-Nêu được điều kiện để phương trình bậc 2 có nghiệm.. Dùng hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng hệ thức Vi-ét để tính giá trị biểu thứ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS AN KHÁNH
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2014-2015) – TOÁN 9 Mức độ
Chủ đề
1 Hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn.(6tiết)
Hiểu và giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Số câu
2.Hàm số y=ax2
(a0) Phưng
trình bậc hai
một ẩn.(23tiết)
-Nhận biết tính chất hàm số y=ax2 (a 0)
-Nêu được điều kiện để phương trình bậc 2 có nghiệm
Dùng hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng hệ thức Vi-ét để tính giá trị biểu thức
Giải bài toán bằng cách lập phương trình/ hệ phương trình
Số câu
% 3.Góc với
đường tròn
(22 tiết)
- Nhận biết các
tứ giác đặc biệt nội tiếp đường tròn
-Biết mối liên quan giữa các góc và số đo các cung bị chắn trong đường tròn
-Hiểu được điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp
-Hiểu và tính được độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn
-Vận dụng được các loại góc với đường tròn
để chứng minh
Số câu
% 4.Hình trụ, hình
nón, hình cầu
(1 tiết)
Biết các công thức tính Sxq ,
V của hình trụ
- Hiểu và vận dụng các công thức để tính r, Sxq , V của hình trụ
Số câu
% Tổng số câu
T.số điểm % 6 3,0đ= 30% 5 4,0đ=40% 3 3,0đ=30% 1410 điểm
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN - Lớp 9
Ngày thi: / /2015
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đơn vị: Trường THCS An Khánh
Câu I (1,0 điểm ): Giải hệ phương trình:
2x y 1
x y 5
Câu II (1,5 điểm):
1) Cho hàm số y = -3x2 Với giá trị nào của x thì hàm số đồng biến? Với giá trị nào của x thì hàm số nghịch biến?
2) Nêu điều kiện để phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a0) có nghiệm?
Câu III (1,5 điểm):
1) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình: 3x2 - 7x - 10 = 0
2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 2(m1)x m 21 0 Tìm m để
x x x x
Câu IV (1,0 điểm):
Tìm kích thước của cái bàn hình chữ nhật, biết chu vi bằng 40cm và diện tích của nó bằng 96cm2
Câu V (2,0 điểm):
1) Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được đường tròn:
Hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang, hình thang vuông, tam giác
2) Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn tâm (O) Biết A 650, hãy tính số đo
BOC
Câu VI (2,0 điểm):
Cho ABC nhọn, 0
B 70 nội tiếp đường tròn (O; 9cm) Vẽ 2 đường cao BM và CN cắt nhau tại H
1) Chứng minh tứ giác AMHN, BCMN nội tiếp
2) Tính độ dài cung nhỏ AC
3) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với MN
Câu VII (1,0 điểm):
1/ Viết công thức tính diện tích xung quanh, công thức tính thể tích của hình trụ
2/ Tính diện tích xung quanh của hình trụ, biết hình trụ có thể tích là 62,8 cm3 và chiều cao
là 5cm, với 3,14.Hết
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC
(gồm cĩ 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015 Mơn thi: TỐN - Lớp 9
Ngày thi: / /2015
Đơn vị: Trường THCS An Khánh
Câu I
(1,0 đ)
2x y 1 3x 6
x y 5 x y 5
2 y 5 y 3
Vậy hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất:
x 2
y 3
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu II
(1,5 đ) 1) y = -3x
2 Hàm số đồng biến khi x<0
Hàm số nghịch biến khi x>0
0,5đ 0,5đ 2) Điều kiện để phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a0) cĩ nghiệm là
0
hoặc ' 0
0,5đ
Câu III
(1,5 đ) 1) S = 1 2
7 3
b
a
P = 1 2
10
3
c
x x
a
0,25đ 0,25đ 2) Điều kiện để phương trình cĩ nghiệm x1 và x2 là:
2 2
' (m 1) 1(m 1) 0 2m 2 0 m 1
Theo định lí Vi-ét ta cĩ: 1 2 2
1 2
2( 1)
Thay vào x1x2x x1 2 4 m22m 3 0
1 2
1 ( )
3 ( )
m m
nhận loại
Vậy khi m=1 thì phương trình cĩ hai nghiệm x1, x2 thoả x1x2x x1 2 4
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu IV
(1,0 đ)
Gọi u và v là kích thước của cái bàn hình chữ nhật (u,v > 0)
Theo đề bài ta cĩ u v 20; u v96
u và v là nghiệm của phương trình: x2 20x96 0
Giải phương trình ta được: u=8, v=12 (nhận)
Vậy kích thước của cái bàn hình chữ nhật là 8cm và 12cm
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu V
(2,0 đ) 1) Các hình nội tiếp được đường trịn là: Hình vuơng, hình chữ nhật, tamgiác
2)
1,0đ
Trang 465 0
A
O
650 2 2.650 1300
A BOC A (hệ quả góc nội tiếp)
1,0đ
Câu VI
(2,0 đ)
y x
70 0
H O A
1) *Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp
Xét tứ giác AMHN có :
90
0
90
Do đó : 0 0 0
90 90 180
AMH ANH Vậy tứ giác AMHN nội tiếp được đường tròn
*Chứng minh tứ giác BCMN nội tiếp
Ta có: 0
90
BNC BMC (gt) Hai đỉnh M, N kề nhau, cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông
Vậy tứ giác BCMN nội tiếp đường tròn đường kính BC
0,25đ
0,25đ 2) Tính độ dài cung nhỏ AC
Ta có : 0 0
®AC 2 2.70 140
Vậy
.9.1407 ( )
180 180
AC
Rn
0,25đ 0,25đ 3) Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O) xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )
Ta có: yACABC ( cùng chắn cung AC )
Mà: ABCAMN ( vì cùng bù với CMN)
Do đó : yACAMN, hai góc yAC, AMN ở vị trí so le trong
=> MN//xy (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA MN
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 5Câu
VII
(1,0 đ)
a)
2
2
xq
b)
62,8
2 3,14.5
2 2 2.5 20 (cm )
xq
V
h
0,5đ
*Lưu ý: Nếu học sinh có cách giải khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn hưởng điểm tối đa
Riêng câu hình học, học sinh vẽ hình không đúng hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm