Đáp án và biểu chấmA.
Trang 1BÀI KiÓm tra 1 tiÕt Điểm
Họ và tên: ………
A TRẮC NGHIỆM ( 4 Điểm )
Bµi 1 (1 ®iÓm):
Cho tập hợp A = {8; 9; 10} Điền kí hiệu thích hợp ( ,, hoặc = ) vào chỗ trống
a) 8 A ; b) { 8; 10 } A ; c) 12 A ; d) { 8;9;10} A
Bµi 2 (1 ®iÓm):
Chọn câu đúng
a, a15: a3 bằng:
A a5 B a12 C a18 D a45
b, 53.5.52 bằng:
A 55 B 56 C 57 D 58
c, Cho A={1;3;5;7}, B={3;5;7}
A A=B B.A B C B A D Cả 3 đều sai
d, Sè phÇn tö cña hîp P = { 975 ; 977; 979; … ; 1075 } lµ :
Bµi 3 (2 ®iÓm): §iÒn dÊu “ X ” vµo « thÝch hîp?
a) 128 : 12 4 = 122
b) 5( 25 – 20)2 = 53
c) 53 = 15 d) 53.52 = 55
B TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bµi 4 (1 ®iÓm): Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}
Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A gồm hai phần tử?
Bµi 5 (2 ®iÓm): Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau?
b) 4 52- 3 23 + 65 : 63
Bµi 6 ( 3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt :
a) 5.(x - 3) = 15 b) 10 + 2.x = 45: 43
c) (5x +1 - 61):22 = 24
Trang 2Đáp án và biểu chấm
A TRẮC NGHIỆM ( 4 Điểm )
Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.25 điểm.
a, b, c, d, =
Bài 2 (1 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.25 điểm.
a, B b, D c, C d, A
Bài 3 (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.5 điểm.
B TỰ LUẬN ( 6 Điểm )
Bài 4 (1 điểm): Cỏc tập hợp con của tập hợp A gồm hai phần tử là:
{2; 4}, {2; 6}, {2; 8}, {4; 6}, {4; 8}, {6; 8}
( Viết được 3 tập hợp được 0.5 điểm)
Bài 5 (2 điểm): Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
a, 28 76 + 13 28 + 11 28 = 28 (76 + 13 + 11) ( 0.5 điểm) = 28 100
= 2800 ( 0.5 điểm)
b, 4 52- 3 23 + 65 : 63 = 4 25 - 3 8 + 62
( 0.5 điểm) = 100 - 24 + 36
= 112 ( 0.5 điểm)
Bài 6 (3 điểm): Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
a, 5.(x - 3) = 15
x - 3 = 15 : 5
x - 3 = 3 ( 0.5 điểm)
x = 3 + 3
x = 6 ( 0.5 điểm)
b, 10 + 2.x = 45: 43
10 + 2.x = 42
10 + 2.x = 16 ( 0.5 điểm)
2.x = 16 - 10
2.x = 6
x = 6 : 2
x = 3 ( 0.5 điểm)
c, (5x +1 - 61):22 = 24
5x +1 - 61 = 24 22 ( 0.25 điểm)
5x +1 - 61 = 16 4
5x +1 - 61 = 64 ( 0.25 điểm)
5x +1 = 64 + 61
5x +1 = 125
5x +1 = 53 ( 0.25 điểm)
x + 1 = 3
x = 3 - 1
x = 2 ( 0.25 điểm)