1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

6 de Kiem tra 1 tiet dai so chuong I

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 5 A.TRẮC NGHIỆM: 4điểm Khoanh tròn chữ cái các câu trả lời đúng: Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :.[r]

Trang 1

Trường KIỂM TRA 45’

Họ và tên: ………

ĐỀ 1

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

1

4  6 ; c)

; d)



e)

; f)

3

16 10 0,81

:

    ;

h)

4 3

3 3

6 15

8.9 10

Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:

a)

3 3

x

5 5

x

5 15 

và x - y =21

4  5

Bài 3 (1 điểm ): So sánh

a)

; b)

234567  14

Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8

Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 6 viên.

ĐỀ 2

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (– 1,25).157,7.(– 8); b)

2

4  6 ; c)

; d)



e)

; f)

3

64 10 0,81

:

    ;

h)

4 3

3 3

6 15

8.9 10

Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:

a)

3 3

x

5 5

x

5 15 

và x - y =21

4  5

Bài 3 (1 điểm ): So sánh

a)

; b)

234567  14

Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8

Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 8 viên.

ĐỀ 3

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

Trang 2

a) (– 1,25).14,7.(–0, 8); b)

4  6 ; c)

2 0,75

3

e)

; f)

3

16 10 0,81 25 4

; g)

:

    ;

h)

4 3

2 2 3

6 20

8 9 10

Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:

a)

3 3

x

5 5

x

; c)

5  1,5

và x - y =-21

6  5

Bài 3 (1 điểm ): So sánh

a)

; b)

2012  14

Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 10

Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 12 viên.

ĐỀ 4

I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

5+(1

18).( 9

3 43

5:

2

4 813

:35 Kết quả là:

5 16 24 1

32 .2

3

Kết quả là:

6 12x =3

4 Giá trị x là:

7 Kết quả nào sau đây đúng?

a) 5<−√7 b) √24<5 c) 6>√37 d) Cả ba đều sai

8 x :(1

2)3=1

1

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (1điểm) Tính

a)

8 12 10

b)

2

 

   

  Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :

Trang 3

a)

5 20

4 15

2.x  

b)

3

     Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh

và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9

Bài 4: (1điểm)

a) So sánh 2225 và 3150

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

1

119 240

b) Tính đúng

2 6 4  6=

0,5 0,5

2

31 x 26

b) Ta có

    

0,5

0,5

3

(2đ)

Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được 9

x y

x y y x 5

5

Vậy x = 40 ; y = 45 Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh

0,5 0,5

0,5 0,5

4

(1đ) a) 2225 23 75875

 75

3 3 9

Vì 8 < 9 nên 875 < 975

Do đó 2225 < 3150

b) 212 24 3163

và 418 42 9169

0,5 0,5 0,5 0,5

ĐỀ 5

A.TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn chữ cái các câu trả lời đúng:

Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

Trang 4

A 7 B

8 1,5

20

Câu 2: Kết quả phép tính

15 28

14 45

bằng :

A

2

2 3

C

2

43 59

Câu 3: Tìm x, biết : x : 25  23 Kết quả x bằng :

Câu 5: Cho tỉ lệ thức

x 2

12 3

Kết quả x bằng :

Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A

8

7

5

1 4

Câu 8: Kết quả của phép tính (25)2008:(254 )1004 là:

B TỰ LUẬN (6điểm) :

Bài 1 (2điểm) Thực hiện phép tính:

B=(37)21:(499 )9

Bài 2 (3điểm) Tìm các số a,b biết:

a

2=

b

3 và a + b = - 15

Bài 3 (1điểm) Tìm x¿

¿

Q biết : ( x+ 1)( x − 2)<0

A TRẮC NGHIỆM (4đ) : Mỗi câu đúng được (0,5đ)

B TỰ LUẬN (6đ) :

Bài 1 (2đ) Mỗi câu đúng đạt

B=(37)21:(499 )9=(37)21:(37)18=(37)3

Bài 2 (3đ) :

a

2=

b

3=

a+b

2+3=

−15

Bài 3 (1đ) (x + 1) (x – 2) < 0

Hoặc {x −2<0 x +1>0 ⇔{x >−1 x <2 ⇒−1<x <2

Hoặc {x −2>0 x +1<0 ⇔{x <−1 x >2 (loại bỏ)

Vậy : -1 < x < 2 thõa mãn bài ra

Trang 5

ĐỀ 6

A Phần trắc nghiệm: (3đ )

1.Khoanh tròn câu trả lời đúng

Câu 1: Nếu có ad = bc thì ta suy ra tỉ lệ thức đúng nào sau đây:

A

a d

b c ; B

a c

b d ; C

a d

c b ; D

d a

b c

Câu 2: Kết quả 5 2 bằng:

A 10 ; B 7 ; C 25 ; D 5

Câu 3:

3

5

bằng :

A.

3

5

; B

3

5 ; C.

5 3

; D

5 3

Câu 4: Biểu thức 6 7 : 6 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:

A 111 ; B 36 3 ; C 6 11 ; D 6 3

Câu 5: Biểu thức 2 3 2 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:

Câu 6: Kết quả của phép tính − 34 2

3 bằng:

A 1

2 ; B

− 1

7 ; C

1

2 ; D. 2

4

Câu 7: Kết quả của phép tính − 2

3 +

−5

3 bằng:

A 73 ; B 7

3 ; C -1 ; D

− 7

6

Câu 8: Kết quả của phép tính

:

    bằng:

A

-1

4 ; B

1 2

; C 4 ; D

1 4

2.Điền kí hiệu (   , , ,>,< ) thích hợp vào ô vuông:

5

4

Z ; 2 I ; I R ; 3,457134…… 3,457523…….

B Phần Tự luận: (7đ )

\

Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a/ 2 4 : 2 2 + 25- √4 ; b/

11 22 11 22 2    ; c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3)

Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

- 1,34 ; 0 ; 5

2 ; 1 ;

1

2 ; 6,7 ; - 1,5

Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:

a/ x

23 ; b/

6

x=

−2

3

Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng

được 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo

tỉ lệ 3; 5

Bài 4: (0,75đ ): So sánh 3111 và 16 14

Trang 6

ĐÁP ÁN:

A Phần trắc nghiệm: (3đ)

1.Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau : (2 điểm):

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

2.Điền kí hiệu (   , , ,>,< ) thích hợp vào ô vuông: Mỗi câu đúng 0,25 điểm

5

4

Z ; 2  I ; I R ; 3,457134…… < 3,457523…….

II/Phần tự luận : ( 7đ )

Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a/ 2 4 : 2 2 + 25- √4 = 4 + 5 – 2

= 7

b/

11 22 11 22 2    =

= 0 + 1 – 0,5 = 0,5

c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3) = [ ( -3,7) + ( - 0,3) ] + 2,4 (- 3,5)

= - 4 – 8,4

= - 12,4

Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

5

2 < - 1,5 < - 1,34 <

1

2 < 0 < 1 < 6,7

Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:

a/ x

-1 1

2 3

x =

1 1

3 2

x =

5 6

x=

−2

Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160

cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.

Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây) (y +Z¿¿ )

Ta có: x + y = 160

20

x

3   

y

5    Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 60 cây

Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 100 cây

0,25đ 0,25đ

Trang 7

Bài 4: (0,5đ ): So sánh 3111 và 16 14

31 11 < 32 11 = 2 55

16 14 = 2 56 mà 2 55 < 2 56

31 11 < 2 55 < 2 56 = 16 14 Vậy 31 11 < 16 14

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 06/07/2021, 12:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w