1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Hinh 7

127 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình Học 7
Tác giả Nguyễn Văn Mão
Trường học Trường THCS Cù Chính Lan
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2013 - 2014
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Vận dụng các định lí đó vào việc giải các bài tập hình chứng minh, dựng hình Rèn luyện kĩ năng vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng cho trớc, dựng đờng thẳng qua một điểm cho[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14 /8 /2013

Ch ơng I: ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC ĐƯờNG THẳNG SONG SONG.

Tiết 1: HAI GóC ĐốI ĐỉNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (20 phút)

GV cho HS vẽ hai đờng thẳng

xy và x’y’ cắt nhau tại O GV

viết kí hiệu góc và giới thiệu

 O

a) xOyvà x'Oy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Oy’

b) x'Oy và xOy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối

-HS phát biểu định nghĩa

-HS giải thích nh

định nghĩa

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi làhai góc đối đỉnh

b) Hai đờng thẳng cắtnhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

I) Thế nào là hai góc đối

đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc

mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

Hình 1

Trang 2

của cạnh Oy’.

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV yêu cầu HS làn ?3: xem

Trang 3

III: Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ.(3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

3.Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập (35 phút)Bài 5 SGK/82:

ABC + ABC' = 1800

560 + ABC' = 1800

ABC = 1240

c)Tính C'BA':Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC.

=>A'BC' = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau

sao cho trong các góc tạo

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x'Oy'

Và xOy' đối đỉnh x'Oy

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Hãy viết tên hai góc vuông

Bài 9 SGK/83: Bài 9 SGK/83:

Trang 4

không đối đỉnh.

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nhắc lại thế nào

là góc vuông, thế nào là hai

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc

Ngày soạn: 25 /8 /2013

Tiết 3: HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và ba

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc (10 phút)

GV yêu cầu: Vẽ hai đờng

gọi là hai đờng thẳng vuông

góc => định nghĩa hai đờng

đợc gọi là hai đờng thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (15 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua

(Hình 6 SGK/85)Tính chất:

Có một và chỉ một đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đờng thẳng a cho tr-ớc

Hoạt động 3: Đờng trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi

I là trung điểm của AB Vẽ

xy qua I và xyAB

->GV giới thiệu: xy là đờng

trung trực của AB

=>GV gọi HS phát biểu

định nghĩa HS phát biểu định nghĩa

III) Đ ờng trung trực của

A, B đối xứng nhau qua xyHoạt động 4: Củng cố (8 phút)

Trang 6

Bài 11: GV cho HS xem

2.Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạng thẳng

Trang 7

Bài 18:

Vẽ xOy = 450 lấy A trong

xOy.

Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B

Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và

nhắc lại các dụng cụ sử dụng

cho bài này

=> d, d’ là trung trực của

AB, BC

TH2: A, B ,C không thẳng hàng

2 Kỹ năng:

- HS nhận biết đợc cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

3 Thái độ

Trang 8

- T duy: tập suy luận.

đồng vị

?1

a) Hai cặp góc so le trong:

A4 và B 2; A 3 và B 1b) Bốn cặp góc đồng vị:

đồng vị còn lại với số đo của

chúng

GV cho HS so sánh và nhận

?2a) Tính A 1 và B 3:-Vì

A1 kề bù với A 4nên

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Trang 9

GV cho HS xem hình HS xem hình và đứng

tại chỗ đọc

a) IPO và góc POR là một cặp góc sole trong b) góc OPI và góc TNO là mộtcặp góc đồng vị

c) góc PIO và góc NTO là mộtcặp góc đồng vị

d) góc OPR và góc POI là mộtcặp góc sole trong

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà: (1 phút) - Học bài, làm bài 22, 23 SGK

Ngày soạn: 25 /8 /2013

Tiết 6: HAI ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết hai đờng thẳng song song, ký hiệu hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”

2.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu tính chất của hai góc sole trong bằng nhau ?

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (6 phút)

Trang 10

Nhắc lại định nghĩa hai đt

song song

Hai đt phân biệt không cắt

nhau thì song song

Hai đt song song là hai đtkhông có điểm chung

a

b

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6

- Hai đt song song là

hai đt không có điểmchung

Qua bài tập 1, hãy nêu dấu

hiệu nhận biết hai đt song

song?

- Tính chất này đợc thừa

nhận, không chứng minh

Nếu hai góc sole ngoài bằng

nhau thì hai đt đó có song

Dùng thớc thẳng kiểm tra

và nêu nhận xét

Hs phát biểu dấu hiệu :Nếu hai góc sole trong bằng nhau thì hai đt đó song song

Nếu hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song

Dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai đt song song, em hãy nêu

cách vẽ đt b ?

Gv hớng dẫn hai cách dựng

Theo dấu hiệu nhận biết hai đt song song, ta có thể dựng hai góc sole bằng nhau, hoặc hai góc đồng vị bằng nhau

Hs dựng theo hớng dẫn củaGv

3 Vẽ hai đờng thẳng song song :

a/ Dựng hai góc sole trong bằng nhau:

b a

a

b/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

Trang 11

- Nhắc lại dấu hiệu nhận biết

hai đt song song

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học bài, làm các bài tập còn lại

- giờ sau luyện tập

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách chứng minh hai đờng thẳng song song

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thớc thẳng

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trớc

III Tiến trình tiết dạy học :

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song ?

- Vẽ đt a đi qua điểm M và song song với đt b ?

Đề bài cho điều gì ?

Yêu cầu điều gì ?

Để vẽ góc xAB ta dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 60

Nhìn hình vẽ và trả lời : Hai đt Ax và By song song vì hai góc xAB và yBA bằng nhau ở vị trí sole

- Đề bài cho  ABC yêucầu vẽ AD // BC và AD =BC

Bài 1 :

By

x A

Ta có : Ax // By vì : xAB =  yBA = 120 ở vịtrí sole trong

Bài 2 :

AD

Trang 12

Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đt song song để

xOy và điểm O’

Còn vị trí nào của điểm O’ đối

đo đoạn thẳng BC

Để vẽ AD // BC, ta dựng tia Ax :  CAx = BCA

= a ở vị trí sole trong

Trên tia Ax, xác định

điểm D : AD = BC

Vẽ đợc hai đoạn cùng song song với BC và bằng BC

Hs hoạt động nhóm,suy nghĩ tìm cách dựng

Các nhóm nêu cách dựng

Bài toán cho góc nhọn xOy và điểm O’

Yêu cầu dựng góc x’Oy’:

O’x’ // Ox và O’y’ //

Oy.Và so sánh  xOy với x’O’y’

=x’O’y’

Hs nêu vị trí điểm O’

nằm ngoài xOy

Tơng tự nh trên, một Hs lên bảng vẽ tia O’x’ //

Ox ; O’y’ // Oy

Dùng thớc đo góc và nêunhận xét : xOy =  x’Oy’

Bài 3 :

Vẽ hai đờng thẳng xx’,yy’sao cho : xx’ //yy’

x A x’

y y’

Vẽ đờng thẳng yy’ bất kỳ.lấymột điểm A nằm ngoài đờngthẳng yy’, qua A dựng đờngthẳng xx’ song song với yy’

Bài 4 :

Điểm O nằm trong xOy.

y y’

O O’

x’

x

Điểm O nằm ngoài xOy.

y y’

O O’

x x’

Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)

Trang 13

- Thế nào là hai đờng thẳng

song song, dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song?

Hs trả lời

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học bài,làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đờng thẳng song song”

Ngày soạn:1 /9 /2013Tiết 8: TIÊN Đề Ơ-CLIT Về ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách tính : cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit (8 phút)

Hoạt động 2: Tính chất của hai đờng thẳng song song (18 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7 phút

GV gọi đại diện nhóm trả lời

Cho điểm nhóm nào xuất sắc

nhất

- GV cho HS nhận xét thêm

hai góc trong cùng phía

-> Nội dung của tính chất

GV tập cho HS làm quen

cách ghi định lí bằng giả

Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau

II) Tính chất của hai đờng thẳng song song:

Nếu một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Trang 14

thuyết, kết luận - Hai góc trong cùng

phía bù nhau

GT a//b, c cắt a tại A, cắt b tại B

Củng cố (16 phút)Bài 32 SGK/94:

Bài 34 SGK/ 94a)  

0

1 4

B  A  37

( đối đỉnh)b) B 4  A 1 (đồng vị)

c) B 2  1800 A 4  1800 370  1430(2 góc trong cùng phía)

Hớng dẫn học ở nhà(2 phút)

- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT, làm 28, 30 SBT/79

- Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 15

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trớc.

III Tiến trình tiết dạy học :

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Cho a//b Hãy nêu các

nhắc lại tính chất của hai

đờng thẳng song song

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đờng

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đờng

A1 = B 1 vàc) A 1 + B 2 = 1800

Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía

thì suy ra d//d’

Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng mà:

a) Hai góc sole trong bằngnhau Hoặc b) Hai góc

đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

Trang 16

=> B 1 = 300

Hoạt động 2 Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại tiên đề Ơ-Clit,

tính chất của hai đờng

thẳng song song

HSTL

.Hoạt động 3 Hớng dẫn học ở nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

Ngày soạn:15 /9 /2013Tiết 10: Từ VUÔNG GóC ĐếN SONG SONG

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (15 phút)

1 Quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song.

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

Trang 17

cùng vuông góc với đờng

Hoạt động 2: Ba đờng thẳng song song (15 phút)

2 Ba đờng thẳng song song.

Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song vớinhau

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập ở phần luyện tập

Trang 18

- Rèn luyện kĩ năng về hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song, biết vận dụng

lí thuyết vào bài tập cụ thể

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ ca; b//a Hỏi ca? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ a//b; c//a Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

Gv nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập.(32phút) Bài 46 SGK/98:

-Vậy vì sao a//b

GV gọi HS nhắc lại tính chất

hai đờng thẳng song song

Bài 46 46 SGK/98:

-HS nhắc lại-Vì cùng  c

=>D +C =1800 (2 góc trong cùng phía)

Bài 47 SGK/98:

Giải:

Vì a//b

Và a  c (tại A)

Trang 19

=> b  c (tại B)

=>

B= 900.Vì a//b

=> D +C = 1800 (2 góc trong cùng phía)

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=>  D +  C = 180( trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D =50

Hoạt động 2: Củng cố (3')

- GV yêu cầu HS phát biểu

quan hệ giữa tính vuông góc và

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đa một định lí về dạng nếu- thì

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng chứng minh định lí

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

Trang 20

lí Em hãy phát biểu lại ba

định lí đó GV giới thiệu giả

thiết và kết luận của định lí

sau đó yêu cầu HS làm ?2

KL: Chúng song song với nhau

đợc coi là đúng

?2a) GT: Hai đờng thẳng phân biệt cùng // với một đờng thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

dùng lập luận để từ giả thiết

suy ra kết luận và cho HS làm

Trang 21

1

2(xOz+zOy)V× Oz n»m gi÷a 2 tia Om,

On vµ v× xOz vµ zOy kÒ bï nªn:

On vµ v× xOz vµ zOy kÒ bï nªn:

b) GT: nÕu song songKL: th× b»ng nhauBµi 50 (SGK)

a) chóng song song víi nhau

Trang 22

2.Kiểm tra bài cũ.(7 phút)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?

- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (37 phút)

Bài 51 SGK/101:

a) Hãy viết định lí nói về một

đờng thẳng vuông góc với

một trong hai đờng thẳng

Cho định lý: “Nếu hai đờng

thẳng xx’ và yy’cắt nhau tại

Trang 23

Củng cố

- Nhắc lại khái niệm định lí,

biết đâu là GT, KL của định

2) 900 + x'Oy = 1800 (theo giả thiết và căn cứ vào 1)3) x'Oy = 900 (căn cứ vào 2)

4) x'Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)

5) x'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) y'Ox = x'Oy (hai góc đối đỉnh)

7) y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)Hoạt động 2 Hớng dẫn học ở nhà(1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác

- Xem lại từ bài 1 -> 6; Bài tập 54 -> 56 SGK/102

Câu 4: Phát biểu định nghĩa đờng

trung trực củamột đoạn thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit về

đ-ờng thẳng song song

HS phát biểu và ghi dới dạng kí hiệu GVghi tóm tắt lên bảng

Trang 24

Câu 7: Phát biểu tính chất (định lí)

của hai đờng thẳng song song HS phát biểu và ghidới dạng kí hiệu d: đờng trung trực của AB

Hoạt động 2: Luyện tập (29 phút)

a) Năm cặp đờng thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2

b) Bốn cặp đờng thẳngsong song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 54 SGK/103:

a) Năm cặp đờng thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2

b) Bốn cặp đờng thẳng song song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đờng thẳng vuông góc với d

và đi qua M, đi qua N

b) Các đờng thẳng song song e đi qua

M, đi qua N

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đờng

thẳng đi qua một điểm và song song

hay vuông góc với đờng thẳng đã

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại giờ sau ôn tập tiếp

Trang 25

Ngày soạn: 28 /9 /2013Tiết 15: ÔN TậP CHƯƠNG I (tiếp)

ghi GT, KL dới dạng kí hiệu

Câu 8: Phát biểu định lí về hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng song

song với một đờng thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí về hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đờng thẳng thứ ba

Câu 10: Phát biểu định lí về một

đ-ờng thẳng vuông góc với một trong

hai đờng thẳng song song

HS phát biểu và ghidới dạng kí hiệu

Câu 8

GT ac và bc

KL a// b

Câu 9Câu 10Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút)

Baứi 58 SGK/104:

Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh 40 Haừy

giaỷi thớch vỡ sao tớnh ủửụùc nhử vaọy

Ta coự: ac, bc

=> a//b (hai dt cuứng vuoõng goực dt thửự ba)

=> A + B = 1800 (2 goực trong cuứng phớa)

Trang 26

=> A + B = 1800 (2 goực trong cuứng phớa)

6) Tớnh B6: dựa vào d//d’’

3) Vỡ G2 + G3 = 1800 (keà buứ) => G3 = 700

Còn thời gian cho hs làm tiếp

Baứi 60 SGK/104:

Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ ủửụùc dieón taỷ

baống caực hỡnh veừ sau, roài vieỏt giaỷ

thieỏt, keỏt luaọn cuỷa ủũnh lớ

GT d1//d3

d2//d3

KL

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại, Ôn tập tiết sau kiểm tra

Ngày soạn:1 /10 /2013

Trang 27

I Mục tiờu:

- Hệ thống cho học sinh kiến thức hỡnh học

- Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh khi giải cỏc bài tập hỡnh học

- Làm được cỏc bài tớnh cỏc gúc khi biết hai dường thẳng song song hoặc vuụng

gúc

II Chuẩn bị:

- GV: Giỏo ỏn, đề kiểm tra photo

- HS: Xem lại cõu hỏi và cỏc bài tập đó làm

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra sỉ số lớp : (1p) 7A…………7B……… 7C………

*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng :

Câu 1 : Đờng trung trực của đoạn thẳng A B là :

A Đờng thẳng vuông góc với AB

B Đờng thẳng đi qua trung điểm của AB

C Đờng thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 3 Qua một điểm A nằm ngoài đờng thẳng a vẽ đợc :

A Chỉ một đờng thẳng song song với a

B Hai đờng thẳng song song với a

C Ba đờng thẳng song song với a

B A

Trang 28

Giáo viên: Nguyễn Văn Mão Trờng THCS Cù Chính Lan

II Tự luận (7đ)

Câu 1 (1,5đ)

Trong hình vẽ 2, biết a và b cắt nhau tại O và O^ 1 =1200

a) Xác định góc đối đỉnh với góc O^1

b) Tính số đo góc đối dỉnh với góc O^1

Câu 2 (2đ) Trong hình vẽ 3 hãy cho biết:

a) Góc đồng vị với góc ^A1

b) Góc trong cùng phía với góc ^A1

Câu 3 ( 2,5đ) Cho hình vẽ 4, biết a//b và ^A4 =500

1

B A

a

b

c

4 3

4

3 2

1

B A

4

3 2

H4

2

Trang 29

a) Góc đồng vị với góc ^A1 là B^4 1 đb) Góc trong cùng phía với góc ^A1 là B^3 1 đ

3

4 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì song

Ngày soạn: 13 /10 /2013

Chơng II: TAM GIáC

Tiết 17: TổNG BA GóC CủA MộT TAM GIáC

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (3')

- Giới thiệu nội dung

2 1 4

3 2 1

B A

Trang 30

Pytago theo sgk

Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác:.(20phút)

Gv yêu cầu Hs vẽ một tam

giác bất kỳ trên giấy nháp,

sau đó dùng thớc đo góc

đo số đo của ba góc

Tính tổng số đo ba góc và

nêu nhận xét?

Gv yêu cầu Hs cắt tấm bìa

hình tam giác của mình

Hs vẽ tam giác ABC

Hs đo các góc của  ABC

Một Hs lên bảng đo Cộng

số đo ba góc vừa tìm đợc

Nhận xét: tổng ba góc đó bằng 180

Do đó tia Ay // BC

 A1 = B ở vị trí sole trong, do đó tia Ax // BC

Để chứng minh ta kẻ đờng thẳng xy qua A song song với BC

Vì xy // BC nên:

B = A1 sole trong

C = A2 cũng do sole trong

A + B +C =

A +A1 + A2 = 180

1 Tổng ba góc của một tam giác:

Định lý:

Tổng ba góc của một tamgiác bằng 180

Ta có:

B = A1 (sole trong)

C = A2 (sole trong)

=> A+A1 A2 = 180hay A+B + C = 180

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng ( 15 phút)

GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 1 (SGK)

-Đối với mỗi hình, giáo

viên yêu cầu học sinh đọc

hình vẽ

-GV trình bày mẫu 1 phần,

yêu cầu học sinh làm tơng

tự các phần còn lại

-GV giành thời gian cho

học sinh làm bài tập, sau

đó gọi đại diện các nhóm

Học sinh làm bài tập 1 vào vở

Học sinh quan sát hình vẽ

và đọc GT-KL của từng phần

Học sinh làm theo hớng dẫncủa giáo viên phần a,

Bài 1: Tính các số đo x, y

h.47: Xét Δ ABC có: ^A +^B+^ C=1800 (t/c )

Trang 31

-Yêu cầu học sinh chỉ rõ

tại sao lại chọn đợc đáp án

HS: Cách làm h.50Tìm y <- ^D = ?H.51 cách làm tơng tự

Học sinh lớp làm vào vở, nhận xét kết quả bài bạn

Học sinh đọc kỹ đề bài, suynghĩ, thảo luận nhóm trong 2’

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày lời giải, chọn đáp

O ^ E FI ^ K F là 2 góc trong cùng phía nên ta có:

O ^F E+I ^ K F=1800

⇒O ^ F E=1800−1400= 400Xét: ΔOFE có:

Trang 32

Tiết 18: TổNG BA GóC CủA MộT TAM GIáC- LUYệN TậP (Tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm

đợc tính chất góc ngoài của tam giác

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

BT: BT 5 (SGK) Tìm số đo của các góc còn lại trong hình vẽ

Hoạt động 1: áp dụng vào tam giác vuông (12 phút)

GV dựa vào KTBC để giới

thiệu tam giác vuông Sau đó

cho HS trả lời Trong tam

giác vuông hai góc nh thế

nào?

-> Định lí

GV cho HS phát biểu và ghi

giả thiết, kết luận

1 Định nghĩa: Tam giác vuông

là tam giác có một góc vuông

2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác (12 phút)

GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng ?4: III) Góc ngoài của tam giác:

Trang 33

là hai góc trong ko kề với

A ^ C x Vậy góc ngoài của

tam giác có tính chất gì ?

?4: Ta có:

^

A +^B+^ C=1800 (định lý)

A ^ C x+ ^ C=1800 (2 góc kề bù)

GV nêu đề bài bài tập:

-Đọc tên các tam giác vuông

trong hình vẽ sau, chỉ rõ

vuông tại đâu (nếu có)

-Tìm các giá trị x, y trên

hình vẽ ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

trình bày lời giải bài tập

Học sinh suy nghĩ, tính toán các giá trị x, y trên hình vẽ

Đại diện 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Học sinh lớp nhận xét, góp

ý bài làm của 2 bạnHS: Hai góc cùng phụ với góc thứ 3 thì chúng bằng nhau

Trang 34

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 4, 5, 6 (SGK) và 3, 5, 6 (SBT)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 20 /10 /2013Tiết 19 : LUYệN TậP

2.Kiểm tra bài cũ (8')

HS1: Phát biểu định lý tổng ba góc trong tam giác

Vẽ đờng thẳng BCChỉ ra các góc ngoài của Δ ABC

Các góc đó bằng tổng số đo những góc nào? và lớn hơn những góc nào của

Ta có: AHI vuông tại H

=> HAI + AIH = 900 (hai góc

Trang 35

ba gãc cña mét tam gi¸c, hai

gãc nhän cña tam gi¸c

vu«ng, gãc ngoµi cña tam

=> IMP+MPN = 900 (1)(1),(2) => IMP = MPN = 600

ACB = BAH; ABC = HAC.

VËy: xAC = BCA Mµ hai gãc nµy ë vÞ trÝ sole trong

 Ax//BC

Bµi 9 (SGK)

Trang 36

Δ ABC

^

A=900, A ^ B C=320ΔDOC có ^D=900

B ^ C A=D ^ C O (đối đỉnh)

⇒C ^ O D= A ^B C=320 (cùng phụ với 2 góc bằng nhau)

 Hay M ^ O P=320

Hoạt động 2: Hớng dẫn học ở nhà(1 phút)

- Học thuộc các định lý về tổng ba góc trong tam giác, tính chất về góc của tam

giác vuông, tính chất góc ngoài của tam giác

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 14, 15, 16, 17, 18 (SBT)

- Chuẩn bị bài 2: Hai tam giác bằng nhau

Ngày soạn: 23 /10 /2013Tiết 20: HAI TAM GIáC BằNG NHAU

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

2.Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Bài tập: Cho Δ ABCΔA ' B ' C '

-Hãy dùng thớc đo góc và thớc có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:

Trang 37

Hoạt động 1: Định nghĩa (12 phút)

Δ ABCΔA ' B ' C '

những yếu tố bằng nhau nào ?

Vậy Δ ABCΔA ' B ' C '

đ-ợc gọi là bằng nhau khi nào ?

-GV giới thiệu các đỉnh tơng

ứng, cạnh tơng ứng, góc tơng

ứng của hai tam giác bằng nhau

Δ ABCΔA ' B ' C '

-Yêu cầu học sinh nhắc lại

-Vậy hai tam giác bằng nhau là

hai tam giác nh thế nào ?

GV kết luận

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày

1, Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

ABC = A’B’C’

Hoạt động 2: Tìm hiểu ký hiệu (10 phút)

GV giới thiệu quy ớc viết tơng

ứng của các đỉnh của hai tam

và ?3 (SGK)

Đại diện học sinh

đứng tại chỗ trình bàymiệng bài toán

2, Kí hiệu:

?2a) ABC = MNPb) M tơng ứng với A

B tơng ứng với N

MP tơng ứng với ACc) ACB = MNP

Hoạt động 3: Củng cố (14 phút)

GV gọi HS nhắc lại ĐN hai

tam giác bằng nhau, kí hiệu và

Học sinh đọc đề bài

BT 11Học sinh đứng tại

Bài tập 10 SGK/111Giải

Hình 63:

A tơng ứng với I, B tơng ứng với M, C tơng ứng với N ABC = INM

Hình 64:

Q tơng ứng với R

H tơng ứng với P

R tơng ứng với Q Vậy QHR = RPQ

Bài 11 (SGK)

Trang 38

- H·y t×m sè ®o c¸c yÕu tè cßn l¹i

cña hai tam gi¸c ?

Trang 39

suy ra số đo của những cạnh

nào, những góc nào của HIK?

GV gọi HS nêu các cạnh, các

góc tơng ứng của IHK và 

ABC

Bài 13 SGK/112:

Cho ABC = DEF Tính chu vi

mỗi tam giác trên biết rằng

b) Cho AB=3cm, AC=4cm,

MN=6cm Tính chu vi mỗi tam

HS làm bài theo hớngdẫn của GV

HS đọc và làm bài theo nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả các nhóm khác nhận xét

bổ xung

HS đọc thảo luận

đứng tại chỗ trả lời

HI = AB = 2cmI

 = B = 400

CVDEF=4+6+5=15cm

Bài 22 SBT/100:

a) ABC = DMN hay ACB = DNM

BAC = MDN

BCA = MND

CAB = NDM

CBA = NMDb) ABC = DMN

=> AB = DM = 3cm (hai cạnhtơng ứng)

AC = DN = 4cm (hai cạnh tơng ứng)

BC = MN = 6cm (hai cạnh tơng ứng)

CVABC = AB + AC + BC = 13cm

CVDMN = DM + DN + MN = 13cm

Bài 23 SBT/100:

Ta có:

ABC = DEF

=> A =D = 550 (hai góc tơng ứng)

B=E = 750 (hai góc tơng ứng)

Mà: A +B +C = 1800 (Tổng ba góc của ABC)

Hớng dẫn học ở nhà(1 phút)

- Ôn lại các bài đã làm Chuẩn bị bài 3: Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)

Laứm baứi taọp 24 , 25, 26 (SBT)

Trang 40

Ngày soạn: 30 /10 /2013

Tiết 22,23: TRƯờNG HợP BằNG NHAU THứ NHấT CủA

HAI TAM GIáC: CạNH-CạNH-CạNH(C-C-C)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh để chứng minhhai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau

1 GV: SGK, SGV, ê ke, com pa, thớc đo góc, thớc thẳng

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Neõu ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau?

Cho  ABC = MNP, haừy neõu caực caởp caùnh, caực caởp goực baống nhau ?

- GV nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:02

w