.0,25 ñ Vai trò của quá trình thoát hơi nước: -Thoát hơi nước là ñộng lực ñầu trên của dòng mạch gỗ .0,5 ñ -Nhờ thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 .0,25 ñ khuếch tán vào lá cung[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: SINH HỌC - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT PHÚ ðIỀN
I PHẦN CHUNG:
CÂU 1: Nêu vai trò của quá trình thoát hơi nước? (1,0ð)
CÂU 2: Quang hợp ở thực vật là gì? Viết phương trình quang hợp ?(1,0ð)
CÂU 3 : Trình bày ñộng lực dòng mạch gỗ ?(1,0ð)
CÂU 4 : Nêu ñặc ñiểm bề mặt trao ñổi khí ở ñộng vật ? (1,0ð)
CÂU 5 : Phân biệt tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào ?(1,0ð)
CÂU 6 : Chu kì hoạt ñộng của tim ?(1,0ð)
CÂU 7 : Hướng ñộng là gì ? cho ví dụ ?(1,0ð)
CÂU 8 : Nêu chiều hướng tiến hóa trong các hình thức cảm ứng ở ñộng vật ?(1,0ð)
II PHẦN RIÊNG :
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :
CÂU 9 : So sánh quá trình quang hợp ở 3 nhóm thực vật : C3, C4, ?(1,0ð)
CÂU 10 : Mô tả quá trình tiêu hóa trong dạ dày của thú ăn thịt ?(1,0ð)
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :
CÂU 11 : So sánh quá trình quang hợp ở 3 nhóm thực vật : C3, C4, CAM ?(1,0ð) CÂU 12 : Mô tả quá trình tiêu hóa trong dạ dày 4 ngăn của trâu ?(1,0ð)
HẾT
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: SINH – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) ðơn vị ra ñề: THPT PHÚ ðIỀN
Câu 1
(1,0 ñ)
Vai trò của quá trình thoát hơi nước:
-Thoát hơi nước là ñộng lực ñầu trên của dòng mạch gỗ -Nhờ thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
-Giúp hạ nhiệt ñộ của lá cây vào những ngày nắmg nóng, ñảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường
.(0,25 ñ) .(0,5 ñ) .(0,25 ñ)
Câu 2
(1,0 ñ)
Quang hợp là gì?
-Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng ánh sang mặt trời ñã ñược diệp lục hấp thụ ñể tổng hợp cacbonhydrat và giải phóng O2 từ khí CO2 và nước
-PTTQ quang hợp ở thực vật:
6CO 2 + 12H 2 O anh sang mặt trời C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O
.(0,5 ñ)
.(0,5 ñ)
Câu 3
(1,0 ñ)
ðộng lực của dòng mạch gỗ:
a Lực ñẩy (áp suất rễ):
- Áp suất sinh ra do hoạt ñộng trao ñổi chất của rễ ñể ñảy nước lên cao gọi là áp suất rễ
- VD: hiện tượng ứ giọt, chảy nhựa
b Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Quá trình thoát hơi nước -> tb khí khổng bị mất nước -> tb nhu mô bên cạnh -> mạch gỗ => xuất hiện 1 lực từ lá lên rễ
c Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
- Giữa các phân tử nước luôn tồn tại lựcliên kết hiñrô yếu =>
các phân tử ñã tạo thành 1 chuỗi liên tục kéo theo nhau ñi lên cao
(0,25 ñ)
(0,5 ñ)
(0,25 ñ)
Câu 4
(1,0 ñ)
ðặc ñiểm bề mặt TðK quyết ñịnh hiệu quả hô hấp ở ðV:
- Bề mặt TðK rộng (tỉ lệ S/V lớn)
- Bề mặt TðK mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếhc tán qua
- Bề mặt TðK có nhiều mao mạch và máu có các sắc tố hô hấp
- Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng ñộ khí
(0,25 ñ) (0,25 ñ) (0,25 ñ) (0,25 ñ)
Trang 3O2 và CO2 ñể các khí ñó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt TðK
Câu 5
(1,0 ñ)
- Tiêu hóa nội bào: tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào, tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt ñộng sống của tế bào và
cơ thể
- Tiêu hóa ngoại bào: xảy ra bên ngoài tế bào trong túi tiêu hóa hay trong ống tiêu hóa( chất phức tạp chuyển hóa thành
chất ñơn giản cung cấp cho tiêu hóa nội bào.)(0,5 ñ)
(0,5 ñ)
(0,5 ñ)
Câu 6
(1,0 ñ)
-Khái niệm: Chu kì tim là 1 lần co và dãn nghĩ của tim.(0,25 ñ)
-Chu kì tim gồm: 3 pha +Pha co tâm nhĩ: 0,1s.(0,25 ñ) +Pha co tâm thất: 0,3s.(0,25 ñ) +Pha dãn chung: 0,4s.(0,25 ñ)
Chu kì 0,8s nhịp tim 75 lần/phút (nhịp tim khác nhau ở các loài)
(0,25 ñ)
(0,25 ñ) (0,25 ñ) (0,25 ñ)
Câu 7
(1,0 ñ)
Hướng ñộng (vận ñộng ñịnh hướng) là hình thức phản ứng của cơ thể thực vật ñối với tác nhân kích thích từ 1 hướng xác ñịnh.(0,5 ñ)
Ví dụ: (0,5 ñ) -Thân, cành hướng sáng dương
-Rễ: hướng sáng âm
(0,5 ñ)
(0,5 ñ)
Câu 8
(1,0 ñ)
- Số lượng tb thần kinh ngày càng lớn (0,25 ñ)
- Sự liên kết và phối hợp hoạt ñộng của các tb thần kinh ngày càng phức tạp và ña dạng.(0,25 ñ)
=> Các hoạt ñộng của ðV ngày càng ña dạng, chính xác và hiệu quả, ít tiêu tốn năng lượng hơn.(0,5 ñ)
(0,25 ñ) (0,25 ñ) (0,5 ñ)
Câu 10
(1,0 ñ)
Dạ dày ñơn: là 1 túi lớn (0,5 ð)
- Thịt ñược tiêu hóa cơ học và hóa học giống như trong dạ dày người (dạ dày co bóp làm nhuyễn thức ăn và làm thức ăn trộn ñều với dịch vị Enzim pepsin thủy phân protein thành peptit).(0,5 ð)
(0,5 ñ) (0,5 ñ)
Câu 12
(1,0 ñ)
+Dạ cỏ: là nơi lưu trữ, làm mềm thức ăn khô và lên men
Trong dạ cỏ có rất nhiều vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng khác (0,25 ñ)
+Dạ tổ ong: góp phần ñưa thức ăn lên miệng ñể nhai
lại.(0,25 ñ)
+Dạ lá sách: giúp hấp thụ lại nước.(0,25 ñ) +Dạ múi khế: tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa protein có trong
cỏ và vi sinh vật từ dạ cỏ xuống (Bản thân VSV cũng là nguồn cung cấp protein quan trọng cho ñộng vật).(0,25 ñ)
(0,25 ñ)
(0,25 ñ) (0,25 ñ) (0,25 ñ)
Trang 4CÂU 9 :
1 Loại tế bào (0,25 ñ)
2 Chất nhận CO 2 ñầu tiên(0,25
ñ)
3 Sản phẩm cố ñịnh ñầu
tiên(0,25 ñ)
4 Thời gian cố ñịnh CO2(0,25
ñ)
5 Năng suất sinh học
6 Sự thoát hơi nước
-tb nhu mô
-RiDP -APG (3C) -Ngoài sang (ngày)
-Trung bình
-Mạnh
-Chu trình C4: tb mô giậu
C3: tb bao bó mạch -PEP
-AOA (4C) -Ngoài sang (ngày)
-Cao hơn TV C3 -Trung bình
CÂU 11 :
1 Loại tế bào (0,25
ñ)
2 Chất nhận CO2
ñầu tiên(0,25 ñ)
3 Sản phẩm cố ñịnh
ñầu tiên(0,25 ñ)
4 Thời gian cố ñịnh
CO2 (0,25 ñ)
5 Năng suất sinh học
6 Sự thoát hơi nước
-tb nhu mô
-RiDP -APG (3C)
-Ngoài sang (ngày)
-Trung bình
-Mạnh
-Chu trình C4: tb mô giậu
C3: tb bao bó mạch -PEP
-AOA (4C) -Ngoài sang (ngày)
-Cao hơn TV C3 -Trung bình
-tb nhu mô
-PEP -AOA (4C) -Trong tối (ñêm)
-Thấp
-Thấp
Lưu ý: