Để mở cửa cần nhấn 3 nút liên tiếp khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10.. Học sinh B chỉ nhớ được chi tiết 3 nút tạo thành d[r]
Trang 1Câu 41: [1D2-3] Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình Bảng
gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số
Để mở cửa cần nhấn 3 nút liên tiếp khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10 Học sinh B chỉ nhớ được chi tiết 3 nút tạo thành dãy
số tăng Tính xác suất để B mở được cửa phòng học đó biết rằng để nếu bấn sai 3 lần liên tiếp của sẽ tự động khóa lại
A
631
189
1
1 15
Lời giải Chọn A.
Gọi Ai(i=1,2,3…) là biến cố lần thứ i học sinh B mở được cửa
Không gian mẫu 3
10
Có 8 cặp 3 số có tổng bằng 10 là:
0;1;9 ; 0; 2;8 ; 0;3;7 ; 0;4;6 ; 1; 2;7 ; 1;3;6 ; 1; 4; 5 ; 2;3;5
Xác suất để học sinh B mở được cửa lần thứ i là 3
10
15
i
P A
C
Xác suất để học sinh B không mở được cửa lần thứ i là
1
15 15
i
Xác suất để học sinh B bấm 3 lần mở được cửa là C :
Câu 42: [2H1-4] Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N , P lần lượt thuộc các cạnh BC , BD , AC
sao cho BC4BM, AC3AP, BD2BN Tính tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được phân chia bởi mp MNP .
A
7
7
8
8
13.
Lời giải Chọn A.
Trang 2k A
B
C
D
I
M
P
N
(Địnhlý Menelaus Cho tam giác ABC đườngthảng d
cắtcáccạnh AB BC CA, , lầnlượtại
, ,
MA PB NC
)
N A
M
C
GọiI MNDC K, ADPI.
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác BCD và3điểm M N I, , ta có
1
3
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ACD và 3 điểm P K I, , ta có
2 3 2 1
3 4 4 2
(3)
(4)
APKN
ACDN
NCPKD
ACDN
V
V
Trang 3A
D I
K E
H
J
20
CMPKDN CPMN NCPKD ABCD
7 13
ABMNKP
CMNDK
V
V
Câu 43: [2H1-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a , AD2a Mặt
phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của A
trên SD Tính khoảng cách giữa AH và SC biết AH a
A
73
2 73
19
2 19
19 a.
Lời giải Chọn C.
+ Kẻ HK/ /SCSC/ /HAK d SC AH , d SC HAK , d S HAK ,
+ Kẻ HE SA/ / HEABCD
+
3
3
a
DH
+
4 19
(
, EJ
)
+ 4 19
Trang 4Câu 44: [1H3-4] Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh bên bằng
200 m , góc ASB bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp15
AEFGHIJKLS Trong đó điểm L cố định và LS 40 m Hỏi khi đó cần dung ít nhất bao nhiêu mét dây đèn led để trang trí?
B
A
D
C
S
L
G H
K
A 40 67 40 mét. B 20 111 40 mét. C 40 31 40 mét. D 40 111 40 mét.
Lời giải Chọn C.
Ta sử dụng phương pháp trải đa diện
Cắt hình chóp theo cạnh bên SA rồi trải ra mặt phẳng hai lần, ta có hình vẽ sau
Từ đó suy ra chiều dài dây đèn led ngắn nhất là bằng AL LS .
Trang 5Từ giả thiết về hình chóp đều S ABCD ta có ASL120
Ta có AL2 SA2SL22 cosSA SL ASL20024022.200.40.cos120 49600.
Nên AL 49600 40 31 .
Vậy, chiều dài dây đèn led cần ít nhất là 40 31 40 mét.
Câu 45: [2D1-3] Tìm tất cả các gúa trị tham số m sao cho đồ thị hàm số y x 42m1x2m2
có ba điểm cực trị nội tiếp đường tròn bán kính bằng 1
A
1;
2
B
0;
2
C
0;
2
D
1;
2
Lời giải Chọn B.
Ta có
2
0
1
x
Đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị có ba nghiệm phân biệt y 0 m 1.
Khi đó
2
0 1
Nên ta có A0;m2
, B m 1; 2m1
, C m 1; 2m1
là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho
Ta có
2
2
4
4
Gọi H là trung điểm của cạnh BC AH BC và H0; 2 m1
Mà
ABC
AB AC BC
R
Nên R và 1 BC 2 m1;0BC2 m1
2 m 1 m 1 m 1
3 3 2 0
m0,
3 5 2
Câu 46: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm B2; 1; 3 , C 6; 1; 3
Trong các tam giác ABC thỏa mãn các đường trung tuyến kẻ từ B và C vuông góc với nhau, hãy
tìm điểm A a b( ; ;0),b0 sao cho góc A lớn nhất Tính giá trị cosAa b
S
Trang 6A 10 B 20 C 15 D
31 3
;
Lời giải Chọn C.
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AC , AB
Gọi PBM CN, ta có BM CN nên BC2 BP2CP2.
Theo công thức tính đường trung tuyến, ta có
2 2 2
2
2 2 2
2
5 9
Góc A lớn nhất cos A nhỏ nhất.
Ta có
2 2 2 2
cos
A
, dấu " " xãy ra AB AC.
