KINH T LAO Đ NG Ế Ộ
Sinh viên th c hi n: Nhóm 11 ự ệ
1. Lê Th H ng Linh ị ồ
2. Nguy n Th Thùy Dung ễ ị
3. Châu Ng c Lan Nhi ọ
4. Nguy n Th Thanh Thu ễ ị
GVHD: Bùi Quang Bình
Trang 2S V H U Ự Ề Ư
Khi đi u ki n kinh t NÂNG CAO thì t l tham gia l c lề ệ ế ỷ ệ ư ượng lao đ ng c a ngộ ủ ườ ới l n tu i ngoài đ tu i ổ ộ ổ
lao đ ng có xu hộ ướng GI MẢ
Gi a 1960-1992:ữ (55-64)
Mỹ: 82.2% - 66.9%
Gi a 1970-1990:ữ (55-64)
Úc: Gi m 22%ả
Canada: Gi m 19%ả
Italia: Gi m: 13% ả
Vi t Namệ
1989: 55-59: 63%
> 60 : 28.5%
1990: 55-59: 59.6%
> 60: 25.9%
Trang 3S V H U Ự Ề Ư
Gi đ nh:ả ị
- Nam gi i ngh h u tu i 60ớ ỉ ư ở ổ
- Khi v h u h s ng thêm 20 năm n aề ư ọ ố ữ
- Người lao đ ng có th l a ch n:ộ ể ự ọ
V h u: Nh n tr c p lề ư ậ ợ ấ ương h u t quỹ BHXH ư ừ
Không v h u, ti p t c làm vi c, nh n m c lề ư ế ụ ệ ậ ứ ương th trị ường
Trang 4S V H U Ự Ề Ư
Nhân t quy t đ nh s v h u c a ng ố ế ị ự ề ư ủ ườ i lao đ ng ộ
TI N L Ề ƯƠ NG
Gây tác đ ng thay th và thu nh p ộ ế ậ
Ng ườ i có ti n l ề ươ ng cao – mu n ngh ng i nhi u – ngh h u s m ố ỉ ơ ề ỉ ư ớ
Ti n l ề ươ ng tăng – giá ngh h u tăng – ngh h u tr ỉ ư ỉ ư ễ
TR C P H U Ợ Ấ Ư
Gây tác đ ng thay th và thu nh p ộ ế ậ
Tr c p tăng – tăng c u ngh ng i – ngh h u s m ợ ấ ầ ỉ ơ ỉ ư ớ
Tr c p tăng - gi m giá ngh h u – tăng c u ngh ng i, khuy n khích ngh h u s m - ợ ấ ả ỉ ư ầ ỉ ơ ế ỉ ư ớ ngh h u dài h n ỉ ư ơ
Trang 5S SINH CON Ự
- Theo Man Tuýt: Thu nh p tăng các gia đình c u nhi u con h nậ ầ ề ơ
- Theo s li u đi u tra m u th c t c a Vi t Nam: S con trong m i gia đình ch u nh hố ệ ề ẫ ự ế ủ ệ ố ỗ ị ả ưởng chi phí h c hành c a ọ ủ con cái
S con trong m i gia đình ố ỗ
U=U(N,X)
Trong đó:
o N là s con trong m t gia đìnhố ộ
o X bi u hi n hàng hóa khácể ệ
Trang 6
S tiêu dùng c a h gia đình b gi i h n b i kh năng thu nh pự ủ ộ ị ớ ạ ớ ả ậ
Đường ngân sách được xác đ nh:ị
Trong đó:
• là giá c a con cái tăng lênủ
• là giá c a hàng hóa khácủ
S SINH CON Ự
Trang 7S SINH CON Ự
S nh h ự ả ưở ng c a thu nh p và giá c t i vi c sinh con c a h gia đình ủ ậ ả ớ ệ ủ ộ
- Tác đ ng c a thu nh p ch là m t n a c a s nh hộ ủ ậ ỉ ộ ử ủ ự ả ưởng Cu i cùng s con mong mu n cũng ph thu c vào ố ố ố ụ ộ cái giá c a chúngủ
- S lố ượng con cái trong gia đình th c t ph thu c và gi i h n hi u bi t c a cha mự ế ụ ộ ớ ạ ể ế ủ ẹ
Trang 8Các gia đình xem xét bi n s kinh t ra sao khi xác đ nh sinh con ế ố ế ị
Trong đó:
đo lườ ng s thay đ i s con cái liên quan t i 1000VND tăng thêm trong giá con cái ự ổ ố ớ
đo l ườ ng s thay đ i s con cái liên quan t i 1000VND tăng thêm trong thu nh p ự ổ ố ớ ậ
S SINH CON Ự
Trang 9S SINH CON Ự
Ngoài ra quy t đ nh sinh con c a m i gai đình còn ph thu c vào các y u t khác:ế ị ủ ỗ ụ ộ ế ố
Th hi u và s thíchị ế ở
Ti n b Khoa h c công nghế ộ ọ ệ
Trình đ h c v n và chính sách côngộ ọ ấ
Chính sách: Nhà nước liên ti p s d ng các công c hành chính nh m ki m soát v n đ sinh s n đ ế ử ụ ụ ằ ể ấ ề ả ể
đ m b o m c tăng dân s h p líả ả ứ ố ợ
Trang 10THANK YOU …