Phép biến đổi LaplaceII.. Ứng dụng của phép biến đổi Laplace s Part 2: Phép biến đổi Laplace... Phép biến đổi Laplace:1.. Phép biến đổi Laplace thuận... Một số phép biến đổi Laplace thườ
Trang 1► I Phép biến đổi Laplace
II Ứng dụng của phép biến đổi Laplace
s
Part 2:
Phép biến đổi Laplace
Trang 2Phép biến đổi Laplace:
1 Phép biến đổi Laplace thuận
Trang 4Ví dụ 1.01: Tìm biến đổi Laplace của các hàm số sau:
Trang 5Một số phép biến đổi Laplace thường dùng
1 or u(t) cos at sin at
Trang 6b Các tính chất của phép biến đổi Laplace
c 1 f 1 (t) + c 2 f 2 (t) c 1 F 1 (s) + c 2 F 2 (s)
Trang 72! 1 2
(2 )s 2s
Trang 8b Cách tính chất của phép biến đổi Laplace (tt)
Trang 10b Cách tính chất của phép biến đổi Laplace (tt)
viii Chia cho t
1
T st
sT
e f t dt
f t
e
Trang 14Các tính chất của biến đổi Laplace ngược tương tựnhư các tính chất của biến đổi Laplace thuận, ví dụ nhưtính tuyến tính:
Trang 15Tìm biến đổi ngược dùng tính chất dời tần số (dời theo s)
Ví dụ 1.06: Tìm biến đổi Laplace ngược của các hàm sau
Trang 17Khai triển Heaviside
Trang 19Ví dụ 1.07: Xác định biến đổi Laplace ngược của các
( 2)(2 1)( 1)
2 3 ( )
( 1)( 1)
2 7 63 55 71 ( )
Trang 20Đáp án Ví dụ 1.07:
3 ( ) 2 5
Trang 21Tìm biến đổi ngược dùng tính chất dời thời gian (dời theo t)
Ví dụ 1.07: Tìm biến đổi Laplace ngược của các hàm
Trang 22Laplace was a French
mathematician and astronomer
whose work was pivotal to the
astronomy and statistics
Trang 23Born: 18 May 1850
London, England
Died: 3 February 1925 (aged 74)
Devon, England
Oliver Heaviside was a
self-taught English electrical engineer,
mathematician, and physicist who
adapted complex numbers to the
invented mathematical techniques
to the solution of differential
equations (later found to be
equivalent to Laplace transforms)