Mục đích và yêu cầu - Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL - HS đọc trôi chảy, rành mạch các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
Đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
I - Mục tiêu :
- HS ôn tập những kiến thức đã học những tiết trước; Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; Biết ơn thầy giáo, cô giáo; Yêu lao động
- HS thực hành những kĩ năng
I - Tài liệu và phương tiện :
- SGK Đạo đức lớp 4
III - Các hoạt động dạy - học :
A) Kiểm tra bài cũ :
SINH
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
2- Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- GV nêu hệ thống câu hỏi về nội dung các bài
đạo đức đã học sau mỗi bài học
- Cho HS giải quyết những tình huống liên
quan đến mỗi bài học để rèn luyện một số kĩ
năng cho HS như: Biết bày tỏ sự kính trọng,
biết ơn các thầy cô, những người lao động, tích
cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở
trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản
thân
+ GV nhận xét
3 Hoạt động tiếp nối:
- Nhận xét tiết học
-Các nhóm thảo luận , sau
đó lần lượt đại diện các nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- HS thảo luận và trình bày
-Tập đọc:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 1 )
I Mục đích và yêu cầu
- Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc Hiểu yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng
- HS đọc trôi chảy, rành mạch các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung, thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI
Trang 2- Hiểu nội dung chính của từng đoạn , nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập đọc và truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm ghi các bài tập TĐ
- Một số giấy kẻ sẵn bài tập 2 để HS điền vào ô trống
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)( 2 ph )
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 28- 30 ph )
HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Số lượng khoảng 1/6 lớp
- Gọi từng HS lên bốc thăm và đọc bài
- Nhận xét, ghi điểm
( Nếu em nào kiểm tra chưa đạt thì dặn
các em về ôn bài để tiết sau kiểm tra )
- HĐ 2: Luyện tập
- Các em ghi vào bảng tổng kết những
điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là
truyện kể
- Phát phiếu ghi sẵn cho HS điền
- Nhận xét, chốt ý đúng
3)Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài để tiết sau KT tiếp
- HS lần lượt lên
- Đọc yêu cầu của BT
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm báo cáo
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I Mục tiêu
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 9
Trang 3-Bước đầu biết Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số t/ huống đơn giản Làm bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1) KTBC( 3- 5 ph )
- Gọi 2 HS
+ GV ghi các số yêu cầu HS tìm số chia
hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
89873 ; 42785 ; 9758 ; 38425; 95367
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới ( 24- 26 ph )
- HĐ 1: G/T dấu hiệu chia hết cho 9
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra những số
chia hết cho 9 và không chia hết cho 9
- Cho các nhóm ghi vào 2 cột, cột chia
hết cho 9 và cột không chia hết cho 9
- Hướng dẫn HS suy nghĩ để tìm ra đặc
điểm của các số chia hết cho 9
- H/D HS tính nhẩm các chữ số của các
số chia hết cho 9
gì?
- Nêu kết luận
- HĐ 2 : Luyện tập
BT 1: Y/c HS chọn các số chia hết cho
9
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Yêu cầu chọn các số không chia
hết cho 9
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố, dặn dò (3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học , chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm ghi bảng
- Phát biểu ý kiến
- Các số có tổng các chữ số chi hết cho 9 thì chia hết cho 9
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì
- Vài HS nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng
- Lớp làm vở
KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
( TIẾT 2)
I Mục đích và yêu cầu
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL
Trang 4- Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc Hiểu yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng
- HS đọc trôi chảy, rành mạch các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung, thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, KT sự hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài TĐ ) qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật
- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành, chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với tình huống đã cho
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm
- Một số giấy viết bảng BT 3
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động( 2 ph )
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 26- 28 ph )
- HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Số HS kiểm tra 1/6 lớp
- Gọi lần lượt HS lên bốc thăm để đọc
bài
- Nhận xét, ghi điểm
- HĐ 2: Luyện tập
BT 2:
- HS đặt các câu văn về các nhân vật
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, chốt lại những câu đặt đúng
BT 3:
- Chọn câu tục ngữ, thành ngữ để
khuyến khích hoặc khuyên nhủ bạn
- Phát giấy cho các nhóm làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3)Củng cố dặn dò ( 3- 5ph )
- Nhận xét tiết học ,chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Làm miệng
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5Thứ ba ngày 22/ 12 / 2011
Kĩ thuật: CẮT, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN
( Tiết 4 )
I Mục Tiêu
-Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêuđể tạo thành sản phẩm
