HS khá, Giỏi: Hoạt động 3: Thực hành Sắp xếp hình - HS thực hành vào phần - Cho HS quan saùt 1 cuûa HS vẽ cân đối, rõ - Giuùp HS choïn hình aûnh, coù theå veõ giaáy tìm hình aûnh chính[r]
Trang 1Ngày Soạn: 21 tháng 1 năm 2013 Ngày Dạy: 23 tháng 1 năm 2013 Lớp 1 Bài: 21
VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ PHONG CẢNH
I Mục tiêu.
-Biết thêm về cách vẽ màu
-Biết cách vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi
-Yêu mến quê hương, ý thức giữ gìn mơi trường
II Chuẩn bị.
- GV : 1 số tranh, ảnh phong cảnh, 1 số tranh của hs năm trước
- HS : VTV, màu vẽ
III Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách
giới thiệu cho phù hợp với nội
- Đây là cảnh gì?
- Phong cảnh có những hình ảnh
nào?
- Hình ảnh nào là chính?
- Màu sắc chính trong phong cảnh
là gì?
GV: đất nước ta có nhiều cảnh
đẹp, những cảnh đẹp đĩ cĩ thể trở
thành những khu du lịch nổi tiếng,
tất cả chúng ta phải biết giữ gìn
những cảnh quan đĩ
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách
vẽ.
GV giới thiệu hình vẽ phong cảnh
miền núi ở VTV để hs nhâïn ra các
hình như: Dãy núi, ngôi nhà sàn,
cây, hai người đang đi
- Gv gợi ý cho hs vẽ màu theo ý
thích
HS quan sát trả lời
HS tìm ra các hình ở phong cảnh trong VTV
HS khá, Giỏi:
Tơ màu mạnh dạn, tạo vẻ đẹp riêng
Trang 2- Chọn màu khác nhau ở dãy núi,
cây
- Vẽ màu có đạâm, nhạt,
- Vẽ màu đều
Hoạt động 3: Thực hành.
- GV gợi ý cho HS vẽ màu vào
hình
- GV gợi ý cho hs tìm màu cho
các hình
- Vẽ màu toàn tranh
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh
Quan sát về hình dáng, các bộ
phận và màu sắc của chúng
HS quan sát Tìm hình và chọn màu vẽ
HS nhận xét 1 số bài vẽ của hs
* Rút kinh nghiệm :
Trang 3
Ngày Soạn: 21 tháng 1 năm 2013 Ngày Dạy: 23 tháng 1 năm 2013
Lớp 2 Bài 21: Tập nặn tạo dáng tự do
NẶN HOẶC VẼ HÌNH DÁNG NGƯỜI
I Mục tiêu.
-Hiểu các bộ phận chính và hình dáng hoạt động của con người
-Biết cách nặn hoặc vẽ dáng người
-Tập nặn hoặc vẽ dáng người đơn giản
II Chuẩn bị.
GV : Tranh một số dáng người, Tranh vẽ của HS
HS : Giấy vẽ hoặc VTV, Bút chì, màu
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
GV cho HS quan sát 1 số tư thế đi,
đứng, ( chọn 1 hoặc 2 em lên làm
mẫu)
- Người gồm các bộ phận chính nào
- Các tư thế đó như thế nào?(đứng,
ngồi, chạy, đi,… )
- Các dáng đó có giống nhau hay
không?
- Khi đứng, đi, nhảy các bộ phận có
giống nhau không?
GV: Khi đứng, đi, nhảy thì các bộ
phận như đầu, mình, chân, tay sẽ thay
đổi cho phù hợp với tư thế đó
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ.
GV vẽ phác lên bảng cho HS quan sát
hoặc treo tranh hướng dẫn cách vẽ
- Phác các bộ phận chính như: mình,
đầu, chân, tay thành tư thế như : đi,
đứng, nhảy
- Rồi mới vẽ chi tiết và các hoạt động
như: đá bóng, nhảy dây…để thêm sinh
động hơn
- Vẽ thêm hình ảnh phụ và vẽ màu
HS lên làm mẫu
HS quan sát
HS quan sát, trả lời
GV phác lên bảng hay treo hình vẽ có các dáng người đa dạng
Khi đứng,
đi, nhảy các bộ phận có giống nhau không?
Trang 4theo ý thích.
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS xem 1 số tư thế và gợi ý cho
các em chọn tư thế vẽ vào giấy
- Vẽ vừa với phần giấy, và chọn hình
ảnh phụ cho hợp với tư thế đó vẽ màu
theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
- Gv động viên, khen ngợi hs
- Nếu còn thời gian cho các em lấy
đất nặn ra tập nặn dáng người
- HS quan sát và thực hành vào phần giấy chọn tư thế phù hợp với nội dung
- HS nhận xét 1 số bài vẽ hoàn chỉnh
HS khá, Giỏi:
Vẽ được dángngười cân đối, thể hiện
rõ hoạt động
4 Dặn dò:
Xem lại bài vẽ đường diềm, quan sát 1 số đò vật có trang trí đường diềm.
*Rút kinh nghiệm :
Trang 5
Ngày Soạn: 21 tháng 1 năm 2013 Ngày Dạy: 23 tháng 1 năm 2013 Lớp 3 Bài: 21 Thường thức mĩ thuật
TÌM HIỂU VỀ TƯỢNG
I Mục tiêu.
-Bước đầu tiếp xúc làm quen với nghệ thuật điêu khắc
-Biết cách quan sát, nhận xét hình khối, đặc điểm của các pho tượng
II Chuẩn bị.
- GV : 1 số pho tượng thạch cao loại nhỏ, 1 số ảnh các pho tượng nổi tiếng
ở VN (nếu cĩ)
- HS : VTV, sưu tầm tranh ảnh về tượng
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động 1: giới thiệu về tượng
Cho hs xem một số tượng hoặc ảnh
đã chuẩn bị và gợi ý để hs quan sát
- Tượng có nhiều trong cuộc sống
như có ở đình, chùa
- Tượng làm đẹp thêm cho cuộc
- Tượng được làm như thế nào?
(tạc, đắp, đúc )
- Hãy kể tên 1 sôù pho tượng mà em
biết?
- Em biết gì về những pho tượng
đó?
Gv: chốt lại các câu hỏi vừa hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tượng.
GV cho hs quan sát hình ở VTV
- Hãy kể tên các pho tượng?
- Pho tượng nào là tượng Bác Hồ,
Học sinh quan sát tìm hiểu
HS quan sát trả lời
HS nhớ lại kể tên
HS quan sát
Trang 6tượng anh hùng liệt sĩ?
- Hãy kể tên chất liệu của mỗi pho
tượng?
- Tượng có tư thế như thế nào?
- Tượng này thường đặt ở đâu?
* GV tượng có nhiều kiểu dáng,
tượng thường được đặt ở những nơi
tôn nghiêm, ở bảo tàng, công
viên tượng cổ thường không có tên
tác giả, tượng mới sau này có tên
tác giả
Hoạt động 3: Nhận xét , đánh
giá.
- GV nhận xét tiết học của lớp
- GV động viên, khen ngợi hs 1 sôù
hs tham gia phát biểu ý kiến
HS kể tên 1 số pho tượng
Hs quan sát và trả lời câu hỏi của gv
Hs lắng nghe
Nghe gv nhận xét
HS khá, Giỏi:
Chỉ ra những hình ảnh về tượng mà em yêu thích
4 Dặn dò: quan sát 1 sôù pho tượng
quan sát màu sắc 1 số dòng chữ ở tạp chí, sách báo
Rút kinh nghiệm :
Trang 7
Ngày Soạn: 21 tháng 1 năm 2013 Ngày Dạy: 23 tháng 1 năm 2013 Lớp 4 Bài 21: Vẽ trang trí
- HS : VTV, giấy vẽ, bút chì, tẩy, com pa, màu sưu tầm bài vẽ có trang trí
III Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới
thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
Cho HS quan sát 1 số đồø vật có trang
- Họa tiết được sắp xếp như thế nào?
- Vị trí của các hình mảng chính,
phụ?
- Họa tiết nào thường được sử dụng
để trang trí
- Màu sắc thể hiện như thế nào?
+ Hình tròn thường được trang trí đối
xứng, mảng chính ở giữa, mảng phụ
ở xung quanh, màu sắc làm rõ trọng
tâm
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ.
- Vẽ hình tròn, kẻ các đường trục
- Vẽ các hình mảng chính, phụ cho
cân đối
- Tìm họa tiết vẽ vào mảng chính,
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát và trả lời
Học sinh quan sát cách
Trang 8 Hoạt động 3: Thực hành.
- Vẽ hình tròn cho vừa phải, kẻ đường
trục, tìm mảng chính, phụ, tìm họa tiết,
vẽ màu theo ý thích
- Vẽ màu họa tiết trước, màu nền vẽ
sau
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
- GV động viên, khen ngợi hs
- Hoàn chỉnh bài làm ở nhà nếu chưa
xong
4 Dặn dò:
Quan sát hình dáng, màu sắc
của 1 số loại ca và quả
hướng dẫn
HS quan sát
HS thực hành vào VTV hoặc giấy A4
HS nhận xét 1 số bài vẽ của hs
HS khá, Giỏi:
Chọn và sắp xếp họa tiết cân đối phù hợp với hìnhtrịn, tơ màu đều,
rõ hình chính, phụ
*Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Ngày Soạn: 21 tháng 1 năm 2013 Ngày Dạy: 23 tháng 1 năm 2013 Lớp 5 Bài 21: Tập nặn tạo dáng
ĐỀØ TÀI TỰ CHỌN
I Mục tiêu.
-Biết cách nặn các hình cĩ khối
-Tập nặn một dáng người hoặc dáng con vật đơn giản
- Yêu mến các con vật, cĩ ý thức chăm sĩc vật nuơi
II Chuẩn bị.
- GV : sưu tầm 1 số tượng, đồ gốm, đồ mĩ nghệ; 1 vài đồ vật, con vật đất nặn và dụng cụ để nặn
- HS : VTV, đất nặn , dụng cụ nặn,
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu
cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
* GV giới thiệu cho hs 1 số hình minh họa
để hs thấy sự phong phú của các hình
nặn
- Gv giới thiệu cho hs 1 số chất liệu
tượng từ đá, gỗ, đất nung như hình
người, con vật, đồ vật
- Em hãy nêu vài vật được làm từ đất
nung, gổ?
- Có rất nhiều sản phẩm có giá trị cao
phục vụ cho sinh hoạt, khách du lịch,
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách nặn.
*GV giới thiệu cách nặn cho hs quan sát
- Nặn từng bộ phận rồi ghép lại
- Có thể nặn đất 1 màu hoặc nhiều
màu
- Tạo dáng cho sinh động
+ Nặn từ thỏi đất thành các bộ phận
Học sinh quan sát
Hs trả lời
HS quan sát cách nặn
HS khá, Giỏi:
Hình nặn cân
Trang 10+ Nặn thêm các chi tiết
+ Tạo dáng cho sing động
* Có thể thêm 1 số chi tiết để bài thêm
sinh động, hoặc nặn tạo thành một chủ
đề
(GV nhắêc hs phơi đất ở chổ mát nếu là
dùng đất sét để nặn)
Hoạt động 3: Thực hành.
Gv cho học sinh chia thành nhóm 4 để nặn
theo chủ đề tự chọn
-GV gợi ý cho chọn hình để nặn theo chủ
đề như: con vật, nhóm người, công viên,
bãi biển…)
- Hs tiến hành nặn theo chủ đề nhóm
chọn
- GV gợi ý bổ sung cho hs
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài tập
nặn
- GV động viên, khen ngợi nhóm hoàn
thành tốt sản phẩm và khuyến khích
nhóm làm chưa tốt cố gắng lần sau
4 Dặn dò: Sưu tầm chữ in hoa nét thanh,
*Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 11Lớp 1 Bài: 22 Vẽ tranh
VẼ VẬT NUÔI TRONG NHÀ
- GV : 1 số tranh, ảnh con gà, mèo, thỏ
- HS : VTV, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh
để hs nhận ra:
- Tên các con vật
- Các bộ phận của chúng
- Màu sắc của con vật
- Gv yêu cầu hs kể tên 1 vài con
vật nuôi khác mà em biết
- Ơû nhà em có nuôi con vật gì
không? Em chăm sóc nó như thế
nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách
vẽ.
GV vẽ phác lên bảng:
- Vẽ các hình ảnh chính trước
- Cho hs quan sát một số bài vẽ
các con vật để tham khảo
Hoạt động 3: Thực hành.
- GV gợi ý cho HS vẽ 1, 2 con vật
theo ý thích
- Gợi ý cho hs vẽ thêm 1 số hình
Học sinh quan sát
HS quan sát trả lời
Học sinh quan sát
HS nhớ lại hình ảnh con vật mà em thích
HS khá, Giỏi:
Vẽ được con vật
cĩ đặc điểm riêng
Trang 12ảnh khác như: cây, nhà
- Vẽ vừa phải với phần giấy
- Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh
giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
vẽ
- GV động viên, khen ngợi hs
vẽ vào phần giấy ở VTV
HS nhận xét 1 số bài vẽ của các bạn
4 Dặn dò:
Sưu tầm tranh, ảnh các con vật
* Rút kinh nghiệm :
Trang 13
Lớp 2 Bài 22: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM
I Mục tiêu.
-Hiểu cách trang trí đường diềm và cách sử dụng đường diềm để trang trí
-Biết cách trang trí đường diềm đơn giản
-Trang trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích
II Chuẩn bị.
GV : 1 số đồ vật có trang trí đường diềm, bài vẽ trang trí đường diềm, bài vẽ của HS
HS : Giấy vẽ hoặc VTV Bút chì, màu
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
GV cho HS quan sát đồ vật và tranh
ảnh có trang trí đường diềm
- Kể tên đồ vật nào có trang trí đường
GV: Đường diềm được dùng để trang
trí nhiều đồ vật như : giấy khen, vành
đĩa, diền váy
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ.
GV cho HS quan sát cách vẽ đường
diềm và 1 số hoạ tiết
- Vẽ 2 đường thẳng song song rồi chia
ra các khoảng ô bằng nhau
- Vẽ đường chéo vào các ô và chọn
hoạtiết vẽ
- Hoạ tiết giống nhau vẽ giống nhau
- Có thể xen kẻ giữa hai hoạ tiết
- Họa tiết giống vẽ màu giống,
Trang 14- Màu nền khác với màu họa tiết.
Hoạt động 3: Thực hành
GV cho HS xem 1 số bài trang trí của
HS
- Chọn họa tiết vẽ cho phù hợp
- Có thể vẽ xen kẻ và vẽ màu theo ý
thích
- Gv giúp đỡ một số học sinh còn lúng
túng
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
- Đôïng viên, khuyến khích hs
- HS quan sát
- Thực hành vào phần giấy chọn họa tiết cho phù hợp
- HS nhận xét 1 số bài vẽ hoàn chỉnh
HS khá, Giỏi:
Vẽ được họa tiết cân đối, tơ màu đều phù hợp
4 Dặn dò:
Sưu tầm tranh, ảnh về mẹ hoặc cô giáo.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Trang 15
Lớp 3 Bài: 22 Vẽ trang trí
VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU
I Mục tiêu.
-Làm quen với chữ nét đều
-Biết cách tơ màu vào dịng chữ
-Tơ được màu dịng chữ nét đều
II Chuẩn bị.
- GV : 1 số dòng chữ nét đều bài vẽ của hs năm trước
- HS : VTV, giấy vẽ, bút chì, tẩy, sưu tầm 1 số dòng chữ nếu có
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
Cho HS quan sát 1 số dòng chữ
- Dòng chữ có màu gì?
- Nét của chữ như thế nào?
- Độ rộng của chữ có bằng nhau
* Dòng chữ nét đều là các nét chữ
(ngang, nghiêng, cong, đứng )
bằng nhau
Trong dòng chữ có thể có nhiều
màu hoặc 1, 2 màu
* Cho hs xem 1 số dòng chữ màu sắc
khác nhau
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ.
* GV yêu cầu hs quan sát dòng chữ
ở VTV
- Vẽ màu vào dòng chữ “HỌC
GIỎI”
- Chọn màu chữ, màu nền (chữ
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát, trả lời
HS quan sát
Học sinh quan sát cách hướng dẫn vẽ màu
Trang 16sáng nền tối, nền tối chữ sáng).
- Vẽ chữ trước (vẽ xung quanh
chữ trước rồi mới vẽ vào giữa, vẽ
màu đều)
- Màu nền vẽ sau vẽ màu đều
không chờm ra ngoài
Thực hành.
- Vẽ màu theo ý thích vào dòng chữ,
vẽ màu đều
Nhận xét , đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
- GV động viên, khen ngợi hs
HS thực hành vào VTV
HS nhận xét 1 số bài vẽ của các bạn
HS khá, Giỏi:
Vẽ màu hồn chỉnh dịng chữ, tơ màu đều, kín nền, rõchữ
4 Dặn dò: Quan sát cái bình đựng nước.
Rút kinh nghiệm :
Trang 17
Lớp 4 Bài 22: Vẽ theo mẫu
VẼ CÁI CA VÀ QUẢ
I Mục tiêu.
-Hiểu hình dáng, cấu tạo của cái ca và quả
-Biết cách vẽ theo mẫu cái ca và quả
-Vẽ được hình cái ca và quả theo mẫu
II Chuẩn bị.
- GV : 1 số mẫu vẽ, 1 số tranh, ảnh , hình gợi ý cách vẽ bài vẽ của hs
- HS : VTV, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu, mẫu vẽ
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu hoặc phác lên
bảng cho hs nhận xét
- Bố cục chung của mẫu: chiều
rộng, chiều cao của toàn mẫu
- Tìm vị trí của mẫu: trước, sau, che
khuất
- Tìm hình dáng, tỉ lệ của ca và quả
- Hướng ánh sáng chiếu vào vật
mẫu
- Độ đậm, nhạt và màu sắc của
mẫu
- Cách bày mẫu nào là hợp lí hơn?
* Gv cho hs quan sát 1 số bài vẽ
- Tìm bài vẽ có bố cục đẹp, chưa
đẹp, tại sao?
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ:
- Tìm tỉ lệ chung của mẫu (chiềâu
cao, ngang ) sắp xếp khung hình
vào phần giấy cho phù hợp
- So sánh tỉ lệ và phác khung hình
của ca, quả
- Tìm tỉ lệ các bộ phận của ca, quả,
phác hình dáng của chúng bằng nét
phác mờ
GV phác lên bảng, hs quan sát mẫu, so sánh, nhận xét
-Học sinh quan sát, nhận xét
-Học sinh quan sát, nhận xét
HS quan sát cách vẽ trên bảng
Hs quan sát
Trang 18- Nhìn mẫu vẽ chi tiết cho giống
mẫu
- Tìm độ đậm, nhạt của mẫu
- Vẽ đậm nhạt bằng chì đen hoặc
màu
Hoạt động 3: Thực hành.
- GV gợi ý cho HS quan sát kĩ mẫu
trước khi vẽ
- So sánh tìm tỉ lệ chung, tỉ lệ riêng
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
về:
+ Hình dáng
+ Bố cục, độ đậm nhạt…
- GV động viên, khen ngợi hs
HS thực hành vào VTVhay giấy A4
HS nhận xét 1 số bài vẽ.chọn bài đúng tỉ lệ, bố cucï, màu sác
HS khá, Giỏi:
Sắp xếp hình
vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
4 Dặn dò:
Quan sát các dáng người khi hoạt động
*Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Lớp 5 Bài 22: Vẽ trang trí
TÌM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
I Mục tiêu.
-Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm
-Xác định được vị trí của nét thanh, nét đậm và nắm được cách kẻ chữ
đều, rõ chữ
- Tập kẽ chữ A, B theo mẫu chữ in hoa nét thanh nét đậm
II Chuẩn bị.
- GV : Bảng mẫu kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm, 1 số kiểu chữ khác
ở bìa sách, báo…
- HS : VTV, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu sưu tầm 1 số kiểu chữ
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra ĐDHT của HS.
3 Giảng bài mới.
- Giới thiệu bài: GV chọn cách giới thiệu cho phù hợp với nội dung bài
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.
* GV cho HS quan sát 1 số kiểu chữ
khác nhau để hs nhận xét:
- Sự khác nhau và giống nhau của
các kiểu chữ
- Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ
- Tìm dòng chữ in hoa nét thanh nét
đậm
* Chữ nét thanh, nét đậm là 1 con chữ
có nét to, nét nhỏ
Chữ có vẽ đẹp thanh thoát, nhẹ
nhàng, hài hòa
Chữ có thể có chân hoặc không chân
* Gv chỉ cho hs thấy được nét đẹp của
chữ
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách kẻ
chữ.
- Dựa vào cách đưa nét khi kẻ chữ
- Những nét đưa lên, ngang là nét
thanh, nét vẽ nhỏ
- Những nét kéo xuống là nét đậm,
nét vẽ to
* Gv phác lên bảng cho hs thấy
* Gv kẻ 1 vài chữ làm mẫu, và phân
Học sinh quan sát nhận xét, trả lời
HS quan sát
HS quan sát
HS quan sát
HS quan sát
Trang 20tích cho hs.
Ví dụ: QUANG
TRUNG
- Tìm khuôn khổ chữ; xác định vị trí
của nét thanh, nét đậm; kẻ nét
thẳng, vẽ nét cong
- Trong dòng chữ các nét thanh có
bằng nhau, các nét đậm bằng nhau
thì dòng chữ mới đẹp
- Gv cho hs xem một vài mẫu để
tham khảo
Hoạt động 3: Thực hành.
* GV yêu cầu của bài tập kẻ chữ A, B,
và vẽ màu vào các con chữ, màu nền
Vẽ màu gọn đều Chữ màu sáng nền
màu tối, chữ tối nền sáng
* Gv gợi ý nhắc nhở hs tìm màu chữ,
màu nền
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá.
- GV và HS cùng nhận xét 1 số bài
vẽ
- GV động viên, khen ngợi hs
Hs quan sát
HS thực hành vào VTV; A4
HS nhận xét 1 số bài vẽ của hs
HS khá, Giỏi:
Kẻ đúng các chữ A, B theo kiểu chữ
in hoa nét thanh nét đậm., Tơ màuđều, rõ chữ
4 Dặn dò:
Quan sát và sưu tầm tranh ảnh về những nội dung mà em thích
* Rút kinh nghiệm: