1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự chọn Toán 7 - 2 cột

20 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố - Luyện tập GV khắc sâu cho hs các nội dung cần ghi nhớ của chủ đề 1, lưu ý nắm chắc cách giải của mỗi dạng bài toán GV giải đáp thắc mắc của HS về các kiến thức đã học trong chủ[r]

Trang 1

Ngày 

  1 :

CÁC PHÉP TOÁN

 1:  !"# $

A  TIÊU

- Giúp  sinh ) *+ ,- khái 0 (1 +2 34 5 so sánh hai (1 +2 37

- 8 5 ,- 1 quan 0 + các 8' -' (17

- Rèn <20 tính > 84 chính xác khi làm BT

B

GV: SGK, SBT

HS: ôn * 8' -' (1 +2 3

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

Gv E 02 * F dung   

3 67 (8' bài 9,

Gv cho hs ) < các  G *

(1 +2 3

- K/n (1 +2 3I

- So sánh 2 (1 +2 3I

- 1 +2 3 ,J4 âm?

- Gv : cho làm bài và L <M

- % hs khác nx

I Các ;,<= /()' '> 2?=@

1 1 +2 3 là (1 * ,- ,E  phân (1

b a

*E a, b  Z, b  0

2 AE hai (1 +2 3 5O P x, y ta luôn có: 6R x =

y 6R x < y 6R x > y -Ta có V so sánh 2 (1 +2 3 5W cách * chúng

,E  phân (1 X so sánh 2 (1 Q7 1 +2 3 <E J 0 ,-  là (1 +2 3 ,J 1 +2 3 bé J 0 ,-  là (1 +2 3 âm

1 h 3 0 không là (1 +2 3 ,J Z không là (1

+2 3 âm

II Bài /AB Bài 1: [ kí 02 , , 

– 3 Q

Trang 2

- % hs L <M

Gv yêu a2 hs E < cách ss p/s

V làm bài

-HS làm bài

-3 hs lên 5L trình bày

- GV ,E c hs trong quá trình

làm bài

- % hs khác 8 xét

GV: ta có V quy X các p/s trên

 không?

GV: hd hs (d e các phân (1

trung gian V ss các R' p/s trên

Gv:  hs nêu cách làm

Gv ,E c 2 a

– 5  ;  ;12  ; 

7

1

9

1

Bài 3: So sánh các (1 +2 3

3

1

; 2

1  

2

x

c) ; 0 , 125

8

1  

x

%L

6

3 2

1 2

1    

x

6

2 3

1 

y

mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay

6

2 6

3 

A8 x < y 3

1 2

1  

2

3 2

3  

2

y 

mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay

2

0

2 3 

A8 x < y 0

2

3 

8

1

x

8

1 1000

125 125

,

0    

y

A8 x = y 125

, 0 8

1  

Bài 4: So sánh các (1 +2 3 sau?

a) và 2009

2008

19

20

19

20 2009

2008 19

20 1 2009 2008

b) và 463

27

3

1

3

1 463

27 3

1 3

1 0 463 27

c) và 37

33

35

34

         

35

34 37

33 35

34 35

33 37

33

Bài 5: Cho (1 +2 3 AE giá o nào  a thì:

2

3

a

x

a,x là (1 +2 3 ,J

Trang 3

- hs làm bài, sau Q gv  hs L <M

+Xét O2  d và c2

p(1 x>0 khi nào?

+ x<0 khi nào?

b, x là (1 +2 3 âm

c, x không là (1 ,J Z không là (1 +2 3 âm.

%Lh [V x là (1 +2 3 ,J thì: (a – 3) và 2 cùng

O27 Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3 A8 a > 3

b) [V x là (1 +2 3 âm thì: (a – 3) và 2 khác O24

vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 A8 a < 3

c) [V x không là (1 ,J Z không là (1 +2 3 âm thì: x = 0

vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 hay a = 3 A8 a = 3.

4 J=K 'L - M7N= /AB

GV ) < + G J 5L a ghi E trong M 7

5 HDHS (8' /AB O nhà

Ôn f bài Ôn phép F4 t p/s

BT: )' ?' các (1 +2 3 sau theo G v L aI

17

9

; 17

14

; 17

11

; 17

1

; 17

16

; 17

3

; 17

; 11

5

; 3

5

; 8

5

; 4

5

; 2

5

; 7

5

; 9

5      

c)

28

27

; 19

18

; 4

3

; 3

2

; 8

Trang 4

- 2: CÁC PHÉP TÍNH

A  TIÊU

- Ôn < cho hs các phép tính * (1 +2 3 và các tính O  các phép tính; quy ) O2

6R4 2V *7

- Rèn f  v 0 các phép tính * (1 +2 3 nhanh và chính xác

- Rèn cho hs ý G trình bày bài L F cách > 87

B

GV: sgk, sbt, các bài toán liên quan

HS: sgk,sbt, ôn các p/tính * (1 +2 3 và tc  nó

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

<KT trong M U

3 67 (8' bài 9,

GV: cho hs ) < cách F t

các (1 +2 3I

Hv nêu cách nhân chia hai (1 +2

3I

GV: cho hs làm bài

% hs lên 5L trình bày

% hs khác nx + bài

GV: cho hs làm bài, gv theo dõi và

,E c hs làm bài 2 a

I Các ;,<= /()' '> 2?=@

1 Phép F4 t (1 +2 3

- A hai (1 ,E  hai phân (1 có cùng c2 ,J

F4 t hai d (14 + nguyên c2 chung

2 Phép nhân, chia 1 +2 3

A hai (1 +2 3 ,E  phân (17 Áp e qui ) nhân chia phân (1

II Bài /AB

Bài 1: Tính

a) b) c)

3

1 5

3

8

5

2 

5

1 30

13 

28

1 21

2 

4

1 2 2

1

3 

[ a, ; b, 4 ; c, ; d, ; e,

15

21 8

30

11 84

23 4

Bài 2: Tính

a) b)

4

17 34

9

3

1 2 15

Trang 5

GV: cho hs L6 <28 làm bài

GV hd 2 a

% hs lên 5L trình bày

GV: cho hs ) < các t/c  các

phép tính * p/s

GV: ,E c hs tính F cách

-' lí

T2 không  M gian thì cho hs

* nhà V hoàn thành bài>



5

4 2 : 5

1

7

9

[ a, 9; b,-35 ; c, ; d,

8

2

7

Bài 3: Tìm x, 5

4

1

8 15 

x

17

27 :

17

9

10

3 7

5 3

2  4x 7

[ a, 13 ; b, ; c, ; d,

8

3

140

21

Bài 4: Tính giá o 5V2 G

a)

5

1 36

1 9

2 64

1 5

3 4

3 3



  

  

  

2

3 4

7 6 5

6 3

1 5 3

2 4

1 3

11

3 18

13 11

3 9

5





17

3 : 2

3 17

9 15

2 2

4 J=K 'L - M7N= /AB

GV ) sâu cho hs các  toán z làm ^,2 ý áp e & các quy ) các phép tính và các quy ) O2 6R4 2V * và tính O các phép tính cho -' lí

5 HDHS (8' /AB O nhà

- Xem < các  toán và bài toán z L7

- 2> 5o  sau: “Giá o 20 [1  F (1 +2 3|

Trang 6

 3: GIÁ

A  TIÊU

- Giúp  sinh ) *+ o f giá o 20 1  F (1 +2 37

- ! sinh ,- rèn <204  1 quy ) giá o 20 1  F (1 +2 37

- Phát V , duy qua  tốn tìm giá o <E O4 giá o } O  5V2 G7

B

GV: sgk, sbt, các bài tốn * %[  SHT

HS: sgk,sbt, ơn * %[  SHT

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

Nêu các nhận xét về cách tính GTTĐ của một số nguyên ?

-GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó.

-GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó.

-GTTĐ của số 0 bằng 0 -Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau -GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm

3 67 (8' bài 9,

GV:  hs làm bài

 hs khác (d sai 2 cĩ

GV: cho hs L6 <28 làm bài

% hs nêu cách làm, gv hd 2 a

% hs lên 5L trình bày

1 Bài 1:

a) 2 ; b) ; c) 0, 345 ; d) 3

%L

a) 2 = ( 2) = 2 b)

c) 0, 345 = 0, 345 d) 3 3

2 Bài 2: Tìm x, 5

a) = 3,5 b) 0

c) 2 =3 d) 3 2

%L

a) x = 3,5

=> x = 3,5 hoặc x = –3,5

=> x = 0

b) x  0 c) x 2 =3

Trang 7

GV: ,J c hs trong quỏ trỡnh

làm bài

% hs 8 xột + bài

GV: cho hs L6 <28 làm bài

Sau Q  hs nờu cỏch làm

GV hd 2 a

- A  GTNN khi (1  1 x ntn?

2 

s1 hng này nh} nhOt bWng bao nhiờu?

- B t GTLN khi s1 trt ntn?

GV: cho hs cL lEp làm bài

Gi 2 hs lờn bLng trỡnh bày

GV: hd hs trỡnh bày li bài cho hoàn

ch3nh

=> x – 2 = 3 hoaởc x – 2 = –3 => x = 5 hoaởc x = –1

x 

31 23 hoaởc

x  

7 11 hoaởc

x  

11 7 hoaởc

4 2

x  

3 hoaởc

4

4

x

3 Bài 3: Tìm x để biểu thức:

a, A = 0,6 + 1 x đạt giá trị nhỏ nhất

2 

b, B = 2 2x 2 đạt giá trị lớn nhất

3   3

%L

a,Ta có: 1 x > 0 với x Q và = 0 khi x =

2

Vậy: A = 0,6 + 1 > 0, 6 với mọi x  Q Vậy A

x

2 

đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1

2

b, Ta có 2x 2 0 với mọi x  Q và khi

3

3

 

= 0  x =

2 2x 3

3

Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng khi x = 2

3

1 3

4 J=K 'L - M7N= /AB

GV ) sõu cho hs cỏc  toỏn z làm ^,2 ý hs + <~ z ,- (d khi

+ bài

5 HDHS (8' /AB O nhà

- Xem < cỏc  toỏn và bài toỏn z L7

- Làm bt: 24, 31, 32, 33(sbt-tr 7,8)

Trang 8

- 4:

A  TIÊU

- Củng cố các kiến thức về lũy thừa cuả số hữu tỉ

- Rèn f  áp e quy ) các phép tính * <2 t vào L bài 8'

- Phát V , duy và tính sáng 6  hs trong  8'7

B

GV: sgk, sbt, TLTC, TLTK

HS: sgk,sbt, ơn các phép tính * <2 t  SHT

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

T.V tra trong M U

3 67 (8' bài 9,

GV: cho hs ) < các cơng G * <2

t  SHT, quy ) các phép tính *

SHT

-HS phát 5V2 quy ) và nêu cơng G

,J G

GV: cho hs L <E' làm bài

% HS trình bày

I Các ;,<= /()' '> 2?=@

a, §Þnh nghÜa:

xn = x.x.x….x (x  Q, n  N*) (n thõa sè x)

b, Quy ­íc:

x0 = 1; x1 = x;

c, Các phép tÝnh

xm.xn = xm + n

xm:xn = xm – n (x  0)

(y  0)

n

 

 

 

(xn)m = xm.n

II Bài /AB

1 Bài 1: Tính

a) 2 ; b) ; c) 2 ; d) 0, 25

Giải :

 

2 3

2

a) 2 = 8 b)

c) 2 = =

d) 0, 25 0, 625

 

 

Trang 9

GV: cho hs L6 <28 làm bài

% HS trình bày và nêu rõ z áp e

quy ) nào

-GV: cho HS L6 <28 làm bài

% hs nêu cách làm và trình bày

<GV hs 2 aU

- % hs khác nx + bài

-GV:  hs nêu cách làm 6R hdhs làm

bài: € 'a a, * các (1 thành <2 t

*E J (1 là 2 => n W trong 6L

nào, t Q tìm n?

v *E phàn b,

% hs làm bài

2 Bài 2 : Tính

   3 5 6 6 6 3 2 2 3 3 a) 2 2 ; b) : ; c) 3 4 ; d) 15 : 5

   

   

Giải :

     

 

3

a) 2 2 = 2

c) 3 4 = (3.4) = 12 = 144 d) 15 : 5 = 15 : 5 3 27

3 Bài 3 : So sánh các YL sau:

a, 224 và 316 ; b, 4100 vµ 2200 ;

%L

a, 224 = (23)8 = 88; 316 = (32)8 = 98

Vì 88 < 98 suy ra 224 < 316

b, Ta cã: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200

 4100 = 2200

4 Bài 4: Tìm số tự nhiên n, biết:

a, 2.16 2 n >4; b, 9.27 3 n 243

%L

a, Ta cĩ 2.16 = 25 ; 4= 22

=> 25 2 n > 22 => 5 n >2

A8 n {3; 4; 5}

b, v 'a a, ta cĩ:

35 3 n 3 5 => 5 n 5 

A8 n=5

4 J=K 'L - M7N= /AB

GV ) sâu cho hs các  tốn z làm, xét xem các bài tốn Q cĩ V áp e cơng G nào * <2 t7

5 HDHS (8' /AB O nhà

- Xem < các  tốn và bài tốn z L7

- BT: 42, 43, 47, 48,56, 57<sbt>

-Ngày tháng  2009

Trang 10

 5: ƠN [ T S 1

A  TIÊU

- Củng cố các kiến thức cJ bLn đã học trong chủ đề

- Rèn f  áp e quy ) các phép tính V L bài 8'

- Rèn cho HS tính > 84 cx trong L tốn

B

GV: sgk, sbt, TLTC, TLTK

HS: sgk,sbt, ơn các F dung chính z  trong   1

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

% HS nêu các  G  tâm z  trong  ; 1

3 67 (8' bài 9,

GV: cho hs L6 <28 làm bài

GV:  hs nêu cách làm

HS L <E' làm bài, % hs trình bày

GV: hd hs làm 'a c: * các (1 thành

tích các <2 t  2 và 3 sau tìm cách

rút 

GV: cho hs L6 <28 làm bài

GV: hd hs tìm cách làm, sau Q  hs trình

bày bài làm

% hs khác nx + bài

1 Bài 1: v 0 phép tính

a, ,

        

= 4.25 25.9 . 64 . 8 25 48 503

16  16 125 27  4  15  60

b, 3 1 0  2 1

      

= 8 + 3 – 1 + 64 = 74

4 12 11

4 9 6 120

8 3 6

12 10 9 9 3

12 12 11 11

2 3 2 3 2 3.5

2 3 2 3

12 10

11 11

2 3 (1 5)

2 3 (6 1)

2.6 4 3.5  5

2 Bài 2: Tìm x, 5

5

7 0 6

x

   

7 0 6

6

b, (x + 2)2 = 36

 (x 2)22 62 2 

(x 2) ( 6)

x 2 6

 

   

x 4

  

c, (2x-1)3 = -8 => (2x-1)3 = (-2)3

=> 2x – 1 = -2 => 2x = -1 => x =-1/2

d, 5(x – 2)(x + 3) = 1 5(x – 2)(x + 3) = 50

 (x – 2)(x + 3) = 0

Trang 11

GV !c a  0nên ƒ z cho 5W 0

khi nào? t Q tìm x? Nêu kl ntn * giá o

a tìm  x?

 x 2 0

x 3 0

 

  

x 2

  

e, 5  x 2, 2 11, 9  => 5  x 9, 7

+ 5-x = 9,7 => x = 5-9,7= -4,7 + 5-x = -9,7 => x = 5 + 9,7 = 14,7

f, x 1, 5  2, 5  x 0

Ta có: x 1, 5  0và 2, 5  x 0

Suy ra: x 1, 5  2, 5  x 0 khi

x 1, 5  0và 2, 5  x 0

=> x=1,5 và x=2,5 (vô lí) A8 không có giá o nào  x 6L mãn

4 J=K 'L - M7N= /AB

GV ) sâu cho hs các F dung a ghi E    1, <,2 ý ) ) cách

L  ~  bài toán

GV L /' ) )  HS * các  G z  trong  g2 có)

5 HDHS (8' /AB O nhà

- Ôn f các nd   

- Xem < các  toán và bài toán z L7

- 2> 5o KT 1 

-Ngày tháng  2009

Trang 12

 6: +\ TRA T S 1

A  TIÊU

- KiVm tra và đánh giá kiến thức của hs sau khi học xong chủ đề

- Rèn f  áp e các  G    vào L bài 8'

- Rèn cho HS ý G nghiêm túc, v giác trong M V tra

B

GV: [ bài, /' án, thang V

HS: ơn 8' các F dung   

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

3 67 (8' bài 9,

S BÀI

Câu 1: v 0 phép tính

 

   A  3 0, 2 0, 4 4

  A     2 3  3

4 8 25 0,125 ( 11)

Câu 2: Tìm x, 5

A

2

2

   

3

5x   7 ( 2) ( 3) 

Câu 3: a) So sánh hai (1 sau: 536 và 1124

b) Tìm (1 v nhiên n, 5 5.125 (-10) n : (-2)n 3125

S ÁN-THANG S\

Câu 1: (3 Vh

a) =2 1 1

b) = 3 1 2 4 11 2 11

c) = [(-4)2.25].[(-8)3.(0,125)3].(-11)=(-20)2.(-1).(-11)=400.11=4400

Câu 2: (5 Vh

a) 4 8 3 => x =

5 x 15

 

b) => 2 2  2

    

1 1 1 1 0,5

Trang 13

+ TH1: 2 2 9 => 2x = => x = => x =

3

6

+ TH2: 2 2 9 => 2x = => x = => x =

3

29 6

c) => 5.x + 7 = 24

+ TH1: 5.x + 7 = 24 => 5.x = 17 => x = 17

5

+ TH2: 5.x + 7 = -24 => 5.x = -31 => x = 31

5

Câu 3: (2 Vh

a) Ta có 536 = 12512 và 1124 = 12112

Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112

Suy ra 536 > 1124

b) Ta có 54  5n 5 5

Suy ra 4 n 5 

A8 n {4;5}.

0,75 0,75

0,5 0,75 0,75 0,5 0,5 0,5 0,5

4 J=K 'L - M7N= /AB

-GV thu bài và 8 xét M V tra

5 HDHS (8' /AB O nhà

- Ôn f các nd   7 Làm < các bài toán trong bài V tra

- 2> 5o cho  ; 2: [,M ‡ vuông góc, ,M ‡ ss

-Ngày tháng  2009

Trang 14

 7: HAI GÓC [ ˆ [$! !ˆ [Š‹% !Œ% VUÔNG GÓC

A  TIÊU

- Ôn 8' và  1 cho HS * hai góc 1 3 và hai ,M ‡ vuông góc

- Rèn f  * hình, xác o hai góc 1 34 L các bài toán * hai ,M ‡ vuông góc

- Rèn <20 tính > 84 chính xác

B

GV: SGK, SBT, TLTC, ,E Ž4 ,E 6 góc, êke

HS: ôn * 2 góc 4 2  vuông góc; ,E Ž4 ,E 6 góc, êke

C

1 & '()c: KT ss: 7A:

7B:

2 +,- tra bài '4

Gv E 02 * F dung   

3 67 (8' bài 9i

- GV: cho HS ) <  * hai góc 1

3 và * hình

-Cho vd * hai góc 1 3

-Yêu a2 HS ) < tc  hai góc 1

3

-GV: cho Hs ) <  hai  vuông góc

-HS * hai  xx’ vuông góc *E yy’ và

tóm )  5W kí 02

I Các ;,<= /()' '> 2?=@

1 Hai góc đối đỉnh:

a) [o fT(.U

+ VD: xOyA và A'x Oy' 1 3

b) Tính O

Hai góc 1 3 thì 5W nhau

2 Hai đường thẳng vuông góc

a §Þnh nghÜa:

xx' yy'  xOy A = 900

O x

x' y

y'

O

a m

x'

y' y

Trang 15

O mà m  a => phát 5V2 tc?

- GV: yêu a2 HS nêu  ,M trung v

 6 ‡ là gì?

A hình và ghi tĩm )  5W kí 02

*Bài 1:

a) Vẽ góc xAy có số đo = 500

b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

c) Vẽ tia phân giác At của góc xAy

d) Vẽ tia đối At’ của At vì sao At’ là tia

phân giác của góc x’Ay’

- GV: yêu a2 hs L6 <28 * hình và làm

bài

- 1 hs lên 5L * hình (gv hdhs * hình

2 ah

- % hs làm bài

[V cm At’ là p/g  x’Oy’ a cm 2

gì?

gv vào các gĩc  V cm gĩc A3=A4)

*Bài 2

Vẽ góc xOy có số đo bằng 60o, lấy điểm

A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d1

vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên

tia Oy rồi vẽ đường thẳng d2 vuông góc

với Oy tại B Gọi giao điểm của d1 và d2

là M.

- GV: cho hs L6 <28 * hình

% hs lên 5L * hình

!} cĩ cách * nào khác khơng?

*Bài 3:

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau

tại A tạo thành góc MAP có số đo bẳng

33 0

a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh

b TÝnh chÊt:

Cã mét vµ chØ mét ®­êng th¼ng m ®i qua O: m  a

c §­êng trung trùc cđa ®o¹n th¼ng:

d lµ ®­êng trung trùc cđa AB

  

d AB t¹i I

IA IB

II Bài /AB

1 Bài 1:a,b,c

d, Ta có AA1 = A (đđ); = (đđ)

3

2

4

A

Mà A = (At là tia pg cuả góc xOy)

1

A A

2

A

Nên AA3 = A => At’ là tia phân giác

4

A

của góc x’Ay’

2 Bài 2:

y

x

M B

A O

(hs * hình)

3 Bài 3:

1 2 3

4

... (2x-1)3 = -8 => (2x-1)3 = ( -2 )3

=> 2x – = -2 => 2x = -1 => x =-1 /2

d, 5(x – 2) (x + 3) = 1 5(x – 2) (x... x 2, 11,  => 5  x 9, 7< /small>

+ 5-x = 9 ,7 => x = 5-9 ,7= -4 ,7 + 5-x = -9 ,7 => x = + 9 ,7 = 14 ,7

f, x... 2< /sup> 4 11 2< /sup> 11

c) = [ (-4 )2< /small> .25 ].[ (-8 )3.(0, 125 )3]. (-1 1)= ( -2 0)2< /small>. (-1 ). (-1 1)=400.11=4400

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w