bảng thống kê số liệu ban đầu ảng thống kê số liệu ban đầu. bảng “phân phối thực nghiệm” b ảng “phân phối thực nghiệm”. ảng dấu hiệu. Số lần suất hiện của một giá trị trong dãy giá trị [r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Du KIỂM TRA 1 TIẾT
(không kể thời gian giao đề)
A- Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Bài 1.Điểm số của một lớp trong bài kiểm tra môn Sinh được ghi lại như sau:
Câu 1: Bảng trên được gọi là
C bảng “phân phối thực nghiệm” D ảng dấu hiệu
Câu 2: Mo của dấu hiệu là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 3: Các giá trị khác nhau là
A 5 B 5; 6; 7 C 5; 6; 7; 8 D 5; 6; 7; 8; 9
Bài 2.
Bài 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là
A số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B một lớp C số cân nặng D mỗi học sinh Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là
Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Câu 7: Tần số học sinh có cân nặng 36kg là
Câu 8: Mốt của dấu hiệu là
Bài 3: Điền vào chổ trống trong các câu sau:
a Số lần suất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là của giá trị,
kí hiệu là
b Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số trong bảng tần số, kí hiệu là
a .,
b .,
B- Tự luận: ( 7 điểm)
Bài 4: (6 điểm) Tuổi nghề của một số công nhân trong xí nghiệp sản xuất được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu thống kê là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ?
b) Lập bảng "tần số" Tính số trung bình cộng Xác định mốt
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn tuổi nghề của một số công nhân trong xí nghiệp Nhận xét biểu đồ
Bài 5 : (1 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n
Trang 2* Ma trận đề kiểm tra môn Toán:
Thu thập số
liệu thống kê,
bảng tần số
Nhận biết được dấu hiệu điều tra, biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần
số tương ứng
Hiểu cách lập bảng “tần số“
tính sô trung bình cộng và xác định mốt
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C1,2,3,4,5,6,7.
B3a B4a 3,25 32,5%
B4b 3,0 30%
10 6,25 62,5%
Biểu đồ, số
trung bình
cộng
Nhận biết được khái niệm và cách tìm mốt của dấu hiệu
Vận dụng bảng tần số để vẽ biểu đồ
Vận dụng công thức trung bình cộng để tìm giá trị của đấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C8 B3b 0,75 7,5%
B4c 2,0 20%
B5 1,0 10%
4 3,75 37,5%
4,0 40%
1 3,0 30%
1 2,0 20%
1 1,0 10%
14 10 100%
Trang 3* Hướng dẩn chấm:
A- Trắc nghiệm: 3 điểm - mỗi câu 0,25 điểm
Bài 3: a Tần sô, n. b lớn nhất, M0
B- Tự luận: 7 điểm
điểm
Bài 4 a (1đ) - Dấu hiệu ở đây là tuổi nghề của mỗi công nhân trong xí nghiệp
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 6
0,5 đ 0,5 đ
b (3đ)
N=50
Đúng mỗi tần số cho 0,25 đ
1,5 đ
c (2đ)
- Vẽ đúng biểu đồ
- Cân đối, sạch sẽ, đẹp
0.75 đ 0,25 đ
6,8
2 5 2
X
n
5.2 6.5 9.2 10.n 6,8(2 5 2 n)
58 10. n6,8.(9n)
58 10. n61, 2 6,8.n
3, 2.n 3, 2 n1
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 4* Bảng mô tả:
Bài 1
Câu 1: Biềt được khái niệm bảng thống kê số liệu ban đầu
Câu 2: Biết tìm mốt của đấu hiệu
Câu 3: Biết xác định các giá trị khác nhau.ác giá trị khác nhau
Bài 2
Câu 4: Biết xác định dấu hiệudấu hiệu
Câu 5: Biết xác định số các giá trị của dấu hiệucác giá trị của dấu hiệu
Câu 6: Biết xác định sô các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Câu 7: Biết xác định tần số của giá trị
Câu 8: Biết xác định mốt của dấu hiệu
Bài 3
a Biết định nghĩa và kí hiệu của tần số của giá trị
b Biết định nghĩa và kí hiệu của mốt của dấu hiệu
Bài 4
a Biết xác định dấu hiệudấu hiệu
b Hiểu cách lập bảng tần số, tính sô trung bình cộng và xác định mốt
c Vận dụng bảng tần số vào vẽ biểu đồ và nhận xét biểu đồ
Bài 5
Vận dụng công thức trung bình cộng để xác định tần số