Hoạt động 3: Nhận thức 8 ph Mục tiêu: Nhận thức được Luật giao thông cần được thực hieän moïi luùc, moïi nôi Tieán haønh: - GV chia nhóm & giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận một [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
CHỦ ĐỀ: VÀNG THẬT KHÔNG SỢ LỬA GIÁO VIÊN: Đỗ Thị Xuân Cúc
TUẦN : 28 ( Từ ngày: 21 / 03 / 2011 đến 26 / 03 / 2011 ) LỚP : 4 2
GIÁO VIÊN
Đỗ Thị Xuân Cúc
Thứ (ngày) Tiết Môn (ppct) Tiết Tên bài
1 CC 28 Chào cờ đầu tuần
3 ĐĐ 28 Tôn trọng luật giao thông ( tiết 1)
4 MT 28 VTT: Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
Hai
21 / 3
6; 7 T* 76 Oân luyện
1; 4 T 137 Giới thiệu tỉ số
Ba
5; 6 T 18 Tỉ lệ bản đồ
Tư
5;7 T 139 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Sáu
1; 3 T 140 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tt )
6 HĐNK 28 Ghép tranh môi trường
Bảy
26/ 3
Trang 2TOÁN Tiết 136: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII
ĐẠO ĐỨC Tiết 28: TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG (Tiết 1) I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: Học xong bài này, HS có khả năng:
- HS hiểu: Cần phải tôn trọng Luật Giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình & mọi
Người
- HS biết tham gia giao thông an toàn
- HS có thái độ tôn trọng Luật Giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng Luật Giao thông
II.CHUẨN BỊ:
- Mẫu điều tra
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Khởi động: ( 1 ph )
Bài cũ: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ( 5ph )
- Em đã làm gì để thể hiện việc tích cực tham gia các hoạt động nhân
đạo ở trường, ở lớp hoặc ở ngoài xã hội?
- GV nhận xét
Giới thiệu bài ( 1ph )
A Hoạt động 1: Hậu quả và nguyên nhân ( 10ph )
Mục tiêu: Hậu quả và nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông
Tiến hành:
- GV chia HS thành các nhóm & giao nhiệm vụ cho các nhóm đọc thông
tin & thảo luận các câu hỏi về nguyên nhân, hậu quả của tai nạn giao
thông, cách tham gia giao thông an toàn
- GV kết luận:
+ Tai nạn giao thông để lại nhiều hậu quả: tổn thất về người & của (người
có thể bị chết, bị thương, bị tàn tật; xe bị hỏng, giao thông bị ngừng trệ…)
+ Tai nạn giao thông xảy ra do nhiều nguyên nhân: do thiên tai (bão lụt,
động đất, sạt lở núi…) nhưng chủ yếu là do con người (lái nhanh, vượt ẩu,
không làm chủ phương tiện, không chấp hành đúng Luật Giao thông…)
+ Mọi người dân đều có trách nhiệm tôn trọng & chấp hành Luật Giao
thông.
B Hoạt động 2: Phân biệt ( 8 ph )
Mục tiêu: Phân biệt việc làm đúng và việc làm sai trong việc
thực hiện đúng Luật giao thông
Tiến hành:
- GV chia HS thành nhóm đôi & giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS ghi ra vở nháp trong vòng 3 phút; một số em trình bày
- HS nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung & chất vấn
- Từng nhóm HS xem xét tranh để tìm hiểu: Nội dung bức tranh nói về điều gì? Những việc làm đó đã theo đúng Luật Giao thông chưa? Nên làm thế nào thì đúng Luật Giao thông?
- Một số nhóm lên trình bày kết quả làm việc
Trang 3- GV kết luận: Những việc làm trong tranh 2, 3, 4 là những việc làm nguy
hiểm, cản trở giao thông Những việc làm trong các tranh 1, 5, 6 là các
việc làm chấp hành đúng Luật Giao thông.
C Hoạt động 3: Nhận thức ( 8 ph )
Mục tiêu: Nhận thức được Luật giao thông cần được thực
hiện mọi lúc, mọi nơi
Tiến hành:
- GV chia nhóm & giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận một tình
huống
- GV kết luận:
+ Các việc làm trong các tình huống của bài tập 2 là những việc làm dễ
gây tai nạn giao thông, nguy hiểm đến sức khoẻ & tính mạng con người.
+ Luật Giao thông cần thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi.
D Hoạt động 4: Củng cố ( 5 ph )
Mục tiêu: Củng cố, dặn dò
Tiến hành:
Củng cố
- GV gọi vài HS đọc ghi nhớ
Dặn dò:
- Tìm hiểu các biển báo giao thông nơi em thường qua lại, ý nghĩa & tác
dụng của các biển báo
- Chuẩn bị bài tập 4
- Các nhóm khác chất vấn & bổ sung
- HS dự đoán kết quả của từng tình huống
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung & chất vấn
- 2 HS đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm
MĨ THUẬT Tiết 28: VẼ TRANG TRÍ : TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ CHẬU CẢNH
I MỤC TIÊU :
- HS thấy được vẻ đẹp của chậu cảnh qua sự đa dạng của hình dáng và cách trang trí
- HS biết cách tạo dáng , trang trí được chậu cảnh theo ý thích
- HS có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây cảnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Aûnh 1 Số loại chậu cảnh và cây cảnh đẹp ;
- Hình gợi ý cách tạo dáng và cách trang trí ; Bài vẽ của HS lớp trước ; Giấy màu , hồ , kéo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Quan sát, nhận xét( 8 ph )
Mục tiêu: HS thấy được vẻ đẹp của chậu cảnh qua sự đa
dạng của hình dáng và cách trang trí
Tiến hành:
-Giới thiệu các chậu cảnh để nhận ra chậu cảnh những đặc điểm
nào.
-Chậu cảnh có nhiều loại với nhiều hình dáng khác nhau:
+Loại cao, loại thấp
-Quan sát và nhận xét.
Trang 4+Loại có thân hình cầu, hình trụ, hình chữï nhật…
+Loại miệng rộng, đáy thu lại
+Nét tạo dáng thân chậu khác nhau (nét cong, nét thẳng )
-Trang trí: +Trang trí đường diềm +Trang trí bằng các mảng hoạ tiết, các mảng màu Hoạt động 2:Cách tạo dáng và trang trí chậu cảnh( 5 ph ) Mục tiêu: HS biết cách tạo dáng , trang trí được chậu cảnh theo ý thích Tiến hành: -Gợi ý các bước: +Phác khung hình chậu cân đối trên tờ giấy +Vẽ tục đối xứng +Tìm tỉ lệ các bộ phận miệng, thân, đế
+Phác nét thẳng tìm dáng chậu +Vẽ chi tiết tạo dáng +Vẽ hình mảng trang trí, hoạ tiết vào các mảng +Vẽ màu Hoạt động 3:Thực hành ( 20 ph ) Mục tiêu: HS biết cách vẽ và trang trí được chậu cảnh theo ý thích Tiến hành: -Yêu cầu hs vẽ vào vở theo ý thích -Lưu ý vẽ đường ngang phân không gian sau chậu và vẽ cả màu nền Hoạt động 4:Nhận xét, đánh giá ( 6 ph ) Mục tiêu: Biết đánh giá bài vẽ theo các tiêu chí Biết bảo vệ và gìn giữ chậu cảnh Tiến hành: - HS đọc bảng tiêu chí đánh giá - cho HS đánh giá theo nhóm và cả lớp -Nhận xét một số bài tốt Dặn dò: Quan sát chuẩn bị cho bài sau -Tự vẽ chậu theo ý thích - Nghe tiêu chí đánh giá - Cùng nhau đánh giá các bài vẽ trong nhóm tổ - Chọn bài vẽ đẹp đính bảng và nhận xét Bình chọn tuyên dương bạn vẽ đẹp nhất lớp Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Thứ ba : 22 / 3
TOÁN Tiết 137 : GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I - MỤC TIÊU : Giúp HS
- Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số
- Biết đọc, biết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hoạt động 1: KTBC ( 6 ph )
Mục tiêu : KTBC và giới thiệu bài mới
Tiến hành:
- KT vở việc HS chữa bài về nhà; Lớp thực hiện bảng con một số kiến
thức liên quan tiết học trước và liên quan đến tiết học này
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
B Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số 5:7 và 7:5 ( 10 ph )
Mục tiêu : Hiểu được ý nghĩa thực tế của tỉ số
Tiến hành:
GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7 xe khách
GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
+ GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy phần số xe khách ?
+ GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số xe tải & số xe khách là 5
: 7 hay Tỉ số này cho biết số xe tải bằng số xe khách
7
5
7 5
GV tiếp tục đặt vấn đề: Số xe khách bằng mấy phần số xe tải
GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số xe tải & số xe khách là 7 :
5 hay
5
7
Chú ý:
+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết theo thứ tự là 5 : 7 hoặc
7 5
+ Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì phải viết theo thứ tự là 7 : 5 hoặc
5 7
C Hoạt động 3: Giới thiệu tỉ số a:b ( b khác 0 ) ( 4 ph)
Mục tiêu : Thiết lập tỉ số
Tiến hành:
HS lập tỉ số của 5 và 7, 3 và 6
Sau đó lập tỉ số a và b (b khác 0): là a : b = a
b
2 em làm bảng lớp, lớp làm bảng con
Hs nhận xét và chữa bài
HS vẽ sơ đồ
5 xe tải
7 xe khách
Bằng số xe khách
7 5
Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Tỉ số này cho biết số xe tải bằng số xe
5 7
khách
Vài HS nhắc lại phần chú ý để ghi nhớ
Tương tự như hoạt động 2 ở trên
Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 6Kết luận chung: Tỉ số của số a và số b là a : b hay
b a
D Hoạt động 4: Thực hành toán về tỉ số ( 15 ph )
Mục tiêu : Vận dụng thiết lập tỉ số , hiểu ý nghĩa của tỉ số và từ
đó vẽ được sơ đồ biểu diễn tỉ số đã cho
Tiến hành:
Bài 1: HS lập tỉ số theo yêu cầu
a) a = 2 b) a =7 c) a = 6 d) a = 4
b =3 b = 4 b = 2 b = 10
Bài 2: HS thảo luận và lập tỉ số vào bảng con
Bài 3: cho hs đọc đề và làm bài vào vở
Giải Số HS cả tổ là: 5 + 6 = 11 ( HS ) a) Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả tổ là:
5 : 11 = 5
11
b) Tỉ số của số bạn gái và số bạn cả tổ là:
6 : 11 = 6
11
Bài 4: HS đọc đề, HD vẽ sơ đồ rồi giải bài tập
Tóm tắt Trâu : ? con
Bò 20 con
E Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò ( 3 ph )
Mục tiêu : Củng cố và dặn dò
Tiến hành:
- Chấm một số bài và nhận xét chung tiết học
- Hướng dẫn bài về nhà
- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau
- 2 em yếu lập tỉ số câu a và b trên bảng ; lớp lập vào bảng con câu c và d
Tỉ số a và b là:
; ; ( hay 3 ) ; ( hay )
2 3
7 4
6 2
4 10
2 5
- Thảo luận theo nhóm 2
- đại diện 2 nhóm trình bày và giải thích, lớp nhận xét
a) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là:
2 : 8 = 2 8
Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là:
8 : 2 = 4
- Làm vào vở, 2 em nêu miệng, lớp đổi bài chấm chéo
- Hs làm bài vào vở, 1 em làm bảng phụ Nhận xét, sửa bài và nêu ý nghĩa của tỉ số trong từng bài
HS đọc đề, tìm hiểu đề, tóm tắt bằng sơ đồ và giải bài vào vở
Giải Trên bãi có số con trâu là:
20 x = 5 ( con ) 1 4
Đáp số : 5 con trâu
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Thứ tư: 23 / 3
TOÁN Tiết 138: TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I - MỤC TIÊU :
- Giúp HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì? (Cho biết một đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với một độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu ).
II.CHUẨN BỊ:
Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hoạt động 1: KTBC ( 6 ph )
Mục tiêu: KTBC và gt bài mới
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS trình các bản đồ mà em sưu tầm được
- Giới thiệu bài mới
B Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ ( 10 ph )
Mục tiêu: HS hiểu một đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với
một độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu
Tiến hành:
GV đưa một số bản đồ chẳng hạn: Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 10 000
000, hoặc bản đồ thành phố Hà Nội có ghi tỉ lệ 1 : 500 000… & nói:
“Các tỉ lệ 1 : 10 000 000, 1 : 500 000 ghi trên các bản đồ gọi là
tỉ lệ bản đồ”
Em hiểu tỉ lệ ở từng bản đồ cho ta biết điều gì?
GV kết luận:
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu lần, chẳng hạn: Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1cm x 10 000 000 = 10 000 000cm hay 100 km.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết dưới dạng phân số , tử số
10000000 1
cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị (cm, dm, m…) & mẫu số cho biết độ dài tương ứng là 10 000 000 đơn vị (10 000 000 cm, 10 000 000dm,
10 000 000m…)
C Hoạt động 3: Thực hành về tỉ lệ bản đồ ( 17 ph )
Mục tiêu : Biết tìm độ dài thật tùy theo tỉ lệ tương ứng
Tiến hành:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Cho HS viết số thích hợp vào chỗ chấm
Dựa vào bảng GV có thể ngược lại
- HS nêu tên các bản đồ và tự tìm xem nước VN hoặc tỉnh Đồng Nai… rộng, to cỡ nào?
HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ
HS thảo luận và nêu ý kiến, các nhóm khác bổ sung
HS quan sát & lắng nghe
HS làm miệng
HS làm bài bảng phụ, sửa bài và nhận xét.
HS chấm chéo vở
Trang 8Bài tập 3:
Yêu cầu HS ghi Đ hoặc S vào ô trống Có thể cho HS giải thích
D Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò ( 5 ph )
Mục tiêu : Củng cố và dặn dò
Tiến hành:
Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài mới: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
HS làm bài, trình bày phần giải thích.
HS sửa bài
Rút kinh nghiệm
Thứ sáu : 25/ 3
TOÁN Tiết 139: ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I - MỤC TIÊU :
Biết từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thật trên mặt đất.
II CHUẨN BỊ:
- Sơ đồ SGK phóng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hoạt động 1: KTBC ( 6 ph )
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS thực hiện tính độ dài thật một số bản đồ, lược đồ hoặc đoạn thẳng đã thu nhỏ
- GV chấm vở và nhận xét
- Giới thiệu bài mới
B Hoạt động 2: Cách tìm độ dài thật ( 12 ph )
Mục tiêu : Hướng dẫn HS tìm độ dài thực tế khi biết độ
dài trên bản đồ và tỉ lệ bản đồ
Tiến hành:
- Gọi HS đọc bài toán 1
GV hỏi:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy xăngtimét?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăngtimét?
* GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)
- Lớp thực hiện phép tính ở bảng con về tính độ dài thu nhỏ
1 em đọc , lớp theo dõi SGK
Dài 2cm
1 : 300 300cm
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đọc bài toán 2
GV thực hiện tương tự như bài toán 1 Lưu ý:
Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở bài này là 102
mm)
Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ
trên bản đồ Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo của độ dài thật theo đơn
vị đo cần thiết (như m, km…)
* GV chốt từng bước giải
C Hoạt động 3: Thực hành tìm độ dài thật ( 19 ph )
Mục tiêu : Vận dụng KT vừa học để tìm độ dài thật ( Biết
đổi kết quả ra m, km, thích hợp ở từng trường hợp )
Tiến hành:
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ trên bản đồ
và tỉ lệ bản đồ cho trước.
Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)
Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)
Bài tập 2:
Bài toán cho biết gì?
Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào? ( 1 : 200)
Chiều dài phòng học (thu nhỏ) trên bản đồ là bao nhiêu? (4cm)
Bài toán hỏi gì? (Tìm độ dài thật của phòng học)
Bài tập 3:
HS tự giải bài toán này Cần cho HS đổi về đơn vị Km để phù
hợp thực tế
D Hoạt động 4: Củng cố ( 3 ph )
Mục tiêu : Củng cố và dặn dò
Tiến hành
- Cho HS nêu lại cách tính độ dài thực tế
- dặn về nhà làm bài 1 vào vở
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
1 em đọc , lớp theo dõi SGK
Sau khi gv gợi ý, HS thảo luận nhóm 4 tìm cách giải Đại diện 2 nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung
HS làm bài theo nhóm đôi Đại diện 4 nhóm lên điền kết quả ở từng cột và trình bày cách tính, các nhóm khác nhận xét và chất vấn
- 1 HS nêu bài toán Lớp tìm hiểu đề qua các câu hỏi của GV
- 1 em làm bảng phụ Cả lớp làm bài vào vở
HS sửa bài bảng phụ và đổi bài chấm chéo
- 1 HS làm bài bảng phụ, lớp làm bài vào vở
HS sửa bài
Rút kinh nghiệm
Trang 10
TOÁN Tiết 140: ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tiếp theo)
I - MỤC TIÊU :
- Từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ.
II- CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Hoạt động 1: KTBC ( 6 ph )
Mục tiêu: KTBC và giới thiệu bài mới
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV chấm vở và nhận xét
- Giới thiệu bài mới
B Hoạt động 2: Cách tìm độ dài thu nhỏ ( 10 ph )
Mục tiêu : Hướng dẫn HS tìm độ dài thu nhỏ khi biết độ dài
thật và tỉ lệ bản đồ
Tiến hành:
* Cho HS đọc bài toán 1
GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là tỉ số nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
+ Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ dài của độ dài thật ra
xăngtimét?
Hướng dẫn HS nêu cách giải (như SGK)
GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 cho biết cứ độ dài
thật là 500cm thì ứng với độ dài trên bản đồ là 1cm Vậy 2000cm
thì ứng với 2000 : 500 = 4cm trên bản đồ.
* Cho HS đọc bài toán 2
Hướng dẫn tương tự bài 1
C Hoạt động 3: Thực hành tìm độ dài thu nhỏ ( 20 ph )
Mục tiêu : HS thực hành tìm tìm độ dài thu nhỏ khi biết độ
dài thật và tỉ lệ bản đồ
Tiến hành:
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật
& tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền kết quả vào ô trống tương ứng.
1em sửa bài, lớp thực hiện phép tính ở bảng con về tính độ dài thật Nhận xét bài và chữa bài
-1 HS đọc , lớp theo dõi SGK Tìm hiểu qua các câu hỏi gợi ý của GV
* 20m
* 1 : 500
* độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ
* xăngtimét
* HS thảo luận nhóm nhỏ và nêu cách giải
- HS làm bài theo nhóm 2
- Đại diện 4 nhóm lên ghi kết quả vào cột tương ứng và giải thích cách tính