* Gợi ý HS: Viết như viết bưu thiếp chúng ta đã được hoïc -TCHS làm bài vào vở -GV và HS nhận xét chữa về nội dung, hình thức, cách dùng từ đặt câu Đặc biệt là HS làm ở bảng phụ; kết hợp[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2013
TẬP ĐỌC Hai anh em (2 tiết)
I.Mục đích
- Đọc đúng các từ: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm , biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
+ Giáo dục kĩ năng:
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Thể hiên sự cảm thông
II.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS nhắc lại nội dung của bài Câu chuyện bó đũa?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài (2p) (dùng tranh giới thiệu)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm ;
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)
+ Câu dài:
- Nghĩ vậy,/ của mình/ của anh.//
- Thế rồi/ của mình/ của em.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi
H? Lúc đầu hai anh em chia lúa thê nào?
KL: Hai anh em chia đều lúa cho nhau
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏ1 SGK
KL: Suy nghĩ và việc làm của người em chứng tỏ
người em rất yêu thương, lo lắng cho người anh của
mình
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2 SGK
KL: Suy nghĩ và việc làm của người anh chứng tỏ
người anh cũng rất yêu thương, lo lắng cho người em
của mình
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi3 SGK
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(TB,K): Luyện đọc
- HS(Y,TB):Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- HS:( TB): Trả lời
- HS(k,G): Trả lời
Trang 2KL: Vì yêu thương nhau, quan tâm đến nhau, nên hai
anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng,
chia phần nhiều hơn cho người khác
- Y/C HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi
H? Khi biết chuyện, thái độ của hai anh em như thế
nào?
Giảng: Xúc động, ôm chầm lấy nhau
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 4 SGK
KL ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường
nhịn nhau của hai anh em.
*GDHS: Anh chị em trong GĐ phải biết yêu
thương nhường nhịn nhau
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
- Toàn bài đọc giọng kể chậm rãi, tình cảm, nhấn
giọng các từ ngữ thể hiện tình cảm của hai anh em
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
C Củng cố, dặn dò.(3 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
-HS(TB,Y): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- Lắng nghe và thực hiện
-Cá nhân:Thực hiện Một số
HS (K,G) thi đọc trước lớp
- Thực hiện ở nhà
TOÁN: 100 trừ đi một số
I:Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 11 trừ đi mộ số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
-Làm BT1,2
II:Các hoạt động dạy- học.
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS đọc bảng các bảng 10 trừ đi một số
- Y/C HS thực hiện bảng con: 90 – 36
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 .Giới thiệu cách thực hiện phép trừ.(15 p)
* Ghi bảng: 100 – 36 = ?
- Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của
100 - 36 với hai phép tính đã thực hiện ở phần bài
cũõ(ø 90 – 36)
KL: Chỉ khác phép trừ 100 – 36 có số bị trừ là số
có 3 chữ số
- HS(K,G): Trả lời
Trang 3-Y/C HS tự đặt tính và làm tính vào bảng con.
*Lưu ý HS: thực hiện tương tự như số tròn chục
trừ đi môt số
* Ghi bảng: 100 – 5
- Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau giữa
phép trừ 100 - 5 và 100 – 36
KL: Khác ở số trừ
- Y/C HSvận dụng phép trừ 100 -36 để thực hiện
phép trừ 100-5
GV và HS nhận xét kết luận cách thực hiện phép
trừ dạng 100 trừ đi một số
3 Bài tập.(20p)
Bài 1 Tính.
-T/C HS làm bài vào bảng con
GV và HS nhận xét, củng cố dạng 100 trừ đi một
số
Bài 2 Tính nhẩm
- T/C HS thi đua tính nhẩm và nối tiếp nêu miệng
kết quả
GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm 100 trừ
đi số tròn chục
* YCHSK,G làm xong BT2 kết hợp làm BT3
C Củng cố, dặn dò.(1 p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(K,G): Nhận xét
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012
Sáng
TOÁN: Đường thẳng
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
-Làm BT1
II Đồ dùng.
- Thước thẳng
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài.(1 p)
2 Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng(15p)
Trang 4Giáo viên Học sinh -Y/C HS vẽ đường thẳng AB bằng cách chấm hai điểm
và nối hai điểm đó, đặt tên là đoạn thẳng AB
*Lưu ý HS : Người ta thường kí hiệu điểm bằng chữ cai
in hoa nên khi viết tên đoạn thẳng cũng dùng chữ cái in
hoan như AB
- Y/C HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng AB
* Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
-Y/C HS chấm 3 điểm A,B,C vào giấy nháp
*Lưu ý: Chấm điểm C sao cho cùng nằm trên đường
thẳng AB
- GV cùng làm trên bảng
GV: 3 điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng nên
A,B,C là 3 điểm thẳng hàng
H? 3 điểm như thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
+Lấy 3 điểm không thẳng hàng Y/C HS nhận xét và giải
thích vì sao?
3 Thực hành (23 p)
Bài 1: Vẽ 3 đoạ thẳng như ở BT lên bảng
- HD HS làm bài
Nhận xét, củng cố cách vẽ đường thẳng
* YCHSK,G làm xong BT1 kết hợp làm BT2
4 Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp
-HS(Y,TB,K): Nhắc lại
-HS: Trả lời
-1 HSlên bảng làm, lớp làm vào vở
-Làm vào VBT in
TẬP ĐỌC: Bé Hoa
I.Mục đích
- Đọc đúng các từ: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện Hai anh em ?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
Trang 5a) Đọc câu.
+ Từ khó: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,
b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
+ Câu dài:
Hoa yêu em/ em ngủ.// Hoa bài hát/ chưa về.//
3 Tìm hiểu bài.(1 2 p)
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi1 SGK
- Y/CHS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 2 SGK
H? thêm: tình cảm của Hoa đối với em như thế nào?
KL: Hoa rất yêu thương em
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1,2 và trả lời câu hỏi 3 SGK
+ Liên hệ: Kể những việc đã làm để giúp bố mẹ
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK
KL: Hoa đã làm được nhiều việc giúp đỡ bố mẹ
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi
H? Bài văn cho thấy Hoa là người như thế nào?
GV KL ND bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc
em và giúp đỡ bố mẹ
4 Luyện đọc lại.(10 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng Bức thư của
Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình Nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
C Củng cố, dặn dò.(2 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
-HS(Y,TB):Luyện phát âm
- HS(K,G): Đọc
- HS:(TB): Trả lời
- HS(Y, TB): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- HS(TB):Trả lời
- Liên hệ trả lời
- HS(K,G):Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(K,G): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- Chú ý lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Từ chỉ đặc điểm -Ai thế nào?
I Mục đích
- Nêu được một số từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tính chất của người, vật, sự vật.( thực hiện 3 đầu của BT1;toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( Thực hiện 3 mục đầu của BT3)
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(2p)
- Tìm một số từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động Kể tên các kiểu câu đã được học
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập (37 p)
Trang 6Giaựo vieõn Hoùc sinh Baứi 1: Dửùa vaứo tranh traỷ lụứi caõu hoỷi
-Y/C HS quan saựt tranh SGK ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi ụỷ
baứi taọp
Gụùi yự: +Choùn 1 tửứ trong ngoaởc ủụn ủeồ traỷ lụứi hoaởc
choùn tửứ khaực ngoaứi phuứ hụùp
+Vụựi moói caõu hoỷi coự theồ coự nhieàu caõu traỷ lụứi ủuựng
GV vaứ HS nhaọn xeựt khen nhửừng HS coự nhieàu caõu traỷ
lụứi ủuựng
KL: Nhửừng tửứ traỷ lụứi cho caõu hoỷi theỏ naứo? Laứ tửứ chổ
ủaởc ủieồm, tớnh chaỏt cuỷa ngửụứi, vaọt, sửù vaọt
Baứi 2 : Tỡm nhửừng tửứ chổ ủaởc ủieồm cuỷa ngửụứi vaứ vaọt
- Goùi HS ủoùc phaàn gụùi yự ụỷ BT
- T/C HS laứm vieọc theo nhoựm
GV vaứ HS nhaọn xeựt, boồ sung
Baứi 3: Choùn tửứ thớch hụùp, ủaởt caõu vụựi tửứ aỏy
HD HS laứm maóu
H? Caõu kieồu Ai theỏ naứo? Goàm coự maỏy boọ phaọn? Boọ
phaọn thửự nhaỏt traỷ lụứi caõu hoỷi gỡ? Boọ phaọn thửự hai traỷ
lụứi caõu hoỷi gỡ?
- HD HS dửùa vaứo maóu vaứ gụùi yự cuỷa BT ủeồ ủaởy caõu
kieồu Ai theỏ naứo?
*Lửu yự HS: Vụựi nhửừng tửứ ủaừ cho coự theồ ủaởt ủửụùc
nhieàu caõu khaực nhau, ngoaứi ra coự theồ tỡm theõm caực
tửứ khaực
GV vaứ HS nhaọn xeựt khen nhửừng HS ủaởt ủửụùc nhieàu
caõu ủuựng
-Y/C HS so saựnh sửù gioỏng nhau vaứ khaực nhau giửừa 3
kieồu caõu ủaừ hoùc?
KL: Chổ khaực nhau ụỷ boọ phaọn thửự hai
C Cuỷng coỏ, daởn doứ,(1p)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứ
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn, noỏi tieỏp traỷ lụứi trửụực lụựp
- 2-3 HS nhaộc laùi
- 1 em ủoùc, lụựp ủoùc thaàm -N2: Thaỷo luaọn tỡm tửứ theo gụùi
yự vieỏt nhanh vaứo giaỏy nhaựp ẹaùi dieọn caực N neõu keỏt quaỷ -1 em ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
Traỷ lụứi
- Caự nhaõn: Thi ủua thửùc hieọn noỏi tieỏp neõu keỏt quaỷ trửụực lụựp
- HS(K,G): So saựnh
- Thửùc hieọn ụỷ nhaứ
Luyện từ và câu: Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
I.Mục tiêu.
- Củng cố về từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
- Rèn kĩ năng đặt câu kiểu câu Ai thế nào?
II Các hoạt động dạy học.
Trang 71 Giới thiệu bài(1p)
2 Củng cố kiến thức.(10 p)
-T/C HS thi đua nhau tìm từ chỉ đặc điểm
GV và HS khen những hS tìm được nhiều từ đúng
- Y/C HS nhắc lại cấu tạo của kiểu câu Ai thế nào?
-T/C HS thi đua nhau đặt câu Ai thế nào? So sánh sự
giống nhau, khác nhau giữa 3 kiểu câu đã học để phân
biệt tránh nhầm lẫn
3.Thực hành.(28 p)(TCHS làm ở vở thực hành)
Bài tập 1: Tìm từ ngữ thích hợp để ghép với các bộ phận
câu sau:
H? Những từ đó thuộc loại từ nào đã học?
*Lưu ý: Chọn từ phù hợp với bộ phận đã cho
-T/C HS thảo luận N
H: Những câu vừa hoàn thành thuộc kiểu câu nào?
-Nhận xét, củng cố kiểu câu Ai thế nào? Phân biệt với
kiểu câu Ai là gì? Ai làm gì?
-Y/C HS thi đua nhau đặt thêm câu khác thuộc kiểu câu
Ai thế nào?
-Nhận xét bổ sung khen những em đặt được nhiều câu
đúng, hay
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc YCBT
-TCHS thi đua nhau tìm từ
-Nhận xét, bổ sung củng cố từ chỉ đặc điểm Phân biệt từ
chỉ đặc điểm với từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động
4 Củng cố, dặn dò(1p)
Nhận xét tiết học, tuyên dương Cá nhân tích cực học tập
- HS (K,G) Nhắc
- Cá nhân: Thực hiện
-HS ( K,G ) Nhắc
-HS(Y,TB) nêu
-N2 thực hiện
- HS(TB,Y) Nêu -Cá nhân thi đua thực hiện
- Cá nhân: Thi đua nhau thực hiện.Nối tiếp nêu miệng kết quả
Chieàu
Toaựn: Luyeọn taọp: Tỡm soỏ trửứ
I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ
- Caựch tỡm soỏ trửứ vaứ giaỷi toaựn Tỡm soỏ trửứ chửa bieỏt
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1.GTB(1p)
2 Cuỷng coỏ kieỏn thửực(10p)
-TCHS thi ủua nhau ủoùc quy taộc Tỡm soỏ trửứ chửa bieỏt
-Nhaọn xeựt, cuỷng coỏ khaộc saõu caựch tớnh
3.Luyeọn taọp (28p) (TCHS laứm baứi taọp ụỷ vụỷ thửùc haứnh
BT1: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
- YCHS xaực ủũnh thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa moói pheựp
-Caự nhaõn thi ủua thửùc hieọn
-HS(TB,Y) xaực ủũnh
Trang 8-TCHS làm BT vào vở
* Lưu ý HS: Tính vào giấy nháp ghi kết quả tính vào vở
-Nhận xét, củng cố cách tìm số trừ chưa biết
BT2: Tìm x:
-YCHS xác định thành phần chưa biết của mỗi phép
tính
-YCHS vận dụng kiến thức đã học làm BT vào vở
-Nhận xét, củng cố cách tìm số trừ
BT3: Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán
H: Bài toán thuộc dạng toán nào?
-TCHS làm bài vào vở
-Nhận xét, củng cố giải bài toán tìm số trừ
BT4:
*Gợi ý HS viết số bị trừ rồi đưa về dạng toán cơ bản
của tìm số trừ chưa biết để làm
-TCHS làm bài vào vở
-Nhận xét, củng cố tìm số trừ
4 củng cố, dặn dò(1p)
-Cá nhân thực hiện=> Nối tiếp nêu kết quả
-HS(TB,Y) xác định
-Cá nhân thực hiện=> Nối tiếp lên bảng chữa
bài(TB,Y)
-HS(TB) trả lời -Cá nhân thực hiện=> 1 em lên bảng chữa bài(TB)
-Cá nhân thực hiện=> 1 em lên bảng chữa bài(K)
CHÍNH TẢ (Tập chép) Hai anh em
I.Mục đích
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT 2 và BT 3b
II.Đồ dùng
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: phơ phất
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Tập chép(27 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Câu hỏi tìm hiểu
H? Người em đã nghĩ gì và làm gì?
Trang 9H? Tỡm nhửừng caõu noựi leõn suy nghú cuỷa ngửụứi em
trong baứi chớnh taỷ?
H? Suy nghú cuỷa ngửụứi em ủửụùc ghi vụựi nhửừng daỏu
caõu naứo?
+ Tửứ khoự: nghú, phaàn
3 Luyeọn taọp.(10p)
Baứi 2 : Tỡm 2 tửứ chửựa tieỏng coự vaàn ai, 2 tửứ chửa
tieựng coự vaàn ay
- T/C HS laứm BT dửụựi hỡnh thửực troứ chụi tieỏp sửực
GV vaứ HS toồng keỏt troứ chụi, khen nhửừng ủoọi tỡm
ủửụùc nhieàu tửứ vieỏt ủuựng chớnh taỷ, keỏt hụùp phaõn bieọt
chớnh taỷ ai/ay.
Baứi 3(b):Tỡm caực tửứ chửựa tieỏng coự vaàn aõt hay aõc
- GV thửự tửù neõu caực yeõu caàu cuỷa BT
GV vaứ HS nhaọn xeựt, khen nhửừng em tỡm ủuựng, vieỏt
ủuựng ủeùp
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ.(2p)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứlaứm BT 3a
- HS(TB): Traỷ lụứi
- HS(K,G): Traỷ lụứi
- Luyeọn vieỏt vaứo baỷng con
- 3 ủoọi Moói ủoọi cửỷ 4 em tham gia chụi
- Caự nhaõn: Thi ủua tỡm tửứ nhanh vaứ vieỏt ủuựng chớnh taỷ vaứo baỷng con
- Laứm BT 3a
THCHDTV: Taọp ủoùc: Baựn choự
I. Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa từ mới ở phần chú giải
- Hiểu tính hài hước của truyện: Bé Giang muốn bán bớt chó con, nhưng cách bán chó của Giang lại làm cho số con vật nuôI tăng lên
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Luyện đọc (28 p)(Các bươc tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Từ khó: những, đã (PN);khoe…
+ Câu dài:
-Nhiều chó con quá/nhà mình nuôI sao cho xuể.//
3 Tìm hiểu bài(10p)
- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi ở SGK
GV và HS nhận xét, chốt câu trả lời đúng
-KL: Sự hài hước của câu chuyện
GDHS: PhảI biết yêu thương chăm sóc các con vật
nuôI trong nhà
4 Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
- HS(Y,TB) luyện đọc
- HS(K,G) Luyện đọc
-N2: Thực hiện, đại diện các N trả lời
-Lớp: đọc bài ở nhà
Trang 10
HĐNGLL: Đọc truyện
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa câu chuyện mình đọc
- Rèn HS ham đọctruyện
II.Chuẩn bị
-Sách truyện thiếu nhi
III Tổ chức hoạt động
-Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Phát sách cho học sinh
-TCHS đọc, GV bao quát HDHS đọc yếu
-Gọi một số em kể lại câu chuyện và nêu nội
dung, ý nghĩa của câu chuyện mình được đọc
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh đọc và
hiểu truyện tốt
- YC các tổ trưởng thu sách cất vào tủ
IV Dặn dò
-Dặn học sinh về nhà kể lại truyện cho mọi
người nghe
-Tìm thêm sách đọc ở nhà khi có TG
-Lắng nghe -Cá nhân nhận sách -Cá nhân thực hiện -HS(K,G) thực hiện
-Nạp sách -Thực hiện
Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2012
TOÁN: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, số trừ
-Làm BT1; BT2( cột 1,2,5); BT3
II Đồ dùng.
- Bảng con, thước thẳng
iII Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập (37 p)
Bài 1 Tính nhẩm.
-T/C HS nhẩm nối tiếp nêu miệng kết quả
GV và HS nhận xét, lưu ý HS cách trừ nhẩm
- Cá nhân: Thi đua nhau thực hiện