1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

T54 Don thuc dong dang

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.. Bậc của đơn thức là 9..[r]

Trang 1

KÍNH CHÀO THẦY CÔ GIÁO

CÙNG

Người thực hiện: Nguyễn Đức Nghị

Trường THCS: Lương Phú.

Các em học sinh 7B

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

a/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

b/ 5x 3 y 2 x 2 yz = 5x 5 y 3 z có hệ số là 5, phần biến là x 5 y 3 z Bậc của đơn thức là 9.

Câu 1:

a/ Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0?

b/ Cho đơn thức 5x 3 y 2 x 2 yz Hãy thu gọn đơn thức rồi chỉ rõ phần

hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đã thu gọn.

Câu 2: Thực hiện:(-3x 2 y 3 ).(2x 2 y) 2 x 3 y rồi tìm bậc của tích các đơn thức đó.

(-3x 2 y 3 ).(2x 2 y) 2 x 3 y = (-3x 2 y 3 )(4x 4 y 2 )x 3 y

= (-3.4)(x 2 x 4 x 3 )(y 3 y 2 y)

= -12x 9 y 6

-12x 9 y 6 có bậc là 15.

Trang 3

Cho đơn thức 3x 2 yz.

a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến đã cho

b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến đã cho

?1

-2x2yz

7x2yz

2,3x2yz

2x2y

0,2x3yz

Đây là những đơn thức

đồng dạng

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

-4x3z

Trang 4

Quan sát các đơn thức:

-2x 2 yz; 7x 2 yz ; 2,3x 2 yz

Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của chúng ?

+ hệ số khác 0 + cùng phần biến.

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức có:

Các đơn thức -2x 2 yz; 7x 2 yz ; 2,3x 2 yz có :

Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng.

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2,3x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Trang 5

Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy 2

và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng ”.

Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng ” Ý kiến của em?

Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

2x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 1,3x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến.

Trang 6

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2,3x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

x 2 y;

5

1 2

x 2 y;

2 5

x 2 y;

xy 2 ; -2 xy 2 ;

1

Nhóm 1:

Nhóm 2:

Nhóm 3:

Xếp các đơn thức đã cho thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

Trang 7

a Ví dụ 1:

= 4 7 2 55

= (3+1) 7 2 55

Cho A = 3.7 2 55 và B = 7 2 55 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B A+B = 3 7 2 55 + 7 2 55

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

?3

Hãy tìm tổng của ba đơn thức :

xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3

xy 3 +5xy 3 +(-7xy 3 )

= (1+5-7)xy 3

= - xy 3

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2,3x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Để cộng (hay trừ ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ ) các hệ số với nhau

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Trang 8

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1

và y = -1 : 1

2

3 4

x 5 y

x 5 y + x 5 y

1 2

3 4

= ( + 1)x 5 y

= x3 5 y

4

Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức trên

ta được : 3

4 .1 5 .(-1)  3 4

1 2

3 4

x 5 y

x 5 y + x 5 y

a Ví dụ 1:

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2,3x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Để cộng (hay trừ ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ ) các hệ số với nhau

Trang 9

1 2

3

Bến Nhà Rồng

TP Hồ Chí Minh

4

Hà Nội

Nghệ An

Huế

Cà Mau

Trang 10

Đúng hay

Sai?

Các đơn thức cùng bậc thì đồng dạng

SAI

Chẳng hạn : 3x 2 y và xy 2

cùng có bậc 3 nhưng chúng không đồng dạng

Trang 11

Các đơn thức đồng dạng thì cùng bậc

Đúng hay

Trang 12

Đúng hay

Sai?

Tổng 2 đơn thức đồng dạng là một đơn

thức đồng dạng với 2 đơn thức đã cho.

SAI

Chẳng hạn : Tổng của x 2 y và –x 2 y là: x 2 y + (-x 2 y) = 0

không đồng dạng với

2 đơn thức đã cho

Trang 13

Các đơn thức: yxy2 ; 3y2xy; -5yxy2

có đồng dạng với nhau hay không?

-5yxy 2 = -5xy 3

3y 2 xy = 3xy 3 Vì: yxy 2 = xy 3

nên các đơn thức đã cho đồng dạng với nhau.

Trang 14

•Làm các bài tập từ

19-21 trang 36 SGK

•Làm bài tập 21, 22,

23 trang 12, 13 SBT

•Chuẩn bị cho tiết

“Luyện tập”

Hai đơn thức đồng dạng là

hai đơn thức có hệ số khác 0

và có cùng phần biến.

Hai đơn thức đồng dạng là

hai đơn thức có hệ số khác 0

và có cùng phần biến.

Để cộng (hay trừ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến.

Để cộng (hay trừ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến.

Ngày đăng: 06/07/2021, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w