1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Chuong IDe Cuong On Tap Chuong I

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Trung-Tiểu Học PéTrus Ký Trường Trung-Tiểu Học PéTrus Ký.[r]

Trang 1

Trường Trung-Tiểu Học PéTrus Ký

Trang 2

Yêu cầu cần nhớ được một số kiến thức cơ bản sau đây :

1.Khái niệm về tỉ lệ thức-một vài tính chất

a m

m

b

abm

m m

a b

a b

 

   abm Định nghĩa về tỉ lệ thức :

a b

m

m

a b  m

a b

m

a b

m

 

  a b  m Tính chất 2:

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số :  abm

Trang 3

2.Các dấu hiệu chia hết cho một vài số tự nhiên:

Dấu hiệu chia hết cho 2 Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

Dấu hiệu chia hết cho 3

Dấu hiệu chia hết cho 4

Dấu hiệu chia hết cho 5

Dấu hiệu chia hết cho 6

Dấu hiệu chia hết cho 7

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

Các số có hai chữ số cuối cùng lập thành một số chia hết cho 4

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Các số chẵn chia hết cho 3 thì chia hết cho 6 Khá phức tạp, sẻ được giới thiệu sau

Dấu hiệu chia hết cho 8 Các số có ba chữ số cuối cùng lập thành một

số chia hết cho 8

Dấu hiệu chia hết cho 9 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

Dấu hiệu chia hết cho 10 Các số có chữ số tận cùng là 0

Dấu hiệu chia hết cho 11 Tổng các chữ số ở vị trí lẻ và tổng các chữ số

ở vị trí chẵn có hiệu chia hết cho 11

Trang 4

3.Ước và bội :

Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói :

a là bội của b

còn b được gọi là ước của a

Ví dụ : 24 8  Khi đó ta nói : 24 là bội của 8

8 là ước của 24

Quy tắc tìm bội : Muốn tìm bội của một số tự nhiên khác 0 ta nhân

số đó với lần lượt các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;…

Chú ý quan trọng

Một số tự nhiên a ≠ 0 có vô số bội ,và các bội của a có dạng :

.k a ; k N

Trang 5

Quy tắc tìm ước : Muốn tìm ước của một số tự nhiên a (a > l) ta lần

lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a ,a chia hết cho số nào thì số đó chính là ước của a

8 1

8 2

8 4

8 8

8 3

8 5

8 6

8 7

các ước

của 8

Ví dụ : tìm các ước của 8

Trang 6

Bài 1: Khi chia số tự nhiên a cho 18 thì được số dư là 6.Hỏi

rằng a có chia hết cho 2 ,cho 3 ,cho 6 ,cho 9 hay không ?

a = 18.k + 6

Bài giải : a chia cho 18 thì được số dư là 6 nên a có dạng :

18 2

Do

6

.

2

k

  18. k    a 2 6 2  Xét hoàn toàn tương tự với 3 ; 6 ; 9…

Trang 7

Bài 2 : Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 2 không ,có chia hết cho

5 không ?

) 1.2.3.4.5 + 52042

a

) 1.2.3.4.5 - 75

b

Hướng dẫn : a) Xét từng tổng xem có chia hết cho 2 hoặc 5

hay không b) Làm tương tự !

Lấy giấy làm bài kiểm tra 30 phút

Trang 8

Bài 1 : Thay vào dấu * các số thích hợp để số đó chia hết cho 2

71*

Chia hết cho cả 2 và 9

Bài 2 : Thay các chữ số x ; y thích hợp để các số sau đây :

6 5 x y

Bài 3 : Chứng minh rằng :

Bài 4 : Ghép các số 4 ; 5 ; 6 ; 0 để được số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn:

a) Số đó chia hết cho 9 b) Số đó chia hết cho 3 c) Số đó chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Ngày đăng: 05/03/2021, 15:25

w