1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài giảng điện tử: Hai tam giác đồng dạng | THCS Thanh Xuân Trung

15 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 797,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh về học thuộc khái niệm hai tam giác đồng dạng và các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng... XIN CẢM ƠN[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH XUÂN TRUNG

CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC

SINH LỚP 8A2

GIỜ HỌC TRỰC TUYẾN BUỔI 10 MÔN TOÁN

CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC

SINH LỚP 8A2

GIỜ HỌC TRỰC TUYẾN BUỔI 10 MÔN TOÁN

Trang 2

NỘI DUNG ÔN TẬP

HAI TAM GIÁC ĐỒNG

DẠNG

HAI TAM GIÁC ĐỒNG

DẠNG

Trang 3

1 Định nghĩa:

Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu ;

 

I.LÝ THUYẾT.

Trang 4

2 Chú ý

 Tam giác A’B’C’ ………với tam giác ABC ta

ký hiệu: ΔA’B’C’ A’B’C’ ∽ ΔA’B’C’ ABC

 ΔA’B’C’ A’B’C’ ∽ ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số: ……

ΔA’B’C’ A’B’C’ ∽ ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số k thì ΔA’B’C’ ABC ∽ ΔA’B’C’ A’B’C’ theo tỉ số: …

𝐴 ′ 𝐵 ′

𝐴𝐵 =

𝐵 ′ 𝐶 ′

𝐵𝐶 =

𝐶 ′ 𝐴 ′

𝐶𝐴 =𝑘

 

1

𝑘

 

đồng dạng

Trang 5

3 Phương

pháp chứng

minh hai

tam giác

đồng dạng

3 Phương

pháp chứng

minh hai

tam giác

đồng dạng

 

ABC có MN // AB

 

Trang 6

Bài 1: Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, CA= 7cm Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC có cạnh nhỏ nhất là 4,5cm

a/Hãy chỉ ra khẳng định sai:

A B

C D A’B’= 4,5

b/ Cạnh A’C’; B’C’ lần lượt có số đo là:

A 7,5(cm); 10,5(cm) B 10,5; 7,5

C 2,7(cm); 6,3(cm) D 10,5(cm); 7,5(cm)

 

II BÀI TẬP

 

Trang 7

Bài 23 (trang 71 SGK Toán 8 tập 2): Trong hai mệnh đề sau đây,

mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Bài 23 (trang 71 SGK Toán 8 tập 2): Trong hai mệnh đề sau đây,

mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

A'

a) Mệnh đề Đúng

Giả sử có ΔA’B’C’ ABC = ΔA’B’C’ A’B’C’

(1)

 

 

 

𝐵𝐶

𝐶𝐴

 

Từ (1) và (2) suy ra ΔA’B’C’ ABC ∽ ΔA’B’C’ A’B’C’

Trang 8

Bài 23 (trang 71 SGK Toán 8 tập 2): Trong hai mệnh đề sau đây,

mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Bài 23 (trang 71 SGK Toán 8 tập 2): Trong hai mệnh đề sau đây,

mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Giải

b) Mệnh đề Sai

Nhưng ΔA’B’C’ ABC và ΔA’B’C’ DEF không bằng nhau => đpcm

A

D

+ Xét △ABC và DEF có△

Và chọn

 

(g.g)  

Trang 9

Bài 24 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): theo tỷ số đồng dạng ; theo tỷ

số đồng dạng Hỏi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tamm giác ABC theo tỷ số nào?

 

Giải

ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ A''B''C'' theo tỉ số đồng dạng k∽ 1 ⇒

 

ΔA’B’C’ A''B''C'' ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k∽ 2 ⇒

 

Mà ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ A''B''C''; ΔA’B’C’ A''B''C'' ΔA’B’C’ ABC∽ ∽

⇒ ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ ABC (theo tính chất 3)∽

Tỉ số đồng dạng là :𝑘= 𝐴 𝐵

𝐴 𝐵

𝐴 B .

𝐴 B

𝐴𝐵 = k1 k2

 

Vậy tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k1.k2

Trang 10

Bài 27 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): Từ điểm M thuộc cạnh AB của

tam giác ABC với AM = 1/2 MB, kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lầ lượt tại L và N

a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng

b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng Hãy viết các cặp góc bằng

nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng

Bài 27 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): Từ điểm M thuộc cạnh AB của

tam giác ABC với AM = 1/2 MB, kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lầ lượt tại L và N

a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng

b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng Hãy viết các cặp góc bằng

nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng

A

L

a) ΔA’B’C’ ABC có MN // BC (M AB; N AC) ΔA’B’C’ AMN ΔA’B’C’ ABC.∈ AB; N ∈ AC) ⇒ ΔAMN ∽ ΔABC ∈ AB; N ∈ AC) ⇒ ΔAMN ∽ ΔABC ⇒ ∽

ΔA’B’C’ ABC có ML // AC (M AB; L BC) ΔA’B’C’ MBL ΔA’B’C’ ABC∈ AB; N ∈ AC) ⇒ ΔAMN ∽ ΔABC ∈ AB; N ∈ AC) ⇒ ΔAMN ∽ ΔABC ⇒ ∽

ΔA’B’C’ AMN ΔA’B’C’ ABC; ΔA’B’C’ MBL ΔA’B’C’ ABC ΔA’B’C’ AMN ΔA’B’C’ MBL.∽ ∽ ⇒ ∽

Giải

Trang 11

Bài 27 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam

giác ABC với AM = 1/2 MB, kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt

BC và AC lầ lượt tại L và N.

b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng Hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ

số đồng dạng tương ứng. A

L

b) + ΔA’B’C’ AMN ΔA’B’C’ ABC có:∽

 

Tỷ số đồng dạng

 

+ ΔA’B’C’ MBL ΔA’B’C’ ABC có: ∽

 

Tỷ số đồng dạng

 

+ ΔA’B’C’ AMN ΔA’B’C’ MBL có: ∽

 

Tỷ số đồng dạng

 

Trang 12

Bài 28 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số đồng

dạng

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác.

dạng

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác.

  

Giải

a) Gọi chu vi tam giác A’B’C’ là P’ và

chu vi tam giác ABC là P

ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng ∽

 

⟹ 𝐴 𝐵

𝐴𝐵 =

𝐵 𝐶

𝐵𝐶 =

𝐶 𝐴

𝐶𝐴 =

3 5

 

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3

5 =

𝐴 𝐵

𝐴𝐵 =

𝐵 𝐶

𝐵𝐶 =

𝐶 𝐴

𝐶𝐴

 

¿ 𝐴 𝐵

+ 𝐵𝐶

+ 𝐶 ′ 𝐴′

𝐴𝐵+ 𝐵𝐶+ 𝐶𝐴 =

𝑃

𝑃

 

Vậy tỉ số chu vi tam giác A’B’C’ và tam giác ABC là

 

Trang 13

Bài 28 (trang 72 SGK Toán 8 tập 2): ΔA’B’C’ A'B'C' ΔA’B’C’ ABC theo tỉ số đồng ∽ dạng

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác.

dạng

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác.

  

Giải

+ Ta có:

 

5 𝑃

 

Lại có:

 

 

 

⇒ P = 100 P’ = 60 ⇒ Vậy chu vi tam giác ABC bằng 100dm và chu vi tam giác A’B’C’ là 60dm.

'

p

Trang 14

Bài tập về nhà:

- Học sinh về học thuộc khái niệm hai tam giác đồng dạng và các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Trang 15

XIN CẢM ƠN

CÁC EM ĐÃ THEO DÕI VÀ LẮNG NGHE TIẾT

HỌC NGÀY HÔM NAY

Ngày đăng: 19/01/2021, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm