Chứng minh mệnh đề trên theo các bước sau hoàn toàn xác định.. Các định lý hội tụ đơn điệu, bổ đề Fatou, định lý hội tụ bị chặn vẫnđúng nếu các tính chất được thay bằng tính chất h.h.Đặt
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 2015
Độ đo xác suất
1 Độ đo
Định nghĩa Cho M là một họ các tập con của tập X Ta nói M là một
một σ-đại số Cho F ⊂ P(X)
b) Đặt σ(F) = {A : A ∈ M, ∀F ⊂ M} Khi đó, σ(F) là sigma-đại sốnhỏ nhất chứa F, nghĩa là cho sigma-đại số M,
F ⊂ M ⇒ σ(F) ⊂ M
Ta nói σ(F) là σ-đại số sinh ra bởi F
Bài tập a) Chứng minh ba tính chất của σ-đại số b) CM tính nhỏ nhất của
cuu duong than cong com
Trang 2gọi là các tập Borel Các tập Borel thông thường là các tập mở trong Rn, các
Định nghĩa Cho (X, M) là một không gian đo được Một ánh xạ µ : M →
a) Tồn tại A ∈ M sao cho µ(A) < ∞,
độ đo Stieljes, xác định trên σ-đại số Borel B(R) sao cho với mọi a < b ta có
Định lý Cho (X, M, µ) là một không gian đo Ta có
Trang 3e) Nếu An∈ M, An+1 ⊂ An, và µ(A1) <∞, n = 1, 2, thì
2 Hàm đo được
Mệnh đề Cho (X, M) là một không gian đo được và f : X → Y Khi đótập
là một σ-đại số trên Y
Bài tập CM Định lý theo các bước sau:
Rk
cuu duong than cong com
Trang 4ii) CM B(Rk)⊂ Nf.
Bài tập Sử dụng tính chất ảnh ngược liên tục của một tập mở là một tậpmở và tính chất nếu F ⊂ σ−đại số M thì σ(F) ⊂ M để chứng minh mệnhđề
Mệnh đề a) Nếu X,Y,Z là các không gian đo được và f : X → Y , g : Y → Zlà đo được thì g ◦ f là đo được
được Borel thì g ◦ f là đo được
b) CM mệnh đề
Mệnh đề Hàm f : X → [−∞, ∞] đo được nếu và chỉ nếu một trong cácđiều sau là đúng với mọi a ∈ R
Bài tập Cm mệnh đề trên theo các bước sau
n
Từ đó CM a) ⇒ b)
thì h : X → R với h(x) = Φ(u(x), v(x)) là một ánh xạ đo được
cuu duong than cong com
Trang 5lim sup fn, lim inf fn là đo được.
n=1(fn> a), (h < a) =∪∞
n=1(fn< a)
Từ đó CM mệnh đề
Định nghĩa Cho H là một tập hợp, A ⊂ H Khi đó ta định nghĩa
(
chỉ khi A đo được
hợp a) 1 ∈ V, 0 6∈ V ; b) 1 6∈ V, 0 ∈ V ; c) 1 ∈ V, 0 ∈ V ; d) 1 6∈ V, 0 6∈ V Định nghĩa Cho X là không gian đo được Cho s : X → R Hàm s gọi là
Bài tập Chứng minh mệnh đề trên
Định lý Với mọi hàm đo được f : X → [0, ∞] tồn tại các hàm đơn đo được
Bài tập i) Ký hiệu [α] là số nguyên lớn nhất không vượt quá α ∈ R CM
cuu duong than cong com
Trang 6ii) Đặt ϕn(t) = [22nt] (0≤ t ≤ n) và ϕn(t) = n với t > n CM t− 2−n ≤
3 Tích phân Lebesgue của hàm không âm
Định nghĩa Cho không gian đo (X, M, µ), E ∈ M Cho hàm đơn đo được
Mệnh đề Cho không gian đo (X, M, µ), A, B, E ∈ M, f, g : X → R là cáchàm đo được
Bài tập Chứng minh mệnh đề theo các hướng dẫn sau
Trang 7c) Lấy s ≥ 0 đơn, đo được CM c REs(x)dµ = Ecs(x)dµ Suy ra: nếu
e) Áp dụng câu d)
Mệnh đề Cho s,t là hai hàm đơn đo được không âm trên (X, M, µ), E ∈ M
là dãy các hàm đo được trên X sao cho
Khi đó f là hàm đo được không âm và
Bài tập Chứng minh định lý hội tụ đơn điệu theo các câu sau:
Trang 8điệu để CM mệnh đề.
c) Sử dụng định lý hội tụ đơn điệu suy ra kết quả
Mệnh đề Cho f : X → [0, ∞] là hàm đo được, Với E ∈ M, đặt
Lưu ý Để chứng minh một số tính chất của tích phân Lebesgue đúng với mọihàm f chúng ta có thể dùng kỹ thuật 4D: 1) CM cho hàm đặc trưng, 2) CM
cuu duong than cong com
Trang 9cho hàm đơn đo được, 3) CM cho hàm dương đo được, 4) CM cho hàm đođược có dấu bất kỳ.
không âm
Định lý Radon-Nikodym Cho (X, M, µ là một không gian đo Giả sử µ là
4 Tích phân Lebesgue của hàm tổng quát
Định nghĩa Cho không gian đo được (X, M, µ) và cho f : X → [−∞, ∞]là đo được Ta nói f khả tích Lebesgue với độ đo µ nếu
Z
Hệ quả Cho f, g đo được trong (X, M, µ) Nếu g khả tích và |f(x)| ≤ g(x)
cuu duong than cong com
Trang 10với mọi x ∈ X thì f khả tích.
Bài tập Chứng minh tính chất này
Bài tập Chứng minh các đẳng thức
Bài tập Chứng minh mệnh đề trên
Trang 11c) f(x) = limn→∞fn(x) tồn tại với mọi x∈ X.
Bài tập Chứng minh định lý hội tụ bị chặn theo các câu sau
5 Tập có độ đo không
Mệnh đề Cho không gian đo (X, M, µ)
a) Nếu A, B ∈ M, A ⊂ B và µ(B) = 0 thì µ(A) = 0
Định nghĩa Cho (X, M, µ) Ta nói độ đo µ là đầy đủ nếu với mọi A ∈ M,
cũng gọi là đầy đủ
các tập A, B ∈ M sao cho A ⊂ E ⊂ B và µ(B \ A) = 0 Khi đó đặt
Bài tập Chứng minh mệnh đề trên theo các bước sau
hoàn toàn xác định
cuu duong than cong com
Trang 12iv) CM tính đầy đủ của (X, M∗, µ∗).
Rk
đúng hầu hết trên E ∈ M nếu tồn tại một tập hợp A ∈ M, µ(A) = 0 saocho P (x) đúng trên E \ A Ta viết P đúng hầu hết khắp nơi (hkn hay a.e.)trên E Nếu µ là độ đo xác suất, ta còn nói P đúng hầu chắc chắn (hcc haya.s.) trên E
Mệnh đề Trên (X, M, µ) cho E ∈ M
Egdµ.b) Nếu f, g : X → [−∞, ∞], f khả tích và f = g h.h thì g khả tích vàR
Egdµ
e) Cho f khả tích Nếu
Z
X
fdµ
=Z
Trang 13Định lý Các định lý hội tụ đơn điệu, bổ đề Fatou, định lý hội tụ bị chặn vẫnđúng nếu các tính chất được thay bằng tính chất h.h.
Đặt mn = inf(xn−1,xn)f(x), Mn = sup(xn−1,xn)f(x)
Trang 14Định lý Hàm f khả tích Riemann trên (a, b) thì f cũng khả tích Lebesguetrên (a, b) và
Phương pháp chứng minh hàm f khả tích Riemann
Hàm f khả tích Riemann trên R khi và chỉ khi các điều sau thỏa:
a) Tồn tại khoảng (a, b) bị chặn sao cho f(x) = 0 với mọi x 6∈ (a, b).b) Tồn tại số M sao cho |f(x)| ≤ M với mọi x ∈ (a, b)
c) Hàm f liên tục trên (a, b) \ A với A ⊂ R là tập có m(A) = 0
Khảo sát tính khả tích Lebesgue của f trên khoảng được cho
cuu duong than cong com
Trang 15Cách 3: Chứng minh hàm f không khả tích trên khoảng (c, d) ⊂ (a, b).
Trang 16Cách 2 (gián tiếp): Hàm f khả tích nếu
a) f đo được Lebesgue,
b)|f| ≤ g và
c) g khả tích Lebesgue (chứng minh bằng cách dùng cách 1)
Cách 3 (chia nhỏ): Chia khoảng (a, b) = A ∪ B sau đó chứng minh f khảtích trên A và trên B
a) với mỗi λ ∈ (a, b) hàm x 7→ f(x, λ) đo được theo x
cuu duong than cong com
Trang 17Đặt H(λ) = RIf(x, λ)dx Khi đó ta có
nghĩa là F liên tục tại λ0
BÀI TẬP
1 CM mệnh đề trên theo các bước sau
ii) Suy ra kết quả cần CM
2 Chứng minh các hàm sau liên tục
Trang 183 Tính các giới hạn sau
0
dt (1+ t
Phương pháp tìm đạo hàm của tích phân phụ thuộc tham số
Mệnh đề Cho f : I × (a, b) → R Giả sử
a) với mỗi λ ∈ (a, b) hàm x 7→ f(x, λ) khả tích theo x
b) với mỗi x ∈ I hàm λ 7→ f(x, λ) có đạo hàm theo λ
∂f (x,λ)
∂λ
... Lãi suất tính theo năm tiền đầu tư biến ngẫu nhiên độc
xác suất tiền tích lũy cuối năm thứ 20 nhỏ 5$
10 Lãi suất tính theo năm tiền đầu tư biến ngẫu nhiên độc lập
xác suất. .. ngẫu nhiên< /h3>
Định nghĩa Trên không gian xác suất (Ω, M, P), ánh xạ đo X : Ω →
ii) CM đẳng thức mệnh đề theo kỹ thuật 4D Trước hết CM với
iv) CM với g hàm không âm đo
quát... dụng định lý giới hạn trung tâm
Phương pháp tìm xác suất biến ngẫu nhiên Bernoulli
Xét thí nghiệm có xác suất thành cơng p, xác suất thất bại − p
Theo định lý giới hạn trung