- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của học sinh.. - Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 8
A Mục tiêu:
- Kiểm tra và đánh giá quá trình học tập và tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra
- Rèn tính độc lập, tự giác, tự lực phấn đấu vươn lên trong học tập
B Hình thức kiểm tra: TNKQ và Tự luận (3 – 7))
C Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân đa thức
Hiểu quy tắc phép nhân đơn đa với đa thức
Vận dụng được tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng
Số điểm
%
1đ
10%
1đ
10%
2điểm
= 20%
2 Hằng đẳng thức Hiểu và viết được các
hằng đẳng thức đáng nhớ
Dùng hằng đẳng thức
để triển khai, rút gọn,tính nhanh các bt đơn giản
Dùng hằng đẳng thức để triển khai, rút gọn,tính nhanh các bt đơn giản
Số điểm
%
1đ
10%
1,5 15%
1đ
10%
3,5 điểm
= 35 %
3 Phân tích đa
thức thành nhân tử
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử
Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm
x
Số điểm
%
0,5đ
5%
1đ
10%
1đ
10%
2,5 điểm
= 25 %
4 Chia đa thức
Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức
B
Thực hiện phép chia đa
th Thực hiện phép chia
đa thức đơn giản ức đơn
giản
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Số điểm
%
0,5đ
5%
0,5đ
5%
1đ
10%
2 điểm
= 20 %
Tổng số điểm
%
2,5
2,5%
2,5
2,5%
4,0
4,0%
1,0
1,0%
10.0
100%
D ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Trường
Lớp 8…
Họ và tên: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số 8 Thời gian: 45 phút
Điểm
I Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu cĩ kết quả đúng (2đ)
Câu 1: Đơn thức 8x2y3 chia hết cho đơn thức
A 3x2y4 B – 5x3y3 C 7xy2 D 15x2y3z
Câu 2 : Tích của hai đa thức (x – 1) và (x – 2) bằng
A x2 - 3x +2 B x2 + 3x +2 C x2 - 3x -2 D x2 - 3x +3
Câu 3: Tích của đơn thức x và đa thức 3x – 5 là:
A 4x2– 5 C 3x2 –5x
B 3x2 –5 D x2 –5x
Câu 4 Phép chia đa thức x2 – 2x +1 cho đa thức x-1 cĩ thương là:
II Nối cột A với cột B để được biểu thức đúng (1,0 đ)
1 X2 – 2XY + Y2 = 1 – … a X3 – Y3
2 (X + Y)(X – Y)= 2 – … b (X – Y)3
3 X3 – 3X2Y + 3XY2 – Y3= 3 – … c (X + Y)2
4 (X – Y)(X2 + XY + Y2)= 4 – … d (X – Y)2
e X3 + Y3
f X2 – Y2
III Tự luận:
Câu 1: (3đ)
a/ Làm tính nhân: (x + 3)(x2+3x – 5)
b/ Làm tính chia (cĩ đặt tính): (6x3 - 7x2 – x +2) : (2x + 1)
c/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – 3x + xy – 3y
Câu 2 (3đ)
a/ Rút gọn biểu thức: : (a +b)2 – (a – b)2
b/ Tính nhanh 342 + 662 + 68 66
c/ Tính : (2x+1)2
d/ Viết đa thức sau dưới dạng lập phương: x3+3x2+3x+1
Câu 3: (1đ) Tìm x, biết x2 + 5x - 6 =0
Trang 3E ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I
II
1 X2 – 2XY + Y2 = a X3 – Y3 1 – …d 0,25đ
2 (X + Y)(X – Y)= b (X – Y)3 2 – …f 0,25đ
3 X3 – 3X2Y + 3XY2 – Y3= c (X + Y)2 3 – …b 0,25đ
4 (X – Y)(X2 + XY + Y2)= d (X – Y)2 4 – …a 0,25đ
e X3 + Y3
f X2 – Y2 III
Câu 1:
a/ (x + 3)(x2+3x – 5)
= (x3+3x2 – 5x)+ (3x2+9x – 15)
= x3+6x2 +4x – 15
b/ (6x3 - 7x2 – x +2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x +2
Đặt tính:
2 2
6x 7x – x 2 2x 1
6x 3x – x 3x 5x+2
-10x – x 2
-10x – 5x
4 x 2
4 x 2
0
c/
2
2
x – 3x xy – 3y
= x – 3x xy – 3y
= x x – 3 y x – 3
x – 3 x y
Câu 2
a) a b – a – b
a b a – b a b – a – b
2a 2b
= 4ab
1đ
1đ
1đ
0,75đ
Trang 4
2
2
b) 34 66 68 66
= 34 66 2 34 66
34 66
100 10000
2
c) 2x 1 2x 2.2x.1+1
4x 4x+1
d) x 3x 3x 1 x 1
Câu 3:
2
2
2
x 5x 6 0
x 6x x 6 0
x 6x x 6 0
x x 6 x 6 0
x 6 x 1 0
x 6 0 hoặc x 1 0
* x 6 0 x 6
* x 1 0 x 1
x 6 hoặc x 1
Vậy
0,75đ
0,75đ 0,75đ
0,5đ
0,5đ