Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng... Phần trắc nghiệm:3điểm Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.[r]
Trang 1Trêng THCS T©n ¦íc
GV: NguyÔn ThÞ Xen
§Ò KIÓM TRA Sè HäC (TIÕT 39)
(Đề 1)
A Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1)cho A ={0} ta nói:
A.Tập hợp A có 1 phần tử B.Tập hợp A không có phần tử nào
C A là 1 tập hợp rỗng D cả 3 câu trên đều đúng
2)Tích 57.5 có kết quả là:
A 57 B.56 C.58 D.1 kết quả khác
3)Số nào sau đây là số nguyên tố:
A.1 B.11 C.0 D.4
4)Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9:
A.3333 B.333 C.3303 D.3033
B Phần tự luận:
Bài 1.Thực hiện phép tính;
a) A = 60:5: [390: (13.12+13.5- 7.13)]
b) B = 65:62 + 23.23 Bài 2
a)Tìm ƯC (84,120,126)
b)Tìm x thuộc BC(30,25,60) biết 300<x<1000
Bài 3.Tìm x biết:
a) 12x – 25= 11 b)45 –(x-6)=39
c)(3x+1)3 = 1000
Bài 4.Chứng tỏ rằng:
a) A=12.23.34.75.77 + 50.51.53 là hợp số
b) B = 3 + 32 + 33 +…+ 32000 chia hết cho 4
Đáp án -Biểu điểm Lớp 6 B
A Phần trắc nghiệm:(2 đ)
B Phần tự luận:
1)a) A = 4 (1đ) b) B =400 (1đ) 2) a) ƯC(84,120,126) =Ư(6)= {1;2;3;6} (1,5đ) b) BC(30,25,60)= B(300)= {0;300;600;900;1200;… }
Nên x thuộc { 300;600;900}
a a) x=3 (0,5đ) b) x= 12 (0,5đ)
c) x =3(0,5đ) 4.(1đ) mỗi phần đúng được 0,5đ
Trêng THCS T©n ¦íc
Trang 2GV: NguyÔn ThÞ Xen
§Ò KIÓM TRA Sè HäC (TIÕT 39)
(Đề 2)
A Phần trắc nghiệm:(3điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
a) Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 4 là:
b) Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
c) Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố, cách tính đúng là:
A: 24 = 4.6 = 42.6 B: 24 = 2.12 C: 24 = 24.1 D: 24 = 23.3 Câu 2: Lấy các số từ cột A đặt vào vị trí phù hợp ở cột B.
1347; 6534; 1205; 120; 39258; 2515; 2148;
B: Những số chia hết cho 9 là: C: Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
B Phần tự luận:(7 đ)
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
Câu 2: Tìm x, biết:
a)2x – 128 = 23 32
b) 100- 3(x+1) = 46 Câu 3: Học sinh lớp khối 6 khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15, đều vừa
đủ hàng Biết số học sinh đó khoảng từ 100 đến 150 Tính số học
sinh của khối 6
Câu 4.Thay x bởi chữ số nào để 2593x chia hết cho 2 và chia hết cho 3
Trang 3III Đáp án - Biểu điểm:
Lớp 6 C
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (1,5đ) Mỗi ý 0,5 đ a) B b) A c) D
Câu 2: (1,5đ) Mỗi ý 0,5 đ
A 1347; 6534; 102; 39258; 2148
B 6534; 39258
C 1347; 102; 2148
B Phần tự luận:
Câu 1: (2đ)
225 75 25 5 1
3 3 5 5
1800 900 450 225 75
2 2 2 3 3
5 1
5 5
1800 = 2 3 3 2 5 2 (1đ)
Câu 2: (2đ) ( 1 đ) a) 2x – 128 = 23 32 b)x=17 (1 đ)
2x – 128 = 8 9 2x = 72 + 128 2x = 200
x = 100
Câu 3: (2đ) Gọi số hs lớp khối 6 là x (100 < x < 150) Khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ hàng
10 = 2.5; 12 = 22.3; 15 =3.5
BC(10;12;15) ={0;60;120;180;… } (0,5đ)
Mà 100 < x < 150 Vậy số học sinh khối 6 là120 học sinh (0,5đ)
C âu 4 (1 đ) x=2 hoặc x=8
Tiết 39.KIỂM TRA 45’
Môn:Số học 6 I.Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1) Số nào sau đây chia hết cho 3 và 5?
Trang 4A 25 B.40 C 12 D 75
2) Số nào sau đây là BC(20;25)?
A 100 B 50 C 60 D 125
3)Kết quả của phép tính 79 : 75 là:
A 714 B.745 C 74 D 144
4)Số nào sau đây là hợp số?
A.5 B 7 C.19 D.39
II.TỰ LUẬN
Câu 1 Tìm số tự nhiên x biết:
a) x – 54 : 52 = 3 22
b)5x – 18 = 5858 : 29
Câu 2 Tìm xem BCNN(75;50) lớn gấp bao nhiêu lần ƯCLN(75;50)
Câu 3.Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 25,hàng 30,hàng 40 đều thiếu 3người.Tính
số chiến sỹ của đơn vị đó biết rằng số đó trong khoảng từ 1100 đến 1600 người
Câu 4 Cho A = 5 + 52 + 53 + …+ 596
a) Chứng minh rằng: A 31
b) .Tính A?
c) Tìm n N biết : 4.A + 5 = 5n +7
BIỂU ĐIỂM- ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm(2 điểm)
II.Tự luận:
Câu 1: a) x = 37 (1đ) b) x = 44 (1 đ)
Câu 2: BCNN(75,50) = 150 (0,75 Đ)
ƯCLN(75,50) = 25 (0,75 Đ)
150: 25 = 6 (lần)
Vậy BCNN(75,50) gấp 6 lần ƯCLN(75,50) (0,5Đ)
Câu 3: Gọi số chiến sỹ là a => a + 3 BC(25,30,40)
a + 3 = 1200 => a = 1197 (2đ)
Câu 4:
a) A = 31.(5 + 52 + 53 + …+ 594) 31 ( 1đ)
b) A = (0,5đ)
c) n = 90 ( 0,5đ)