1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KI 2 TOAN 9 20122013

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết giải hệ PT một cách thành thạo 1 1 10% Nhận biết tổng và Vận dụng đặt ẩn tích 2 nghiệm PT phụ để giải PT bậc hai thông qua trùng phương.. Cấp độ cao TN TL KQ.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC Kè II MễN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2012-2013

A MA TR N Ậ ĐỀ

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Hệ PT bậc nhất

2 ẩn

Biết giải hệ PT một cỏch thành thạo

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10% Chủ đề 2

Hàm số y=ax 2

Phương trỡnh

bậc hai

Biết XĐ cụng thức của HS y =

ax2 (a0)

Nhận biết tổng và tớch 2 nghiệm PT bậc hai thụng qua Vi-ột

Vận dụng đặt ẩn phụ để giải PT trựng phương

Tỡm ĐK của tham số để

PT cú hai nghiệm cựng dấu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

4 3 35% Chủ đề 3

Đờng tròn

Nhận biết đợc

độ dài cung trũn,

Số đo gúc

Chứng minh tứ giác nội tiếp, giải bài toán liên quan

Vận dụng kiến thức 2 tam giỏc đồng dạng để c/m đẳng thức tớch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

3 3 30%

5 4 40% Chủ đề 4

Giải bài toán

bằng cách lập

PT

Biết giải bài toán bằng cách lập PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1.5 15%

2 1,5 15%

6 7 70%

11 10 100%

B ĐỀ KIỂM TRA

PHềNG GD&ĐT KRễNG NĂNG

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 Mụn toỏn 9 Thũi gian 90 phỳt Cấp độ

Chủ đề

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1 Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường tròn này là:

A π3 cm B 3 π2 cm C 2

cm D 2 π3 cm

Câu 2: Đồ thị của hàm số y=ax2 đi qua điểm A(-1;2) Ta có a bằng:

Câu 3: Phương trình x2 - 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:

Câu 4:

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 500; B = 700 Khi đó C - D bằng:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a Giải hệ phương trình sau:

x y

x y

 

b Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0

Bài 2 (1 điểm)

Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2 – 3x + 2m –1 = 0 có hai nghiệm cùng dấu?

Bài 3.(2 điểm)

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành cùng một lúc từ A đến B Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến B trước xe khách 25 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cách AB là 100 km

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi E, D lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C Đường thẳng ED cắt BC tại I, cắt cung nhỏ BC ở M Chứng minh:

a Ba điểm A, E, D thẳng hàng.

b.Tứ giác BECD nội tiếp được trong đường tròn.

c BI IC = ID IE

 Hết 

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Trang 3

Đáp án D B C A

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1

a) Giải hệ phương trình

x y

x y

 

Từ PT (2)  x = 4y - 7 (*)

thế vào PT (1) Ta có 2(4y - 7) - 3y = 1 8y - 14 - 3y = 1 5y = 15

y = 3

Thế y = 3 vào (*)  x = 4.3 - 7 = 5

Vậy phương trình có một nghiệm: (x;y) = (5; 3)

0.5

0.5

b) Đặt t = x2 ( t>0) Phương trình trở thành

t 2 -5t + 4 = 0

Giải ra t = 1, t = 4 (nhận)

Giải ra x = 1, x= -1, x= 2, x= -2

0,25 0,25 0,5

Bài 2

2x2 – 3x + 2m –1 = 0

Tìm được  = 17 -16m

Để phương trình có hai nghiệm cùng dấu thì thì

17

17 16 0

2 1

0

m m

m

m

 

0,25

0.75

Bài

3

Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h), (ĐK: x > 0)

khi đó vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h)

Thời gian đi từ A đến B của xe khách là : 100x (giờ)

Thời gian đi từ A đến B của xe du lịch là : 100x +20 (giờ)

Vì xe du lịch đến B trước xe khách 25 phút = 125 giờ

nên ta có phương trình: 100x - 100x +20 = 125

=> x1 = 60

x2 = -80 < 0 ( loại)

Vậy vận tốc của xe khách là 60 km/h;

Vận tốc của xe du lịch là 60 + 20 = 80 (km/h)

0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 4

Bài 4

a) Vì E là giao điểm hai phân giác góc B và C của tam giác ABC nên AE

cũng là phân giác của góc A Khi đó AE và AD đều là phân giác trong của

góc BAC nên A, E, D thẳng hàng

0.5

0.5

b) Ta có: BD và BE là hai tia phân giác của hai góc kề bù nênEBD=900

tương tự ta cũng có ECD=900

EBD + ECD = 900 + 900 = 1800

 Tứ giác BECD nội tiếp đường tròn

0.5

0.5

c) Xét hai tam giác BIE và tam giác DIC:

EBC = EDC (haigóc nội tiếp cùng chắn cung EC)

BIE = DIC ( đối đỉnh)

Δ BIE Δ DIC ( g-g)  BI

ID=

IE IC

 BI IC = IE ID

0.5

0.5

Krông Năng, ngày 14/4/2013

Ngày đăng: 07/07/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w