đơn giản Có thể vận dụng hai trong ba kĩ năng, cắt khâu thêu đã học
- Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo
Lưu ý: Không bắt buộc HS nam thêu
*HS khéo tay : vận dụng KT,KN cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản phù hợp với HS
II Đồ dùng dạy học Bộ dụng cụ thêu
- Vải, kim, chỉ thêu các màu, phấn màu, thước, kéo, khung thêu cầm tay
- Vật mẫu
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 3- 5 ph )
- KT sản phẩm chưa hoàn thiện của HS
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 24- 26 ph )
- HĐ 1: Thực hành
- GV nhắc lại quy trình và kĩ thuật khâu,
thêu và h/d những điểm cần lưu ý
- GV q/s, uốn nắn những thao tác chưa đúng
-HĐ 2: Đánh giá kết quả học tập
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá
- Nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
3)Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nêu kết quả điểm thực hành
- Dặn về chuẩn bị tiết sau
- Hát T 2
- Nghe
- HS nghe
*HS khéo tay : vận dụng KT,KN cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản phù hợp với HS
- HS hoàn thành sản phẩm
- HS trưng bày sản phẩm theo tổ
- Tự đánh giá sản phẩm của bạn
và của mình
Trang 6-CHÍNH TẢ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
( TIẾT 5 )
I Mục đích và yêu cầu
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL
Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: q/s 1 đồ vật, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý
- Viết mở bài kiểu gián tiếp và kết bài kiểu mở rộng cho bài viết
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm
- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ về miêu tả đồ vật
III Hoạt động dạy học
Trang 71)KTBC (4-5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 26- 28 ph )
- HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Cho 1 số HS còn lại KT
- Lần lượt từng em bốc thăm và đọc bài
- Nhận xét, ghi điểm
- HĐ 2: Luyện tập
BT 2:
- Yêu cầu HS quan sát đồ dùng học tập,
chuyển kết quả quan sát thành dàn ý, sau đó
viết phần mở bài kiểu gián tiếp và phần kết
bài kiểu mở rộng
- Treo bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ
- Yêu cầu HS quan sát và ghi kết quả vào vở
nháp và chuyển thành dàn ý
- Cho HS trình bày
- Nhận xét, sữa chữa
3)Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Vài HS đọc lại
- Chọn đồ dùng để quan sát
- Làm bài
- Phát biểu ý kiến
- 2 HS trình bày dàn ý
-Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I Mục tiêu
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bước đầu biết Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản Làm bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
Trang 81)KTBC (4-5’)Gọi 2 HS
+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? cho VD?
+ Nêu dấu hiệu không chia hết cho 9? cho
vài ví dụ minh hoạ?
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới ( 24- 26 ph )
- HĐ 1: G/T dấu hiệu chia hết cho 3
- Yêu cầu các nhóm để tìm ra các số chia
hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
- Yêu cầu các nhóm ghi vào 2 cột
- Các em chú ý tới cột những số chia hết
cho 3, yêu cầu HS xét tổng các số
+ Nêu dấu hiệu các số không chia hết cho
3?
- Nêu kết luận
- HĐ 2: Luyện tập
BT 1: Tìm số chia hết cho 3
- H/D làm mẫu 2 bài
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Tìm số không chia hết cho 3
- Giao việc
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố, dặn dò ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm ghi bảng
- Tổng các chữ số chia hết cho 3
- Đều có các tổng chữ số không chia hết cho 3
- Vài HS nhắc lại phần nhận xét
- Đọc yêu cầu
- 2 lên bảng
- Lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm vở
-
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( tiết 3 )
I Mục đích và yêu cầu
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL
- HS đọc trôi chảy, rành mạch các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung, thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI
Trang 9- Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bước đầu viết một
mở bài đá tiếp , kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ về 2 cách kết bài
- Phiếu thăm
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 26- 28 ph )
- HĐ 1: KT tập đọc và HTL
- Tiếp tục KT 1/6 lớp
- Gọi lần lượt từng HS lên bốc thăm và
đọc bài
- Nhận xét, ghi điểm
- HĐ 2: Luyện tập
- Yêu cầu HS viết phần mở bài theo kiểu
gián tiếp và kết bài theo kiểu mở rộng về
“ Kể chuyện ông Nguyễn Hiền ”
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn
- Nhận xét, khen ngợi
3)Củng cố dặn dò ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- HS lên bốc thăm đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Tự làm bài
- Vài HS đọc lại
- Vài HS đọc bài của mình
-Khoa học:
KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ SỐNG
I Mục tiêu
- HS nêu dẫn chứng ,C/M người và động vật , thực vật điều cần không khí để thở
- XĐ vai trò của oxi đ/v quá trình hô hấp và ứng dụng kiến thức này trong đời sống
KNS:
-Bình luận về cách làm và kết quả quan sát
-Phân tích, phán đoán, so sánh, đối chiếu
-Quản lí thời gian trong quá trình thí nghiệm
Trang 10II Đồ dùng dạy học
SGK
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)
- Gọi 2 HS: Để duy trì sự cháy ta cần gì?
+ Đọc mục bạn cần biết?
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới ( 27-28’)
- Cho HS đọc mục thực hành 72/SGK
- Làm theo như hướng dẫn SGK
- Yêu cầu HS nín thở, mô tả lại cảm giác
khi nín thở
+ Để tay trước mũi thở ra và hít vào, bạn
có nhận xét gì?
+ Lấy tay bịt mũi và ngậm miệng lại, em
cảm thấy như thế nào?
+ Vai trò của không khí đối với đời sống
con người như thế nào?
+ Tại sao sâu bọ và cây trồng trong hình
3b và 4b bị chết?
- GV giảng cho HS biết tại sao không
nên để nhiều hoa tươi và cây cảnh trong
phòng ngủ đóng kín cửa
- Giảng cho HS biết muốn lặn sâu dưới
cần phải có bình ôxi để thở, ở bể nuôi cá
cảnh người ta phải dùng máy bơm
+ Thành phần nào trong không khí quan
trọng nhất đối với sự thở?
- Nêu KL
3)Củng cố, dặn dò (2-3’)
- 2 HS lên bảng
- Đọc thầm
- Thực hành
- Phát biểu ý kiến
- Quan sát
- Thiếu không khí
- Nghe - Quan sát
- Bình ôxi người thợ lặn đeo ở lưng
- Máy bơm không khí vào nước
- Nghe
- Ô xy
- Vài HS đọc mục bạn cần biết
-Thứ tư ngày 21/ 12/ 2011
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 4 )
Trang 11I Mục đích và yêu cầu
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL
- Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc Hiểu yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng
- HS đọc trôi chảy, rành mạch các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung, thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI
- Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bước đầu viết một
mở bài đá tiếp , kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động ( 2 ph )
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 26- 28 ph )
- HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Tiếp tục KT 1/6 lớp
- Gọi lần lượt từng HS lên bốc thăm và đọc
bài
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ 2: Viết chính tả
- GV đọc mẫu bài thơ
+ Nội dung bài thơ cho ta biết điều gì?
- H/D học sinh viết các từ khó
- Đọc cho HS viết chính tả
- Đọc toàn bài để HS rà soát lỗii
- H/D chữa lỗi
- Thu chấm 8 - 10 bài
- Nhận xét chung
3)Củng cố dặn dò ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Đọc bài
- Nghe
- Đọc thầm
- Hai chị em tập đan từ bàn tay của chị của em
- Viết bảng con
- Viết bài
- Rà soát lỗi
- Đổi vỡ chữa lỗi
Trang 12
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
-Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một
số tình huống đơn giản Làm bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi bài tập 3
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)
- KTBC: Gọi 2 HS
+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho
VD
- Nhận xét, ghi điểm
2)Luyện tập ( 27-28’)
BT 1: ghi các số
- Yêu cầu HS tìm các số chia hết cho 3,
chia hết cho 9, các số chia hết cho 3
nhưng chia hết cho 9
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Tìm số thích hợp để viết vào ô
trống
- Giao việc
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3 : Treo bảng phụ
- Điền Đ hay S vào những câu sau
- Cho HS trình bày
- Nhận xét, sữa chữa:
3)Củng cố, dặn dò ( 3- 5 ph )
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng
- Lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng
- Lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- HS tự làm bài đổi vở để kT
- Vài HS nêu miệng
Trang 13TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
( TIẾT 6 )
I Mục đích và yêu cầu
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL
Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: q/s 1 đồ vật, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý
- Viết mở bài kiểu gián tiếp và kết bài kiểu mở rộng cho bài viết
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm
- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ về miêu tả đồ vật
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 26- 28’ )
- HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Cho 1 số HS còn lại KT
- Lần lượt từng em bốc thăm và đọc bài
- Nhận xét, ghi điểm
- HĐ 2: Luyện tập
BT 2:
- Yêu cầu HS quan sát đồ dùng học tập,
chuyển kết quả quan sát thành dàn ý, sau đó
viết phần mở bài kiểu gián tiếp và phần kết
bài kiểu mở rộng
- Treo bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ
- Yêu cầu HS quan sát và ghi kết quả vào vở
nháp và chuyển thành dàn ý
- Cho HS trình bày
- Nhận xét, sữa chữa
- Nghe
- Đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Vài HS đọc lại
- Chọn đồ dùng để quan sát
- Làm bài
- Phát biểu ý kiến
- 2 HS trình bày dàn ý
Trang 143)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
-Thứ năm ngày 22/ 12/ 2011
Địa lý:
ÔN TẬP
I Mục Tiêu
- HS chỉ hoặc điền đúng được vị trí ĐBBB, sông Hồng, sông Thái Bình trên bản
đồ lược đồ VN
ở ĐBBB
II Đồ dùng dạy học
- Các bản đồ hành chính VN Bản đồ địa lí tự nhiên Lược đồ trống VN
III Hoạt động dạy học
1)KTBC (4-5’)
+ Thủ đô HN có những tên gọi nào?
+ Chỉ vị trí thủ đô HN trên bản đồ?
- Nhận xét, ghi điểm
2)Ôn tập ( 27 – 28’)
- GV treo bản đồ, yêu cầu HS chỉ các địa
danh trên bản đồ
- GV yêu cầu HS điền đúng các địa danh:
ĐBBB, sông Hồng, sông Thái Bình vào lược
đồ
- Nhận xét nêu kết luận
- GV phát phiếu học tập yêu cầu HS hoàn
thành bảng so sánh về tự nhiên của ĐBBB
Đặc điểm địa
hình
Đồng bằng bắc bộ
- Địa hình
- Sông ngòi
- Đất đai
- Khí hậu
- Nhận xét nêu kết luận
- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời đúng hay
- 2 HS lên bảng
- Quan sát và tìm trên bản đồ
- Làm việc nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo
- HS làm vào phiếu
- Vài HS trình bày