1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án tăng tiết Đại số lớp 10

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m số điểm chung của parabol y   x 2  5 x  6 và đường thẳng y=m Bài 5: Một parabol có đỉnh là điểm I-2,-2 và đi qua gốc tọa độ aHãy cho bi[r]

Trang 1

Vấn đề 1 BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ MỆNH ĐỀ

I MỤC TIÊU:

Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh:

- Xác định được tính đúng/sai của mệnh đề

- Phát biểu được các định lý dưới dạng “P khi và chỉ khi Q”

- Dùng được ký hiệu với , để viết mệnh đề. 

- Phát biểu thành lời với các mệnh đề cĩ dùng ký hiệu ,  

- Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề cĩ dùng ký hiệu ,  

II NỘI DUNG BÀI TẬP:

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.Định nghĩa :

Mệnh đề là một câu khẳng định Đúng hoặc Sai

Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai

2.Mệnh đề phủ định:

Cho mệnh đề P.Mệnh đề “Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của P Ký hiệu là Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng P P P

Ví dụ: P: “ 3 > 5 ” thì : “ 3 5 ” P 

3 Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo :

Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo

Ký hiệu là P  Q Mệnh đề P  Q chỉ sai khi P đúng Q sai Cho mệnh đề P  Q Khi đó mệnh đề Q  P gọi là mệnh đề đảo của P  Q

4 Mệnh đề tương đương

Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” gọi là mệnh đề tương

đương , ký hiệu P  Q.Mệnh đề P  Q đúng khi cả P và Q cùng đúng

5 Phủ định của mệnh đề “ x X, P(x) ” là mệnh đề “xX, P(x)”

Phủ định của mệnh đề “ x X, P(x) ” là mệnh đề “xX, P(x)”

Ví dụ: Cho x là số nguyên dương ;P(x) : “ x chia hết cho 6” ; Q(x): “ x chia hết cho 3”

Ta có :  P(10) là mệnh đề sai ; Q(6) là mệnh đề đúng

P x ( ): “ x không chia hết cho 6”

 Mệnh đề kéo theo P(x) Q(x) là mệmh đề đúng

 “x N*, P(x)” đúng có phủ định là “x N*, P(x)” có tính sai

B: BÀI TẬP

B.1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của A là:

c) A = “ xR: x2+1 < 0” d) A = “  xR: x2+1  0”

Câu 2:Xác định mệnh đề đúng:

Trang 2

Câu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng:

a) x ≥ y  x2 ≥ y2 b) (x +y)2 ≥ x2 + y2

c) x + y >0 thì x > 0 hoặc y > 0 d) x + y >0 thì x.y > 0

Câu 4:Xác định mệnh đề đúng:

c) xN, y N: x chia hết cho y d) xN : x2 +4 x + 3 = 0

Câu 5: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

a) Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC  BD

b) Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau

c) Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau

d) Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3

Câu 6: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

a)Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

b)Nếu a = b thì a.c = b.c

c)Nếu a > b thì a2 > b2

d)Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2

Câu 7: Xác định mệnh đề sai :

c) n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 d) n N : n2 > n

Câu 8: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :

a)Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia

b) Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc = 600

c) hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau

d) Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

Câu 9: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

d) Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

e) Nếu a = b thì a.c = b.c c)Nếu a > b thì a2 > b2

d)Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng :

B2: BÀI TẬP TỰ LUẬN :

Bài 1: Các câu sau dây, câu nào là mệnh đề, và mệnh đề đó đúng hay sai :

a) Ở đây là nơi nào ?

b) Phương trình x2 + x – 1 = 0 vô nghiệm

c) x + 3 = 5

d) 16 không là số nguyên tố

Bài 2: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :

a) “Phương trình x2 –x – 4 = 0 vô nghiệm ”

b) “ 6 là số nguyên tố ”

c) “nN ; n2 – 1 là số lẻ ”

Bài 3: Xác định tính đúng sai của mệnh đề A , B và tìm phủ định của nó :

A = “ x R : x3 > x2 ”

B = “  x N , : x chia hết cho x +1”

Trang 3

Bài 4: Phát biểu mệnh đề P  Q và xét tính đúng sai của nó và phát biểu mệnh đề đảo :

a) P: “ ABCD là hình chữ nhật ” và Q:“ AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

b) P: “ 3 > 5” và Q : “7 > 10”

c) P: “Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A” và Q :“ Góc B = 450 ”

Bài 5: Phát biểu mệnh đề P  Q bằng 2 cách và và xét tính đúng sai của nó

a) P : “ABCD là hình bình hành ” và Q : “AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

b) P : “9 là số nguyên tố ” và Q: “ 92 + 1 là số nguyên tố ”

Bài 6:Cho các mệnh đề sau

a) P: “ Hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC vuông góc với BD”

b) Q: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác đều”

c) R : “13 chia hết cho 2 nên 13 chia hết cho 10 ”

- Xét tính đúng sai của các mệnh đề và phát biểu mệnh đề đảo :

- Biểu diễn các mệnh đề trên dưới dạng A  B

Bài 7: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : “ x > x2” , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) P(1)

b) P( )1

3

c) xN ; P(x)

d) x N ; P(x)

Bài 8: Phát biểu mệnh đề A  B và A  B của các cặp mệnh đề sau và xét tính đúng sai

a) A : “Tứ giác T là hình bình hành ”

B: “Hai cạnh đối diện bằng nhau”

b) A: “Tứ giác ABCD là hình vuông ”

B: “ tứ giác có 3 góc vuông”

c) A: “ x > y ”

B: “ x2 > y2” ( Với x y là số thực )

d) A: “Điểm M cách đều 2 cạnh của góc xOy ”

B: “Điểm M nằm trên đường phân giác góc xOy”

Bài 9: Hãy xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và lập phủ định của nó :

a) xN : x2  2x

b) x N : x2 + x không chia hết cho 2

c) xZ : x2 –x – 1 = 0

Bài 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng

a) A : “Một số tự nhiên tận cùng là 6 thì số đó chia hết cho 2”

b) B: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác đều ”

c) C: “ Nếu tích 3 số là số dương thì cả 3 số đó đều là số dương ”

d) D : “Hình thoi có 1 góc vuông thì là hình vuông”

Bài 11:Phát biểu thành lời các mệnh đề x: P(x) và x : P(x) và xét tính đúng sai của chúng :

a) P(x) : “x2 < 0” b)P(x) :“ > x + 1”1

x

c) P(x) : “x2 4= x+ 2” x) P(x): “x2-3x + 2 > 0”

x 2

**********HẾT**********

Trang 4

Vấn đề 2 CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP VÀ CÁC TẬP HỢP SỐ

I MỤC TIÊU:

Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh nắm vững: các phép tốn trên tập hợp số và các tập hợp số

II NỘI DUNG BÀI TẬP:

Tập hợp là khái niệm của toán học Có 2 cách trình bày tập hợp

Liệtkê các phần tử :

VD : A = a; 1; 3; 4; b hoặc N =  0 ; 1; 2; ; n ; 

Chỉ rõ tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp ; dạng A = {x/ P(x) VD : A = x N/ x lẻ và x < 6  A = 1 ; 3; 5 * Tập con : A B (x, xA  xB) Cho A ≠  có ít nhất 2 tập con là  và A 2 các phép toán trên tập hợp : Phép giao Phép hợp Hiệu của 2 tập hợp AB = x /xA và xB AB = x /xA hoặc xB A\ B = x /xA và xB Chú ý: Nếu A  E thì CEA = A\ B = x /xE và xA

3 các tập con của tập hợp số thực Tên gọi, ký hiệu Tập hợp Hình biểu diễn Đoạn [a ; b] xR/ a  x  b Khoảng (a ; b ) Khoảng (- ; a) Khoảng(a ; + ) xR/ a < x < b xR/ x < a xR/ a< x  Nửa khoảng [a ; b) Nửa khoảng (a ; b] Nửa khoảng (- ; a] Nửa khoảng [a ;  ) R/ a  x < b xR/ a < x  b xR/ x  a xR/ a  x  Câu 1: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai: a) aA b) {a ; d}  A c) {b; c}  A d) {d}  A Câu 2: Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là : a) A = {0, 2, 3, -3} b) A = {0 , 2 , 3 } c) A = {0, , 2 , 3 , -3} d) A = { 2 , 3} 2 1 Câu 3: Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là : /////// [ ] /////////////

//////////// [ ] ////////

)/////////////////////

////////////( ) /////////

///////////////////(

////////////[ ) /////////

////////////( ] /////////

]/////////////////////

///////////////////[

Trang 5

a) A = {1, 4, 3} b) A = {1 , 2 , 3 }

c) A = {1,-1, 2 , -2 , } d) A = { -1,1,2 , -2, 3}

3 1

Câu 4: Cho tập A = {x N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoặc x3- 8x2 + 15x = 0}, A được viết theo kiểu liệt kê là :

c) A = {0, , 5 , 3 } d) A = { 5, 3}

3 1

Câu 5:Cho A là tập hợp xác định câu đúng sau đây ( Không cần giải thích )

Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a) R +  R - = {0} b) R \ R - = [ 0 , +  )

c) R*+  R*- = R d) R \ R + = R –

Câu 7: Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) tập hợp A\B nào sau đây là đúng:

Câu 8: Cho A = {a; b; c ; d ; e} Số tập con của A có 3 phần tử là:

Câu 9: Tập hợp nào là tập hợp rỗng:

c) {x Z / 6x2 – 7x +1 = 0} d) {x R / x2 – 4x +3 = 0}

Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con

.BÀI TỰ LUẬN

Bài 1: Cho tập hợp A = {x N / x2 – 10 x +21 = 0 hay x3 – x = 0}

Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử

Bài 2: Cho A = {x R/ x2 +x – 12 = 0 và 2x2 – 7x + 3 = 0}

B = {x R / 3x2 -13x +12 =0 hay x2 – 3x = 0 } Xác định các tập hợp sau

A  B ; A \ B ; B \ A ; AB

Bài 3: Cho A = {xN / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}

a) Xác định AUB ; AB ; A\B ; B\ A b) CMR : (AUB)\ (AB) = (A\B)U(B\ A)

Bài 4: Cho A = {2 ; 5} ; B = {5 ; x} C = {x; y; 5}

Tìm các giá trị của cặp số (x ; y) để tập hợp A = B = C

Bài 5: Xác định các tập hợp sau bẳng cách nêu tính chất đặc trưng

A = {0 ; 1; 2; 3; 4}

B = {0 ; 4; 8; 12;16}

C = {-3 ; 9; -27; 81}

D = {9 ; 36; 81; 144}

E = Đường trung trực đoạn thẳng AB

F = Đường tròn tâm I cố định có bán kính = 5 cm

Bài 6: Biểu diễn hình ảnh tập hợp A ; B ; C bằng biểu đồ Ven

A = {0 ; 1; 2; 3}

B = {0 ; 2; 4; 6}

C = {0 ; 3; 4; 5}

Bài 7 : Hãy liệt kê tập A, B:

Trang 6

A= {(x;x2) / x  {-1 ; 0 ; 1}}

B= {(x ; y) / x2 + y2  2 và x ,y Z}

Bài 8: Cho A = {x R/ x  4} ; B = {x R / -5 < x -1  8 }

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng

A  B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( AB)

Bài 9: Cho A = {x R/ x2  4} ; B = {x R / -2  x +1 < 3 }

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng

A  B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( AB)

**********HẾT**********

Vấn đề 3 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

I MỤC TIÊU:

Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh nắm vững:

- Tìm tập xác định hàm số

- Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

II NỘI DUNG BÀI TẬP:

A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1: Cho D  R hàm số f xác định trên D là 1 quy tắc ứng với mỗi xD là 1 và chỉ 1 số

Khi đó f(x) gọi là giá trị hàm số, x gọi là biến số , D gọi là tập xác định

2: Sự biến thiên hàm số

Cho f(x) xác định trên K

f đồng biến ( tăng) trên K x1;x2K ; x1 < x2  f(x1) < f(x2)

f nghịch biến ( giảm) trên K x1;x2K ; x1 < x2  f(x1) > f(x2)

