III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -2 em trả lời A.Kieåm tra baøi cuõ : -Muốn trường lớp sạch đẹp ta phải làm gì?. -Em đã làm gì để trường lớp s[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
TẬP ĐỌC HAI ANH EM
I.Mục tiêu:
-Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn lộn Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữã các cụm từ Biết đọc phân biệt lời kể và suy nghĩ : Người anh, người em
-Hiểu ý nghĩa các từ mới: Công bằng, kỳ lạ
+ Hiểu ý nghĩa: Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương , lo lắng ,
nhường nhịn nhau
- Giáo dục HS biết thương yêu anh chị em trong gia đình
II.Phương tiện:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy và học
TIẾT 1
A.Kiểm tra bài cũ: Nhắn tin
- Những ai nhắn tin cho Linh ?
-Nội dung nhắn tin là gì ?
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu
a) Luyện đọc từng câu
- Giáo viên theo dõi phát hiện từ khó
b)Luyện đọc đoạn trước lớp giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn học sinh đọc ngắt giọng đúng :
Nghĩ vậy, người em ra đồng lấy lúa của
mình / bỏ thêm vào phần của anh //
Thế rồi anh ra đồng lấy lúa của mình / bỏ
thêm vào phần của em //
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
- Giảng từ mới :công bằng :là hợp lẽ phải
- 2 em đọc bài
-Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu
-4 em đọc nối tiếp 4 đoạn , các em khác nhận xét
-3 Học sinh đọc các câu văn
- 1 em đọc chú giải
Trang 2c)Đọc từng đoạn trong nhóm.
d)Thi đọc giữa các nhóm
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài:
- Ngày mùa đến anh em chia lúa ra sao ?
- Họ để lúa ở đâu ?
- Người em nghĩ gì và làm gì ?
-Nghĩ vậy người em đã làm gì ?
-Tình cảm của em đối với anh ?
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Người anh nghĩ gì và làm gì ?
- Sáng hôm sau,điều gì đã xảy ra ?
-Mỗi người cho thế nào là công bằng ?
- Những từ ngữ nào cho ta thấy hai anh em
rất yêu quý nhau ?
-Tình cảm của hai anh em đối với nhau như
thế nào?
-Qua bài này chúng ta học được những gì ?
- GV liên hệ giáo dục HS
4.Luyện đọc lại:
- Gv nhận xét ghi điểm
C Củng cố , dặn dò:
-Đọc trong nhóm 4
- Cử đại diện các nhóm thi đọc
- Học sinh đọc thầm từng đoạn 1&2 trả lời câu hỏi
*Chia thành 2 đống bằng nhau
*Để lúa ở ngoài đồng
*Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu mình lấy bằng phần của anh thì thật không công bằng
*Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
*Rất yêu thương anh và nhường phần hơn cho anh
- HS đọc thầm đoạn 3
*Em ta sống 1 mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì không công bằng Liền ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
*2 đống lúa vẫn bằng nhau
*Em cho rằng là anh thì phải được phần hơn Vì anh có vợ có con
*Anh cho rằng em vất vả thì được phần hơn Vì em sống một mình
*Xúc động ôm chầm lấy nhau
*2 anh em rất yêu thương nhau./
2 anh em luôn lo lắng cho nhau
*Anh em cùng một nhà phải yêu thương lo lắng, nhường nhịn, đùm bọc lẫn nhau
- HS thi đọc lại cả bài phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh)
Trang 3-Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe
TOÁN: 100 TRỪ ĐI 1 SỐ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Biết cách thực hiện phép tính trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc hai chữ số biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh, giải toán chính xác
- Giáo dục HS tích cực, chủ động trong học toán
II.Phương tiện: 100 que tính
III.Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính và tính
65-8 , 76 – 7 , 47 – 6 , 68 – 9
-Giáo viên nhận xét , ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
-GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn thực hiện phép trừ dạng
100 trừ đi một số:
a)100 – 36 = ?
-Nêu bài toán :Có 100 que tính bớt đi 36
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết số que tính còn lại?Ta làm phép
tính gì?
-Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép
tính
-Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và
tính
-Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên
bảng
- 2 em làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
-Nghe và phân tích
-2 em nhắc lại
- Phép trừ
-Cả lớp làm vào bảng con
100 *0 không trừ được 6, lấy
36 10 trừ 6 bằng 4, viết 4,
64 nhớ 1 *3 thêm 1 bằng 4 , 0 không trừ được 4,lấy 10 trừ 4 bằng 6 ,viết
6 nhớ 1
*1 trừ 1 bằng 0 viết 0
Trang 4*Vậy 100 trừ 36 bằng mấy ?
b) 100 – 5 = ?
-Đây là phép tính trừ số có mấy chữ số trừ
đi số có mấy chữ số ?
-Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện
phép tính
-Giáo viên nhận xét , bổ sung
3 Luyện tập thực hành.
Bài 1 :Tính
- Yêu cầu HS làm trên bảng con, 2 em làm
trên bảng lớp
-Giáo viên sửa bài bổ sung
Bài 2 :Tính nhẩm ( theo mẫu)
-Yêu cầu học sinh đọc bài mẫu :
100 - 20 = ?
-Gọi 1 số em nêu cách tính nhẩm
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
C.Củng cố dặn dò:
-Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Vậy 100 – 36 = 64
*100 *0 không trừ được 5,
- 5 lấy10 trừ 5 bằng 5, viết 5
95 nhớ 1
* 0 không trừ được 1, lấy
10 trừ 1 bằng 9, viết 9 nhớ 1
*1 trừ 1 bằng 0, viết 0
- Vậy 100 – 5 = 95
- HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài trên bảng con, 2
em làm trên bảng lớp
100 100 100 100 100
4 9 22 3 69
96 91 78 97 31
- Học sinh nêu yêu cầu
- 1 em đọc mẫu:
100 – 20 = ?
* Nhẩm: 10chục–2 chục= 8chục
100 – 20 = 80 -Tính nhẩm và nối tiếp nhau nêu kết quả
10 chục –7 chục = 3 chục Vậy : 100 – 70 = 30 10chục- 4 chục= 6chục
100 – 40 = 60
10 chục- 1chục = 9chục
100 – 10 = 90
ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)
Trang 5I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
-Học sinh biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Có thái độ giữ gìn trường lớp và bảo vệ trường lớp sạch đẹp
II.Phương tiện:
-Phiếu giao việc của các hoạt động
-Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy và học:
A.Kiểm tra bài cũ :
-Muốn trường lớp sạch đẹp ta phải làm gì ?
-Em đã làm gì để trường lớp sạch đẹp ?
- GV nhận xét
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
-GV nêu mục tiêu tiết học
2 Các hoạt động chính.
Hoạt động 1 :Đóng vai xử lí tình huống
-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
-Yêu cầu các nhóm lên đóng vai theo các
tình huống sau :
+Tình huống 1: Nam rủ Hà , mình cùng vẽ
hình đô rê mon lên tường đi Hà sẽ nói ……
+Tình huống 2: Mai và An cùng làm trực
nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ cho tiện
An sẽ …
+Tình huống 3: Thứ 7 nhà trường tổ chức
trồng cây , trồng hoa trong sân trường Mà
bố lại hứa cho Long đi chơi Long sẽ …
-Giáo viên nhận xét , bổ sung
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp
học
-Tổ chức cho học sinh quan sát xung quanh
lớp học
-Yêu cầu học sinh thực hành
-2 em trả lời
-Chia làm 6 nhóm
- HS thảo luận trong nhóm
- Các nhóm lên trình bày
-Các em khác lắng nghe và nhận xét
+Tình huống 1 : Hà cần khuyên bạn không nên vẽ lên tường
+Tình huống 2:An cần nhắc nhở Mai đổ rác đúng nơi quy định +Tình huống 3 : Long nói với bố sẽ đi chơi vào ngày khác và đến trường trồng cây cùng bạn
-Dọn lớp học cho sạch đẹp
-Quan sát và nhận xét
Trang 6-Yêu cầu học sinh quan sát lớp học sau khi
đã thu dọn và phát biểu cảm tưởng
-Giáo viên nhận xét rút ra kết luận : Mỗi
học sinh cần tham gia làm các việc cụ thể
vừa sức của mình để giữ gìn trường lớp của
mình sạch đẹp.Đó vừa là quyền vừa là bổn
phận của các em
Hoạt động 3 : Trò chơi tìm đôi.
-phổ biến luật chơi
-Các em bốc các phiếu Mỗi phiếu là 1 câu
hỏi hoặc câu trả lời về chủ đề bài học :
1a.Nếu tổ em làm vệ sinh lớp học ……
2a Nếu em lỡ làm giây mực ra bàn
3a Nếu em thấy bạn vẽ bậy lên tường
4a Nếu em và các bạn không biết giữ gìn
vệ sinh trường lớp
5a Nếu em thấy bạn Lan ăn qùa xong vứt
rác ra sân trường
-Giáo viên theo dõi đôi nào ghép nhanh và
đúng thì tuyên dương
Giáo viên rút ra kết luận
-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trong sách
giáo khoa
C.Củng cố dặn dò:
-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương 1
số em
-Về ôn lại bài và tập thói quen giữ gìn
trường lớp sạch đẹp
-Học sinh tự phát biểu
-Học sinh nhắc lại
-10 em tham gia 5 em có câu hỏi lần lượt đọc 5 em có câu trả lời lắng nghe và lần lượt ra ghép đôi
- 1b … thì tổ em sẽ quét lớp, quét màng nhện, xóa các vết bẩn trên tường
- 2b ….thì em sẽ lấy khăn lau
- 3b ….thì em nhắc bạn không lên vẽ bậy lên tường để trường lớp sạch đẹp
- 4b… thì môi trừng lớp học sẽ bị ô nhiễm , có hại cho sức khỏe
- 5b… thì em nhắc bạn nhặt rác bỏ vào nơi quy định
-Đọc cá nhân , đồng thanh
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Trang 7TOÁN: TÌM SỐ TRỪ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Biết tìm x trong các bài tập dạng a-x=b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng xử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cacùh tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu ) Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu Biết giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết
- Rèn kĩ năng tìm số trừ, giải toán chính xác
- Giáo dục HS chủ động, tích cực trong học toán
II.Phương tiện:
Hình vẽ trong các phần bài học sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy và học:
A.Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên yêu cầu HS đặt tính và tính :
100 -4 ,100 -38 Nêu rõ cách thực hiện
+Tính nhẩm:100 – 40 , 100 -50 , 100 – 30
-Giáo viên nhận xét , ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2.Hướng dẫn tìm số trừ khi biết số bị trừ và
hiệu
-Nêu bài toán : Có 10 ô vuông sau khi bớt
đi 1 số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi
đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
-Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông ?
-Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
-Số ô vuông chưa biết gọi là x
-Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- GV: 10 ôâ vuông bớt đi x ô vuông còn lại
6 ô vuông, GV viết phép tính tương ứng
-Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế
nào ?
-Giáo viên viết trên bảng :
10 – x = 6
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm trên bảng con
-Nghe và phân tích
*Có tất cả 10 ô vuông
*Chưa biết
*Còn lại 6 ô vuông
* 10 – x = 6
*10 – 6
Trang 8x = 10 – 6
x = 4 -Yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần
trong phép tính 10 – x = 6
-Vậy muốn tìm số trừ (x) ta làm như thế
nào ?
3 Luyện tập, thực hành.
Bài 1 :Tìm x
-Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
-Giáo viên nhận xét bổ sung:
-Giáo viên sửa bài
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống:
-Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
-Giáo viên nhận xét chữa bài tập
Bài 3 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài?
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-GV tóm tắt bài toán
-Giáo viên sửa bài và bổ sung
Tóm tắt
Có :35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : ….Ô tô ?
-Giáo viên chấm 1 số bài nhận xét tuyên
dương
-Học sinh đọc
*10 là số bị trừ , X là số trừ , 6 là hiệu
*Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại quy tắc
- HS xác định yêu cầu
- 3 em lên bảng ,lớp làm vào vở Các em khác nhận xét bài trên bảng
15-x=10 42-x=5 X=15-10 x=42-5 X= 5 x= 37 32-x=14 x-14=18 X=32-14 x = 18+14 X= 18 x = 32 -Học sinh nêu lại các quy tắc đã học
-Học sinh nêu yêu cầu
-1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
Số bị trừ 75 84 5
8 Số trừ 36 24 24
Hiệu 39 60 3
4 -2 em đọc bài toán
* Có 35 ô tô.Sau khi một số ô tô rời bến còn lại 10 ô tô
*Có mấy ô tô rời bến -1 em lên bảng giải
-Lớp làm vào vở
Bài giải Số ô tô rời bến là :
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số : 25 ô tô
Trang 93.Củng cố dặn dò :
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Về hoàn thành 1 số bài còn lại - Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ
đi hiệu
KỂ CHUYỆN: HAI ANH EM
I.Mục tiêu:
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý Nói được ý nghĩ của
hai anh em khi gặp nhau trên đồng
-Biết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt , điệu bộ, cử chỉ , biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
-Biết theo dõi , nhận xét và đánh giá lời kể của bạn
II Phương tiện:
-Tranh của bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ: Câu chuyện Bó đũa.
-Giáo viên nhận xét ghi điểm tuyên dương
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu tiết học
2.Hướng dẫn kể chuyện:
a) Kể lại từng phần câu chuyện Hai anh
em theo gợi ý sau:
* Phần mở đầu câu chuyện
*Ý nghĩ và việc làm của người em
*Ý nghĩ và việc làm của người anh
* Phần kết thúc câu chuyện
-Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
-Giáo viên theo dõi uốn nắn nhắc nhở
-Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
+Phần mở đầu câu chuyện
H.Câu chuyện xảy ra ở đâu?
H.Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế
nào?
-2 em kể nối tiếp, mỗi em kể 2 đoạn
-2 em đọc gợi ý
-Nhóm 3 học sinh lần lượt kể từng phần của câu chuyện
-Đại diện các nhóm kể trước lớp Mỗi nhóm kể 1 đoạn Các em khác nhận xét
- Ở ngoài cánh đồng
-Chia thành hai đống bằng nhau
Trang 10H Người em đã nghĩ gì và đã làm gì?
H Người anh đã nghĩ gì và làm gì ?
H Câu chuyện kết thúc ra sao ?
b) Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau
trên đồng
- GV nhận xét bổ sung
c) Kể lại toàn bộ câu chuyện
-Yêu cầu 4 học sinh kể nối tiếp
Giáo viên nhận xét tuyên dương
C.Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người
cùng nghe
*Thương anh vất vả nên bỏ lúa của mình cho anh
*Thương em sống 1 mình nên bỏ lúa của mình cho em
*Hai anh em gặp nhau khi mỗi người đang ôm 1 bó lúa Cả hai xúc động -1 em đọc yêu cầu 2
-Học sinh tự nói ý nghĩ
* Ý nghĩ của người anh: Em mình tốt quá! / Hoá ra em đã làm việc này./
* Ý nghĩ của người em: Hoá ra anh làm chuyện này/ Anh thật tốt với em./
-Kể nối tiếp nhau đến hết câu chuyện
-Nhận xét bạn kể
CHÍNH TẢ:HAI ANH EM
I.Mục tiêu:
-Nghe viết chính xác đoạn 2 của truyện “ Hai anh em”.Viết đúng những từ có chứa âm đầu :x/s , vần ât /âc và ai /ay
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày đẹp
- Giáo dục HS tính cẩn thận, viết chữ nắn nót, giữ vở sạch
II.Phương tiện:
-Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 3 vào giấy ; bút dạ
III.Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
-Viết các từ: Giang , phơ phất , giấc
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
B.Bài mới:
- 1 em viết trên bảng lớp,
- cả lớp viết trên bảng con
Trang 111.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu tiết học.
2.Hướng dẫn viết chính tả:
- GV đọc đoạn viết chính tả
-Đoạn viết kể về ai?
-Người em đã nghĩ gì và làm gì ?
-Đoạn văn có mấy câu ?
-Ý nghĩ của người em được viết như thế
nào ?
-Chữ nào được viết hoa ?
-Yêu cầu luyện viết tiếng từ khó
- Nhận xét uốn nắn
- GV đọc chính tả, đọc chậm
-Đọc bài cho học sinh soát lỗi
-Chấm 1 số bài nhận xét, sửa những lỗi
sai phổ biến
3.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ
có tiếng chứa vần ay
-Nhận xét Tuyên dương
Bài 3:Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x:
b) chứa tiếng có vần ât, âc:
-Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
-Nhận xét bổ sung bài làm của học sinh
C.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học ,tuyên dương 1 số em
viết đẹp
-Về viết lại những lỗi chính tả
- 2 Học sinh đọc lại
*Kể về người em
*Anh mình còn phải nuôiá vợ con Nếu phần lúa của mình bắng phần lúa của anh thì thật không công bằng và lấy lúa của mình bỏ vào cho anh
*4 câu
*Trong dấu ngoặc kép
*Đêm , Anh , Nếu , Nghĩ
- Cả lớp viết trên bảng con
*Nghĩ , nuôi , công bằng
- Cả lớp viết bài vào vở
- HS soát bài
- HS đổi vở soát lỗi chính tả bằng bút chì
- HS nghe rút kinh nghiệm
-Nêu yêu cầu -Chia nhóm , mỗi nhóm 2em -Học sinh làm vào vở
+Chai , trái , cái , hái , mái
+Chảy , vay , máy , bay
- Cả lớp làm vở bài tập 2 em làm trên bảng lớp
3a) bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, xấu
b) mất, gật, bậc