giao diện Um
- Nguyên tắc cấp phát kênh báo hiệu và kênh lưu lượng tại giao diện vô tuyến GSM
- Các yếu tố liên quan đến vùng phủ sóng và tính toán vùng phủ trong mạng GSM
- Các yếu tố liên quan đến dung lượng thuê bao và tính toán dung lượng thuê bao cho một cell trong mạng GSM
- Nguyên tắc cập nhật vị trí, nhận thực
- Chu trình cuộc gọi trong mạng GSM
- Kỹ thuật điều chế, mã hóa được sử dụng tại Um
Trang 22
3 Mạng thông tin di động 3G - UMTS
- Kiến trúc mạng và chức năng các thành phần trong mạng 3G - UMTS/WCDMA
- Phân biệt các phiên bản UMTS R99, R4, R5
- Đặc điểm của công nghệ HSPA (HSDPA, HSUPA) và LTE
- Kênh tại giao diện vô tuyến Uu: Phân biệt kênh logic, kênh truyền tải và kênh vật lý Cấu trúc khung vô tuyến và ý nghĩa các kênh tại Uu
- Khái niệm và ý nghĩa của hệ số trải phổ SF, độ tăng ích xử lý PG
- Khái niệm trực giao và tương quan
- Phân biệt mã trực giao OSVF và mã xáo trộn Scrambling Code
- Phân biệt chuyển giao cứng (Hard HO), chuyển giao mềm (Soft HO) và chuyển giao mềm hơn (Softer HO)
- Giải thích khái niệm độ tăng ích chuyển giao (HO Gain)
- Bộ thu Rake và ý nghĩa
- Khái niệm dung lượng mềm Nêu ý nghĩa của hệ số tải (loading factor)
- Khái niệm dãn nở cell (Cell Breathing) và ý nghĩa
- Ý nghĩa của điều khiển công suất trong WCDMA
- Phân biệt điều khiển công suất mạch vòng hở (open loop), mạch vòng kín (close loop)
- Nguyên tắc và ý nghĩa của điều khiển công suất mạch kín tại vòng ngoài (outer loop) và vòng trong (inner loop)
- Kỹ thuật điều chế, mã hóa được sử dụng tại Uu
- Nêu ý nghĩa của các pha tối ưu mạng vô tuyến 3G – WCDMA:
(Pre-deployment, Initial, In-service, Continuous optimization )