1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 toán 9

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ttính chiều cao của hình trụ.

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT Bè TR¹CH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Sè 1 Nh©n Tr¹ch Năm học 2011-2012

MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: §Æng Xu©n H÷u

A MA TRẬN ĐỀ I:

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG Số

câu Điểm

Chủ đề : Hệ hai PT

BN hai ẩn

Chủ đề: Hàm số

Y= ax 2 (a ≠0) Pt Bậc

hai một ẩn

Chủ đề: Góc Với

đường tròn

Chủ đề 4: Hình trụ

2 3 4 9

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2011-2012 MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

B.NỘI DUNG ĐỀ I:

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho hệ phương trình: ( 4) 3 3





a/ Giải khi m = 7

b/ Tìm điều kiện của m để hệ có một nghiệm duy nhất

Bài 2: (0,5 điểm)

Một hình trụ có chu vi đáy bằng 20cm, diện tích quanh bằng

140cm2 Ttính chiều cao của hình trụ

Bài3 : (2 điểm)

a/ Cho Hàm số y = mx2 (m≠ 0) có đồ thị là (P)

Xác định m để(P) đi qua điểm (2;4),Vẽ (P) ứng với m vừa tìm

b/Tìm hai số tự nhiên biết hiệu của chúng là 6 và tích của chúng là 567

Bài 4: (2,5 điểm)

Cho phương trình x2 + (m - 1)x - 2m -3 = 0:

a/ Giải phương trình khi m = - 3

b/ Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

c/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để 2 7

2

2

1 + x =

x

Bài 5: (3,5 điểm) Cho(O;R), AB là Đường Kính vẽ hai tiếp tuyến Ax và By

trên OA lấy điểm C sao cho

3

R

AC= Từ M thuộc (O;R); ( với MA B; ) vẽ

đường thẳng vuông góc với MC cắt Ax tại D và cắt By tại E Chứng minh :

a/ CMEB nội tiếp

b/ ∆CDEvuông và MA.CE =DC.MB

c/ Giả sử MBA =300 tính độ dài cung MA và diện tích ∆MAC theo R

Trang 3

-HẾT -C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CH Ấ M §Ò I

b) lập được tỉ số hoặc đưa về hàm số 0,5đ

b) Lý luận Lập được hệ PT Hoặc PTbậc hai 0,25đ

a/ Khi m = - 3 được PT x2-4x +3=0 ,dang a+b+c =0, x1=1 , x2=3 (1đ ) b/ Chứng tỏ được: ( )2

3 3.

m+ + >0 PT luôn có nghiệm (0,75 đ) c/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để

7

2 2

2

1 + x =

x

(0,75 đ)

Bài 5:

a) Góc EMC=gócEBC=90 0

Lập luận đến kết luận CMEB nội tiếp

0,5đ 0,25đ b) Chứng minh được ∆CDEvuông

Chứng minh được

MA

CD = MB

CE ⇒ MA.CE=MB.CD

0,75đ

0,5đ c)

Tính được độ dài cung MAbằng

3

R

π

đvdd

S AMC = 2 3

12

R

đvdt

0,5đ 0,5đ

Trang 4

A MA TRẬN ĐỀII:

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG Số câu

Điểm

Chủ đề : Hệ hai PT

BN hai ẩn

Chủ đề: Hàm số

Y= ax 2 (a ≠0) Pt Bậc

hai một ẩn

Chủ đề: Góc Với

Chủ đề 4: Hình trụ

2 3 4 9

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II Năm học 2011-2012 MễN TOÁN LỚP 9

Thời gian 90 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)

B.NỘI DUNG ĐỀ II:

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho hệ phương trỡnh: (2m – 8)x – 6y = 6m

4x + 6y = - 2

a/ Giải khi m = 3

b/ Tỡm điều kiện của m để hệ cú một nghiệm duy nhất

Bài 2: (0,5 điểm)

Diện tích một mặt cầu là 36cm2 Tính đờng kính của một mặt cầu thứ hai có diện tích gấp ba lần diện tích mặt cầu này?

Bài3 : (2 điểm)

a/ Cho Hàm số y = mx2 (m≠ 0) cú đồ thị là (P)

Xỏc định m để(P) đi qua điểm (1;2),Vẽ (P) ứng với m vừa tỡm

b/Tỡm hai số tự nhiờn biết hiệu của chỳng là 14 và tớch của chỳng là 40

Bài 4: (2,5 điểm)

Cho phương trỡnh 2x2 + (2m - 21)x - 4m -6 = 0:

a/ Giải phương trỡnh khi m = - 3

b/ Chứng tỏ rằng phương trỡnh luụn cú nghiệm với mọi m

c/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trỡnh Tỡm m để 2 7

2

2

1 + x =

x

Bài 5: (3,5 điểm) Cho(O;R), MN là Đường Kớnh vẽ hai tiếp tuyến Mx và

Ny trờn OM lấy điểm Q sao cho MQ =R/3 Từ H thuộc (O;R); ( với H# MN) vẽ đường thẳng vuụng gúc với MC cắt Ax tại E và cắt By tại F Chứng minh :

a/ QHFN nội tiếp

b/ QEFvuụng và HM.QF =EQ.HN

c/ Giả sử HNM =300 tớnh độ dài cung HM và diện tớch HMQ theo R

Trang 6

-HẾT -C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CH Ấ M §Ò II

b) lập được tỉ số hoặc đưa về hàm số 0,5đ

b) Lý luận Lập được hệ PT Hoặc PTbậc hai 0,25đ

a/ Khi m = - 3 được PT x2-4x +3=0 ,dang a+b+c =0, x1=1 , x2=3 (1đ ) b/ Chứng tỏ được: ( )2

3 3.

m+ + >0 PT luôn có nghiệm (0,75 đ) c/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để

7

2 2

2

1 + x =

x

(0,75 đ)

Bài 5:

a) Góc FHQ=gócFNQ=90 0

b) Chứng minh được tam gi¸c QEFvuông

Chứng minh được

QF

HN QE

HM

= ⇒HM.QF =EQ.HN

0,75đ

0,5đ c)

Tính được đọ dài cung HMbằng

3

R

π

đvdd

S HMQ = 2 3

12

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 26/08/2017, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w