1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai luong ty le thuan

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Để biết tơng quan tỷ lệ thuận giữa hai đại l îng khi biÕt b¶ng c¸c gi¸ trÞ t¬ng øng cña chóng ta xÐt tất cả các thơng các giá trị tơng ứng của hai đại lợng có b»ng nhau kh«ng..[r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 8 th¸ng 11n¨m 2010

NhiÖt liÖt chµo mõng

C¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù

Trang 2

đồưthị

Trang 3

Cấu trúc của ch ơng II

Hàm số và đồ thị

Đại l ợng

tỉ lệ thuận

Một số bài toán về

đại l ợng tỉ lệ thuận

Hàm số

Đại l ợng

tỉ lệ nghịch

Một số bài toán về

đại l ợng tỉ lệ nghịch

Mặt phẳng toạ độ

Đồ thị hàm số y = ax

Trang 4

- Thế nào là hai đại l ợng tỷ lệ thuận?

Hai đại l ợng tỷ lệ thuận là hai đại l ợng liên hệ với nhau sao cho khi

đại l ợng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại l ợng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần

- Lấy ví dụ về hai đại l ợng tỷ lệ thuận

Trang 5

Tiết 23 :

đại l ợng tỷ lệ thuận

Trang 6

? H y viết công thức tính?ã

a Quãng đ ờng đi đ ợc s (km) theo thời gian t (h) của

một vật chuyển động đều với vận tốc 15(km/h)

b Khối l ợng m (kg) của một thanh sắt đồng chất có

khối l ợng riêng là 7800 (kg/m 3 ) theo thể tích V(m 3 ) Trả lời: s = 15 t

m = 7800 V

? Các công thức trên có điểm nào giống nhau?

Trả lời: Các công thức trên đều có điểm giống nhau

là: Đại l ợng này bằng đại l ợng kia nhân với một hằng số khác 0

y = k x (k là hằng số khác 0)

=> y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k

Tiết 23 : ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN

Trang 7

?2 Cho biÕt y tû lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tû lÖ

Gi¶i

y tû lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tû lÖ lµ k=

=> x tû lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tû lÖ lµ k=

3 5

5 3

5 3

Hái x tû lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tû lÖ nµo?

3 5

3 5

k=

.

TiÕt 23 : : ĐẠĐẠI LI LƯỢƯỢNG T L THU NNG T L THU NỶ ỆỶ Ệ ẬẬ

Trang 8

Qua bài tập trên hãy trả lời câu hỏi

Nếu y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k (khác 0) thì x có tỷ lệ thuận với y không? Theo hệ số tỷ lệ là bao nhiêu?

Trả lời : y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k thì x tỷ lệ

thuận với y theo hệ số tỷ lệ là:

Chú ý: Khi đại l ợng y tỷ lệ thuận với đại l ợng x thì x cũng tỷ lệ thuận với y và ta nói hai đại l ợng đó tỷ lệ thuận với nhau Nếu y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k (khác 0) thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ là

1

k

1

k

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 9

Hình vẽ d ới là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối l ợng của 4 con khủng long Mỗi con khủng long ở các cột a, b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột đ ợc cho trong bảng sau:

Cột a b c d

Chiều

cao (mm) 10 8 50 30

Chiều cao của cột (L) và khối l ợng

của khủng long (m) là hai đại l ợng

tỷ lệ thuận

m = k L (k ≠ 0)

+ ở cột a có m = 10; L = 10

m =1 L

+ Khối l ợng con khủng long ở cột b là :

+ Khối l ợng con khủng long ở cột c là :

+ Khối l ợng con khủng long ở cột d là :

10tấn

8tấn

50tấn

30tấn

m = 1 8 = 8 (tấn)

: m = 1 50 = 50 (tấn)

m = 1 30 = 30 (tấn)

=> k = m : L = 10 : 10 = 1

10mm 8 mm 50 mm 30 mm

?3

Trang 10

Qua bài tập trên hãy trả lời câu hỏi

- Nếu biết hai giá trị t ơng ứng của đại l ợng tỷ lệ thuận thì

ta tìm đ ợc gì?

Trả lời: Ta tìm đ ợc hệ số tỷ lệ k

- Khi biết hệ số tỷ lệ k và một giá trị của đại l ợng này ta

tìm đ ợc gì?

Trả lời : Ta tìm đ ợc giá trị t ơng ứng của đại l ợng kia.

Nhận xét:

- Nếu biết hai giá trị t ơng ứng của tỷ lệ thuận ta tìm đ ợc

hệ số tỷ lệ k.

- Khi biết hệ số tỷ lệ k và một giá trị của đại l ợng này ta tìm đ ợc giá trị t ơng ứng của đại l ợng kia.

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 11

?4 Cho biết hai đại l ợng y và x tỷ lệ thuận với nhau

a Hãy xác định hệ số tỷ lệ của y đối với x.

b Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp.“ ”

c Có nhận xét gì về tỷ số giữa hai giá trị t ơng ứng

của y và x

3 1

1

y

y

x2 2 ; x3 ; x4

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 12

b) y 2 = kx 2 = 2.4 = 8

y 3 = kx 3 = 2.5 = 10

y 4 = kx 4 = 2.6 = 12

1

6

2 3

y

k x



c)

3

1 2; y

y

x

x22; x2; x42;

3 1

1

y

(= ) 2

x

x2 2x3x4

f k

TiÕt 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 13

Tính chất:

- Tỷ số hai giá trị t ơng ứng của chúng luôn không đổi.

- Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại l ợng này bằng tỷ số hai giá trị t ơng ứng của đại l ợng kia.

Nếu hai đại l ợng tỷ lệ thuận với nhau thì:

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 14

Bài 1 : Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống

Hai đại l ợng y và x liên hệ với nhau theo công thức:

y= - 2x

a) y và x là hai đại l ợng ………

b) y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là ………

c) x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ là ………

d)

tỷ lệ thuận

-2

3 4

x x

1 2

2

3 4

x y y

2

1

y y

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 15

Bài2 : Bài 3 sgk 54

Các giá trị t ơng ứng của V và m đ ợc cho trong bảng sau

a) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên.

b) Hai đại l ợng m và V có tỷ lệ thuận với nhau hay không ? Vì sao?

+ V tỷ lệ thuận với m theo hệ số tỷ lệ là

m V

1 10

7,8 7,8

m

m V

V 



Trang 16

Qua bài tập trên hãy trả lời câu hỏi

? Khi các giá trị t ơng ứng của hai đại l ợng đ ợc cho trong bảng Làm thế nào để biết chúng có tỷ lệ thuận với nhau hay không?

Trả lời: Ta xét xem tất cả các th ơng các giá trị t ơng ứng của hai đại l ợng có bằng nhau không.

ợng khi biết bảng các giá trị t ơng ứng của chúng ta xét tất cả các th ơng các giá trị t ơng ứng của hai đại l ợng có bằng nhau không

Tiết 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Trang 17

H íng dÉn häc ë nhµ:

TiÕt 23 : : ĐẠ ĐẠ I L I L ƯỢ ƯỢ NG T L THU N NG T L THU N Ỷ Ệ Ỷ Ệ Ậ Ậ

Ngày đăng: 06/07/2021, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w