3: Hàm số chẵn, hàm số lẻ :

f gọi là chẵn trên D nếu xD  -x D và f(-x) = f(x), đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng

f gọi là lẻ trên D nếu xD  -x D và f(-x) = - f(x), đồ thị nhận O làm tâm đối xứng

4: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

Cho (G) là đồ thị của y = f(x) và p;q > 0; ta có Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) + q Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) – q Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị thì được đồ thị y = f(x+ p) Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị thì được đồ thị y = f(x – p)

B VÍ DỤ :Tìm miền xác định và xét tính tăng , giảm của hàm số ( ) 1 2

3

y f x x

x

GIẢI

 

\ 3

D R

1 2

f x f x y

x x D

1 2

2

3 0

3 0

x x

 

Trang 7

Với   1

1 2

2

3 0

3 0

x x

 

Vậy hàm số đã cho đồng biến trong   ;3    3;  

Bài tập

Câu 1: Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẽ các hàm số:

a y = 3x4 – 4x2 + 1 b y = 3x3 – 4x c y = y   2 x 2 x d y = 2 - x - x + 2

5

y x

x

y

2 1

x y

2

x y

x

( 1)( 3)

x y

Câu 2: Vẽ các đường thẳng sau:

a y = 2x – 4 b y = 3 – x c y = 3

d y = - 2 e) y x 1 f y   x 1 x 1

Câu 3: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c Đi qua B(3;-5) và song vuơng gĩc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và cĩ hệ số gĩc đường thẳng bằng 10

Câu 4: Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x + 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục

của (P)

Câu 5: Cho hàm số y = ax2 + bx + c cĩ đồ thị (P) Tìm a , b , c biết (P) đi qua 3 điểm A(1;0) , B(2;8) , C(0; - 6)

Câu 6: a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx2 3x2 (P)

b Biện luận theo k số nghiệm của phương trình : x23x  2 k 0

**********HẾT**********

Vấn đề 4 HÀM SỐ BẬC NHẤT

I MỤC TIÊU:

Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh nắm vững:

- Tìm tập xác định hàm số bậc nhất

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất

- Các bài tập liên quan đến hàm số bậc nhất

A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1: Hàm số dạng y = ax = b , a;b R và a≠ 0

Hàm số bậc nhất có tập xác định D = R

a > 0 hàm số đồng biến trên R

a < 0 hàm số nghịch biến trên R

2 Bảng biến thiên :

Trang 8

B: VÍ DỤ

Tìm hàm số bậc nhất y=f(x) biết đồ thị của nó đi qua 2 điểm A(0 ; 4) , B (-1;2)

Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số y g x  ( )   f x ( )

Giải

Hàm số bậc nhất có dạng y ax b a   ,  0

a b b

Vẽ đồ thị hàm g x ( )   2 x  4 , ta vẽ đồ thị hai hàm số y= 2x+4 và y=-2x-4 trên cùng 1 hệ trục tọa độ

,rồi bỏ đi phần phía trên trục Ox

Vẽ đồ thị hàm g x ( )   2 x  4

x

y

o -2

-4 -4

Bảng biến thiên

g(x)

-2 x





0





C: BÀI TẬP

C1 : TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số y =  x + 9 + 4 ;thì đồ thị của hàm số đó:

a) cắt trục hoành tại 2 điểm b) cắt trục hoành tại 1 điểm

Câu 2: Cho hàm số y = -5 - 2 x ;thì đồ thị của hàm số đó:

a) cắt trục hoành tại 2 điểm b) cắt trục hoành tại 1 điểm

Câu 3: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 6 - 3x là

3

a) y = 3x + 8 b) y - 3x = 7

3

c) y + 1 x -1 = 0 d) y + x = 0

Câu 4: Cho 3 dường thẳng 1 : y = 2x -1 ; 2 : y = 8 - x và 3 : y = (3 -2m)x + 2

x - + x - +

y = ax + b

(a > 0) +- y = ax + b (a < 0) + -

Trang 9

Định m để 3 đường thẳng trên đồng quy

2

3 2

Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (4 –m2)x + 5m đống biến trên R

Câu 6 : Đồ thị hàm số y = 3x – 6 có được bằng cách tịnh tiến đường thẳng y = 3x

a) Sang trái 2 đơn vị b) Sang phải 2 đơn vị

Câu 7: Với mọi giá trị của m, đồ thị đường thẳng y = mx + 2m + 3 qua điểm cố định A nào

Câu 8: Cho 3 dường thẳng 1 : y = -x + 5 ; 2 : y = 2x - 7 và 3 : y = (m -2)x + m2 + 4

Định m để 3 đường thẳng trên đồng quy

C2 : TỰ LUẬN

Bài 1: Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của k sao cho đồ thị của hàm số y = -2x +k(x+1)

a) Đi qua gốc tọa độ O

b) Đi qua điểm M(-2,3)

c) Song song với đường thẳng y 2x

Bài 2: Trong mỗi trường hợp sau, xác định a và b sao cho đường thẳng y= ax+b

a) Cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hòanh độ bằng -2 và cắt

đường thẳng y= -3x+4 tại điểm có tung độ bằng -2

b)Song song với đường thẳng 1 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng và

2

2

y  x

y= 3x+5

Bài 3: a) Cho điểm A x y ( , )o o , hãy xác định tọa độ của điểm B, biết

rằng B đối xứng với A qua trục hòanh

b) Chứng minh rằng hai đường thẳng y=x-2 và y=2-x đối xứng với nhau qua trục hòanh

a) Tìm biểu thức xác định hàm số y=f(x), biết rằng đồ thị của nó là đường thẳng đối xứng với đường

thẳng y= -2x+3 qua trục hòanh

Bài 4: a) Tìm điểm A sao cho đường thẳng y=2mx+1-m luôn đi qua A, dù m lấy bất kỳ giá trị nào.

b) Tìm điểm B sao cho đường thẳng y=mx-3-x luôn đi qua B, dù m lấy bất kỳ giá trị nào

Bài 5: Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho

a) Ba đường thẳng y=2x, y= -3-x và mx+5 phân biệt và đồng quy

b) Ba đường thẳng y= -5(x+1), y=mx+3 và y=3x+m phân biệt và đồng quy

Bài 6: Cho Cho 2 đường thẳng 1 : y = (2m -1)x +4m - 5 ; 2 : y = (m – 2) x + m + 4

a) Tìm 2 điểm cố định của 2 đường thẳng

b) Định m để đồ thị 1 song song với 2

Bài 7: Cho (H) là đồ thị hàm số y = 3x 

a) Khi tịnh tiến (H) sang phải 4 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào ?

b) Khi tịnh tiến (H) lên trên 2 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào ?

c) Khi tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn vị,rồi tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ;

ta được đồ thị hàm số nào ?

**********HẾT**********

Trang 10

Vấn đề 5 HÀM SỐ BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh nắm vững:

- Tìm tập xác định hàm số bậc hai

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai

- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Các bài tập liên quan đến hàm số bậc hai

A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Hàm số có dạng y = ax2 + bx + c với a ; b; c R và a ≠ 0

 Tập xác định là R

2

b a

4a

 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -; )

2

b a

và đồng biến trên khoảng ( ; +)

2

b a

 Bảng biến thiên

x -  +

2

b a

y + +

4a

 Trục đối xứng là đường x =

2

b a

 Tập xác định là R

2

b a

4a

 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -; )

2

b a

và đồng biến trên khoảng ( ; +)

2

b a

 Bảng biến thiên

x -  +

2

b a

y

4a

- -

 Trục đối xứng là đường x =

2

b a

B Ví dụ Xác định hàm số bậc hai y  2 x2  bx c  biết đồ thị của nó

1) Có trục đối xứng là x=1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4

2) Có đỉnh là (-1;-2)

3) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm (1;-2)

a

Cắt trục tung tại (0;4)   4 y (0)  c

b b

a

a

      





a

Đồ thị qua điểm (1;-2)    2 y (1)      6 c c 4

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w