Ta có A a b ; ;0, b0 và B2; 1; 3 , C 6; 1; 3
2
2
2 a b 1 9 a 6 b 1 9 4 4a 12a 36 a 2
Ta có BC 8;0;6BC2 8262 100.
Khi đó từ AB2AC2 5BC2 và AB AC
Mà b0 nên ta được b14.
Vậy
2 14
15 4
cos
5
a b A
Câu 47: [2D1-3] Đường thẳng y k x ( 2) 3 cắt đồ thị hàm sốy x 33x2 ,(1) tại 3 điểm phân1
biệt, tiếp tuyến với đồ thị (1) tại 3 giao điểm đó lại cắt nhau tai 3 điểm tạo thành một tam giác
vuông, khi đó giá trị k
A k 2 B 2 k 0 C 0 k 3 D k 3
Lời giải Chọn B.
Trang 7Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y k x ( 2) 3 d
và đồ thị C :
3 3 2 1
y x x là: x33x2 1 k x 2 3 x2 x2 x 2 k 0
2
2
x
d
cắt C
tại ba điểm phân biệt Phương trình 2
có hai nghiệm phân biệt khác 2
9
* 4
0
k
k
Gọi x x là hai nghiệm phương trình 1; 2 2
Khi đó hệ số góc các tiếp tuyến tại ba giao điểm là:
1 ' 2 0; 2 ' 1 3 1 6 ;1 3 ' 2 3 2 6 2
Các tiếp tuyến tạo thành tam giác vuông nên k k2 3 1 9x x x1 2 12 x22 1
1 2 1 2 1 2
9 2 k 2 k 2 4 1
2
3 2 2 3
3 2 2 3
Câu 48: [2D1-4] Cho hai số thực x y, thỏa mãn:9x3 2 y 3xy5x 3xy 5 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của P x 3y36xy3 3 x21 x y 2
A
296 15 18 9
36 296 15 9
C
36 296 15 9
D
4 6 18 9
Lời giải Chọn B.
3
9x 2 y 3xy5 x 3xy 5 027x36x3xy 3xy 5 3 3xy 5 0
3x 2 3x 3xy 5 2 3xy 5
Xét hàm số f t t3 2t
có f t' 3t2 2 0
nên hàm f t
đồng biến Do đó
* f 3x f 3xy5 3x 3xy5 và x 0 9x2 3xy 5
Với x không thỏa mãn.0
Với x thì 0 P x 3y36xy3 3 x21 x y 2 x3y36xy9x23 x y 2
x3y33x y2 3xy22x y 4
Trang 8Mà
2
4
x
Đặt t thì x y
4 5 3
t
Xét hàm số g t t3 2t 4
với
4 5 3
t
Khi đó 2 4 5
' 3 2 0,
3
g t t t
Do đó
9 3
36 296 15 min
9
Câu 49: [2H2-4] Cắt một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng R, đường sinh 2R bởi một mặt phẳng
( ) qua tâm đáy và tạo với mặt đáy một góc 600 tính tỷ số thể tích của hai phần khối nón chia bởi mặt phẳng ( ) ?
A
2
B 2 1 1 . C 32 D
6
Lời giải
Chọn D.
Không mất tính tổng quát ta giả sử R1.
Trang 9Khi cắt một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng R, đường sinh 2R bởi một mặt phẳng ( ) qua tâm đáy và tạo với mặt đáy một góc 600 thì ta được thiết diện là một đường parabol có
đỉnh là gốc O 0;0
và đỉnh còn lại là A 1;1
, do đó thiết diện sẽ có diện tích là
4 3
Xét mặt phẳng đi qua cạnh đáy của thiết diện vuông góc với hình tròn đáy của hình nón cắt hình nón làm đôi
Gọi đa diện chứa mặt thiết diện đó là H
Gọi K
là đa diện chứa đỉnh O của hình nón
được sinh bởi khi cắt thiết diện Parabol với đa diện H
Khi đó khoảng cách từ O đến mặt thiết diện là
3 2
Suy ra thể tích của đa diện K
là
K
Mặt khác thể tích của nửa khối nón là
Do đó thể tích của đa diện nhỏ tạo bởi thiết diện và khối nón là
3 4 3
3 2 3
Vậy tỉ số thể tích của hai phần khối nón chia bởi mặt phẳng
là
3 4 3
18
6 3
3
Câu 50: [2D1-4] Phương trình 2x 2 3m 3xx36x29x m 2x 2 2x 11
có 3 nghiệm phân biệt khi
và chỉ khi ma b;
Đặt T b2a2 thì:
A T 36. B T 48. C T 64. D T 72.
Lời giải Chọn B.
Ta có:
3
2x m x x 6x 9x m 2x 2x 1
2x m x x2 m 3x8 2 x 2 2x 1
2x m x x2 m 3 2x x 1
2 2a b a3b3.2a 1
(với a x , 2 b 3m3x )
Trang 10 2ba3b32a
2bb 2a a (*)
Xét f t 2t t3
Ta có: f t 2 ln 2 3t t2 0, t
nên f t( ) luôn đồng biến
Do đó:
(*) b a 3m3x 2 x 3
m x x m x3 6x29x8.
Lập bảng biến thiên của hàm số g x x3 6x29x8
:
g x
4
8
Suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi 4 Vậy m 8 T 8242 48.