1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra 45 phut HOA 8 ki 2

8 438 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra: Hoá Lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dóy chất sau đõy, dóy chất nào toàn là oxit?. Trong dóy cỏc chất sau, dóy nào toàn oxit axitA. Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit... Oxit axit thường l

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra: Hoá

Lớp 8 : Thời gian: 45 phút

Đề bài 1.

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

Phản ứng là phản ứng hoá học trong đó bao gồm cả sự Oxi hoá và

Cõu 2 Trong dóy chất sau đõy, dóy chất nào toàn là oxit ?

A H2O, MgO, SO3, FeSO4 ; C CO2, K2O, Ca(OH)2, NO ;

B CaO, SO2, N2O5, P2O5 ; D CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4.

Cõu 3 Trong dóy cỏc chất sau, dóy nào toàn oxit axit ?

A CuO, CaO, P2O5 ; B.MgO, Fe2O3, CuO ;

C NO2, SO2, P2O5 ; D FeO, N2O5, Na2O.

A 2 lớt B 4,48 lớt C 2,24 lớt D 4 lớt.

Cõu 5 Khử 12 g sắt(III) oxit bằng khớ hiđro Thể tớch khớ hiđro cần dựng

(đktc) là

A 5,04 lớt B 7,36 lớt C 10,08 lớt D 8,2 lớt.

Cõu 6 Hóy chọn chữ (Đ) đỏnh vào cõu đỳng và chữ (S) vào cõu sai trong cỏc

cõu sau ?

1 Chất khử là chất nhường oxi cho chất khỏc.

2 Phản ứng thế là phản ứng của các đơn chất với nhau,

3 Hỗn hợp H2 và O2 với tỉ lệ thể tích 2:1 là hỗn hợp nổ.

4 Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit.

Trang 2

Câu 8 Dẫn khí hiđro đi qua CuO nung nóng ?

a) Viết phương trình hoá học xảy ra ?

b) Sau phản ứng, thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng và thể tích khí hiđro (điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng ?

(Biết : O = 16, Cu = 64, Al = 27, H = 1, S = 32, Fe = 56, Cl = 35,5)

Bài làm

Trang 3

Họ và tên: Kiểm tra: Hoá

Lớp 8 : Thời gian: 45 phút

Đề bài 2.

Câu 1 Hóy chọn chữ (Đ) đỏnh vào cõu đỳng và chữ (S) vào cõu sai trong cỏc

cõu sau ?

1 Phản ứng thế là phản ứng của các đơn chất với nhau,

2 Hỗn hợp H2 và O2 với tỉ lệ thể tích 2:1 là hỗn hợp nổ.

3 Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit

4 Chất khử là chất nhường oxi cho chất khỏc.

Cõu 2 Hoàn thành và phân loại cỏc phương trỡnh hoỏ học sau :

a) Al + H2SO4 (loóng) → ? + ?

b) KClO3→ KCl + ?

d) Fe2O3 + ? → Fe + ?

e) Zn + HCl → ZnCl2 + ?

Cõu 3 Trong dóy chất sau đõy, dóy chất nào toàn là oxit ?

A CO2, K2O, Ca(OH)2, NO ; C CaO, SO2, N2O5, P2O5 ;

B CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4 D H2O, MgO, SO3, FeSO4 ;

A 4,48 lớt B 2,24 lớt C 2 lớt 4 lớt.

Cõu 5 Trong dóy cỏc chất sau, dóy nào toàn oxit axit ?

A NO2, SO2, P2O5 ; B CuO, CaO, P2O5 ;

C FeO, N2O5, Na2O D MgO, Fe2O3, CuO ;

Cõu 6 Điền vào chỗ trống:

Phản ứng là phản ứng hoá học trong đó bao gồm cả sự Oxi hoá và

Trang 4

b) Sau phản ứng, thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng và thể tích khí hiđro (điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng ?

(Biết : O = 16, Cu = 64, Al = 27, H = 1, S = 32, Fe = 56, Cl = 35,5)

Bài làm

Trang 5

Họ và tên: Kiểm tra: Hoá

Lớp 8 : Thời gian: 45 phút

Đề bài 3.

Câu 1: Trong dóy chất sau đõy, dóy chất nào toàn là oxit ?

A CaO, SO2, N2O5, P2O5 ; C CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4

B H2O, MgO, SO3, FeSO4 ; D CO2, K2O, Ca(OH)2, NO ;

Cõu 2 Trong dóy cỏc chất sau, dóy nào toàn oxit axit ?

A NO2, SO2, P2O5 ; B FeO, N2O5, Na2O.

C CuO, CaO, P2O5 ; D.MgO, Fe2O3, CuO ;

Cõu 3 Khử 12 g sắt(III) oxit bằng khớ hiđro Thể tớch khớ hiđro cần dựng

(đktc) là

A 10,08 lớt B 8,2 lớt C 5,04 lớt D 7,36 lớt.

Cõu 4 Hóy chọn chữ (Đ) đỏnh vào cõu đỳng và chữ (S) vào cõu sai trong cỏc

cõu sau ?

1 Phản ứng thế là phản ứng của các đơn chất với nhau,

2 Hỗn hợp H2 và O2 với tỉ lệ thể tích 2:1 là hỗn hợp nổ.

3 Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit.

4 Chất khử là chất nhường oxi cho chất khỏc.

A 4,48 lớt B 4 lớt C 2,24 lớt D 2 lớt

Cõu 6 Điền vào chỗ trống:

Phản ứng là phản ứng hoá học trong đó bao gồm cả sự Oxi hoá và

Cõu 7 Hoàn thành và phân loại cỏc phương trỡnh hoỏ học sau:

a) Zn + HCl → ZnCl2 + ?

b) KClO3→ KCl + ?

c) Fe2O3 + ? → Fe + ?

e) Al + H2SO4 (loóng) → ? + ?

Trang 6

Trang 7

Họ và tên: Kiểm tra: Hoá

Lớp 8 : Thời gian: 45 phút

Đề bài 4.

Câu 1: Khử 12 g sắt(III) oxit bằng khớ hiđro Thể tớch khớ hiđro cần dựng

(đktc) là

A 5,04 lớt B 8,2 lớt C 7,36 lớt D 10,08 lớt.

Cõu3 Trong dóy chất sau đõy, dóy chất nào toàn là oxit ?

A CaO, SO2, N2O5, P2O5 ; C CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4

B H2O, MgO, SO3, FeSO4 ; D CO2, K2O, Ca(OH)2, NO ;

Cõu 4 Trong dóy cỏc chất sau, dóy nào toàn oxit axit ?

A NO2, SO2, P2O5 ; B FeO, N2O5, Na2O.

C CuO, CaO, P2O5 ; D MgO, Fe2O3, CuO ;

Cõu 5 Hóy chọn chữ (Đ) đỏnh vào cõu đỳng và chữ (S) vào cõu sai trong cỏc

cõu sau ?

1 Hỗn hợp H2 và O2 với tỉ lệ thể tích 2:1 là hỗn hợp nổ.

2 Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit.

3 Phản ứng thế là phản ứng của các đơn chất với nhau,

4 Chất khử là chất nhường oxi cho chất khỏc.

Cõu 6 Điền vào chỗ trống:

Phản ứng là phản ứng hoá học trong đó bao gồm cả sự Oxi hoá và

Cõu 7 Hoàn thành và phân loại cỏc phương trỡnh hoỏ học sau :

a) Al + H2SO4 (loóng) → ? + ?

b) KClO3→ KCl + ?

d) Zn + HCl → ZnCl2 + ?

e) Fe2O3 + ? → Fe + ?

Trang 8

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w