Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, đường cao AH.Vẽ về phía ngoài tam giác ABCcác tam giác ABEvà ACFvuông cân tại A.Từ Evà Fkẻ đường vuông góc EKvà FN với đường thẳng b Cho tam giác nhọn AB
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VĨNH LỘC
ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH KHÁ, GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2016-2017 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 11/04/2017 Bài 1 (4,0 điểm)
a) Tìm độ dài 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 13cm.Biết độ dài 3 đường
cao tương ứng lần lượt là 2cm cm cm,3 ,4
b) Tìm x y, nguyên biết : 2xy x y 2
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC(AB AC B, 60 ).0 Hai phân giác ADvà CEcủa ABC
cắt nhau ở I, từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông góc với đường phân giác AI tai H, cắt ABở P, cắt ACở K
a) Tính AIC
b) Tính độ dài cạnh AKbiết PK 6cm AH, 4cm
c) Chứng minh IDEcân
Bài 5 (2,0 điểm) Chứng minh rằng 10là số vô tỉ
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1
12
Trang 5a) Ta có ABC600 BACBCA1200
ADlà phân giác của BACsuy ra 1
C A
Trang 6b) Xét AHPvà AHKcó: PAH KAH AH( là phân giác của BAC)
AHchung; PHAKHA900
Xét EAI và FAI có:AE AF EAI, FAI AI, chung
Vậy EAI FAI c g c( )IEIF(hai cạnh tương ứng ) (1)
Xét DICvà FICcó: DICFIC60 ;0 ICchung; DIC FIC
Vậy a b, 1nên 10là số vô tỷ
TRƯỜNG THCS HIỀN QUAN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU
NĂM HỌC : 2015-2016 Môn thi: Toán 7 Câu 1 Tìm các số x y z, , biết:
Trang 7a) Tìm số dư khi chia 22011cho 31
b) Với a b, là các số nguyên dương sao cho a1và b2007chia hết cho 6 Chứng minh rằng: 4a a bchia hết cho 6
Câu 4 Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, đường cao AH.Vẽ về phía ngoài tam giác ABCcác tam giác ABEvà ACFvuông cân tại A.Từ Evà Fkẻ đường vuông góc EKvà FN với đường thẳng
b) Cho tam giác nhọn ABCcó BAC 60 0 Chứng minh rằng
Trang 8
ĐÁP ÁN Câu 1
Vậy số dư khi chia 22011cho 31là 2
b) Vì anguyên dương nên ta có 4a 1 mod3 4a 2 0 mod3
Trang 9b) Gọi Slà tổng tất cả các số được ghi trên bảng
Ta có 1 2 3 2008 2008.2009 1004.2009
2
S là một số chẵn Khi lấy ra hai số a b, và thay vào bằng hiệu của hai số thì tổng Sbớt đi ab a b 2b
là số chẵn
Nên tổng mới phải là một số chẵn
Vậy trên bảng không thể còn lại số 1
Câu 4
a) Chứng minh KAF HBA ch( gn)EK AH
Chứng minh NFI HCA ch( gn)FN AH
Trang 10c d
a
a b c d
b c d a
Trang 11Từ (1) và 2 dfcm
TRƯỜNG THCS ÂN TƯỜNG ĐÔNG KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học 2014-2015 Môn Toán 7 Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Cho tam giác ABC D, là trung điểm của AB E, là trung điểm của AC.Vẽ điểm Fsao cho
Elà trung điểm của DF.Chứng minh rằng:
Trang 12ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 14a) Chứng minh được ADE CFE c g c( )ADFC và DAE ECF,
UBND HUYỆN PHÚ THIỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 7 CẤP HUYỆN
MÔN: TOÁN Năm học 2009-2010 Bài 1.(6 điểm) Thực hiện phép tính:
1 1 1
D
A
Trang 16ĐÁP ÁN Bài 1
1 1 1
Trang 19c) Chứng minh tam giác AMNlà tam giác cân
d) Từ Bvà Ckẻ các đường vuông góc với AMvà ANchúng cắt nhau tại I
Chứng minh AI là tia phân giác chung của 2 góc BAC MAN,
Trang 20ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 22a) Ta có: AB AC gt và BDCE gt( )AD AE
ADE
có AD AE nên là tam giác cân
Hai tam giác cân ABCvà ADEcó chung góc ở đỉnh A nên các góc ở đáy bằng nhau: ABC ADEmà ABC ADE là hai góc đồ; ng vị DE/ /BC
b) ABC cân tại A: ABC ACB
Mà MBDABC(đối đỉnh); NCE ACB(đối đỉnh)MBD NCE
Xét 2 tam giác vuông DMBvà ENCcó:
Trang 23HABKAC AB AC gt HAB KAC ch( gn)AH AK
Mặt khác: Xét 2 tam giác vuông AIH và AIKcó:
AI cạnh chung; AH AK cmt( ) AHI AKI ch cgv( )
Do đó IAH IAK
Lại có: HABKACnên IABIAC
Vậy AI là tia phân giác chung của BAC MAN ,
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS CỰ KHÊ
ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 7 NĂM HỌC 2016-2017 MÔN : TOÁN 7 Bài 1 (5 điểm) Cho dãy tỉ số bằng nhau:
Bài 3 (3 điểm) Tìm xbiết:
Trang 25ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 27Câu 1 (5 điểm) Cho tỉ lệ thức a c
a) Chứng minh với mọi a b, ta có: a b a b
b) Áp dụng tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B x 2 x 8
Trang 28Câu 4 (7 điểm)
1) Cho tam giác cân ABC AB, AC.Trên tia đối của các tia BCvà CBlấy theo thứ tự hai điểm D và E sao cho BDCE
a) Chứng minh ADEcân
b) Gọi M là trung điểm của BC.Chứng minh AM là tia phân giác của DAE
c) Từ B và C kẻ BH AD CK; AE.Chứng minh : BH CK
d) Chứng minh AM BH CK, , gặp nhau tại 1 điểm
2) Cho tam giác ABCcó ABAC A; 100 0 Điểm M nằm trong tam giác
ABCsao cho MBC10 ,0 MCB20 0 Tính số đo góc AMB
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 30Câu 4
1)
a) Chứng minh ABD ACE c g c( )Kết luận
b) Chứng minh MAD MAE c c c( )Kết luận
c) Chứng minh BHD CKE(cạnh huyền – góc nhọn)Kết luận
d) Gọi giao điểm của BH và CKlà O Chứng minh AOlà tia phân giác của
DAE mà AMlà phân giác của DAE cmt( )Kết luận
2)
O
K H
M
A
Trang 31Trên tia đối của tia CAlấy điểm E sao cho CECBBECEBC700
Chứng minh ABM ABE c g c( )AMB AEB700
PHÒNG GD & ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS THANH VĂN
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN 7 Năm học 2017-2018 Câu 1 (5 điểm)
70 các tử của chúng tỉ lệ với 3;4;5, các mẫu của
Trang 32Câu 2 (6 điểm)
1 Cho đa thức: 17 16 15 14
2000 2000 2000 2000 1
Tính giá trị của đa thức tại x1999
2 Chứng minh rằng nếu mvà nlà các số tự nhiên thì số:
2 Cho xAy600có tia phân giác Az.Từ điểm B trên Axkẻ BH vuông góc với
Aytại H, kẻ BKvuông góc với Azvà Btsong song với Ay Bt, cắt Az tại C
Từ Ckẻ CM vuông góc với Aytại M Chứng minh:
a) K là trung điểm của AC
b) KMClà tam giác đều
c) Cho BK2cm.Tính các cạnh AKM
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 33Với m n, thì 2m2n3là một số lẻ Do đó trong hai số 5m n 1và
3m n 4phải có một số chẵn Suy ra tích của chúng là một số chẵn Vậy Alà số chẵn
Trang 34Câu 4
1
a) Vẽ tia phân giác ABK cắt CKở I , ta có: IBCcân nên IBIC
0 BIA CIA c c c( ) BIA CIA 120
do đó BIA BIK gcg( )BABK
b) Từ phần a ta tính được BAK 70 0
I A
B
K
C
Trang 35CK BH ACCM CK MKClà tam giác cân (1)
Mặt khác: MCB900và ACB300MCK 600 (2)
Từ (1) và (2) MKClà tam giác đều
c) Vì ABKvuông tại K mà KAB300 AB2BK 2.24cm
Vì ABKvuông tại K nên theo Pytago ta có: AK AB2 BK2 16 4 12
M
K
H A
B
Trang 36PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KHOÁI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2014-2015 MÔN : TOÁN 7 Bài 1 (1,5 điểm)
Bài 4 (1,5 điểm) Cho biểu thức:
2 2
x C
x
a) Chứng tỏ rằng với mọi x,biểu thức C luôn có giá trị là một số dương
b) Tìm tất cả các số nguyên x,để Ccó giá trị là một số nguyên
c) Với giá trị nào của xthì biểu thức Ccó giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất
b) Trên BClấy hai điểm M và N sao cho BM BA CN, CA.Chứng minh
EN song song với DM
c) Gọi Ilà giao điểm của BDvà AN.Chứng minh tam giác AIM vuông cân
Trang 37ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 383
MinC x
Trang 39Dẫn tới ABD MBD,ACE NCE c c c( )
Suy ra DMBDAB90 ;0 ENC EAC900
Hay ENBC DM, BC.Do vậy EN/ /DM
c) Phân giác BDvà phân giác CEcắt nhau tại O cho ta AOlà phân giác của
045
Theo chứng minh câu b, ta thấy, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
AMN OM ONhay OMNcân tại O(2)
Từ (1) và (2) suy ra OMNvuông cân tại O
Dễ chứng minh MON 2MAI 2MAI 900 MAI 450
Trang 40Lại có MAI 45 0 Vậy AIMvuông cân tại I.
b) Với x0,ta có: 0 (1)f 2 (0)f f 0 0 0là một nghiệm của f x
Với x 2,tacó: 2f 1 0 ( 2)f f 1 0 1cũng là một nghiệm của
Trang 43E
H A
Trang 44a) Vì ABlà trung trực của EH nên ta có: AE AH(1)
Vì AClà trung trực của HFnên ta có: AH AF(2)
Do MB NC, cắt nhau tại Anên HAlà phân giác trong góc Hcủa tam giác
HMNhay HAlà phân giác của MHN
c) Ta có: AH BC gt( )mà HM là phân giác MHN HBlà phân giác ngoài
của H của tam giác HMN
MB là phân giác ngoài của M của tam giác HMN cmt( )NBlà phân giác
trong góc N của tam giác HMN BNAC(hai đường phân giác của hai
góc kề bù thì vuông góc với nhau)BN/ /HF (cùng vuông góc với AC)
a) Cho biểu thức: M a 2ab b Tính giá trị của M với a 1,5;b 0,75
b) Xác định dấu của c,biết rằng 2a bc3 trái dấu với 3a b c5 3 2
Trang 45Bài 4 (4,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A, đường trung tuyến AM.Qua Akẻ đường thẳng d
vuông góc với AM.Qua M kẻ các đường vuông góc với AB AC, ,chúng cắt dtheo thứ tự ở Dvà E Chứng minh rằng :
Bài 6 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCcân Trên cạnh đáy BClấy điểm D sao cho
CD BD Chứng minh rằng 1
2
Trang 47Gọi H là giao điểm của MDvà AB
Tam giác cân AMBcó MHđường cao ứng với đáy nên là đường trung trực, suy ra
DADB
Chứng minh được MBD MAD c c c( )MBDMAD900, do dó: DBBC
Tương tự ta có: ECBC
Vậy BD/ /CE(cùng vuông góc với BC),(đpcm)
b) Theo câu a DB, DA Tương tự: ECEA
Trang 48M B
A
C D
Trang 49Vì MDMC MA, ME AMC, EMDnên DE AC&A3 DEM
Mặt khác : D1B(tính chất góc ngoài của tam giác)
Mà BC(vì ABCcân, đáy BC) nên D1 C AC AD
Câu 3 (1 điểm) Trong vòng bán kết giải bóng đá của trường THCS Phù Đổng có
4 đội thi đấu, gọi A là tập hợp các cầu thủ; B là tập hợp các số áo thi đấu Quy tắc mỗi cầu thủ ứng với số áo của họ có phải là một hàm số không ? Vì sao?
Câu 4 (1,5 điểm) Tính giá trị của đa thức
Trang 50Câu 8 (4,5 điểm) Cho ABCcó ba góc nhọn, trung tuyến AM.Trên nửa mặt phẳng bờ ABchứa điểm C, vẽ đoạn thẳng AE vuông góc và bằng AB.Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa điểm B,vẽ đoạn thẳng ADvuông góc và bằng AC.
Trang 51ĐÁP ÁN Câu 1
x x
Câu 3 Quy tắc mỗi cầu thủ ứng với số áo của họ không là một hàm số vì đại
lượng cầu thủ không phải là các giá trị bằng số
Trang 53Xét ADBcó ADClà góc ngoài tại D
Trang 54( )
(hai cạnh tương ứng)
ABM NCM (hai góc tương ứng)
Ta có: ACN ACBBCN ACBABC 1800 BAC
Lại có: DAEDACBAEBAC1800 BACDAE ACN
Xét ADEvà ACNcó: CN AE(cùng bằng
c) Vì ADE CAN cmt( )NAC ADE(hai góc tương ứng)
Gọi Plà giao điểm của DEvà AC
Xét ADPvuông tại AADE APD900 NACAPD900AI DE
Xét ADIvuông tại I theo định lsy Pytago ta có:
Trang 58d) Vì ABlà trung trực của EH nên ta có: AE AH(1)
Vì AClà trung trực của HFnên ta có: AH AF(2)
Do MB NC, cắt nhau tại Anên HAlà phân giác trong góc Hcủa tam giác
HMNhay HAlà phân giác của MHN
f) Ta có: AH BC gt( )mà HM là phân giác MHN HBlà phân giác ngoài
của H của tam giác HMN
MB là phân giác ngoài của M của tam giác HMN cmt( )NBlà phân giác trong góc N của tam giác HMN BNAC(hai đường phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau)BN/ /HF (cùng vuông góc với AC)
Chứng minh tương tự ta có: EH / /CM
N M
F
E
H A
Trang 59TRƯỜNG THCS PHÚ TRƯỜNG ĐỀ THI OLYMPIC
MÔN TOÁN 7 – NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1 (5 điểm)
a
b b) Tìm các số a b c, , biết ab2,bc6,ac3
Câu 3 (3 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên abc có ba chữ số khác nhau sao cho 3a5b8c
b) Chứng minh đa thức x2 4x10không có nghiệm
a) Chứng minh tam giác FCHcân và AK KI
b) Chứng minh ba điểm B O K, , thẳng hàng
Trang 60ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 62Câu 5
a) Chứng minh CHO CFO ch( gn)CH CF FCHcân tại C
Vẽ IG/ /AC G( FH).Chứng minh FIGcân tại I
Suy ra AH IG IGK, AHK AHK IGK g( c g)AK KI
b) Vẽ OEABtại E Tương tự câu a, ta có: AEH,BEFthứ tự cân tại A B, , suy ra BEBFvà AE AH
BABEEABF AH BF FI BI ABIcân tại B
Mà BOlà phân giác của ,B BK là đường trung tuyến của ABInên B O K, , là ba
điểm thẳng hàng
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN NGA SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7 THCS CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: TOÁN
Câu 1 (4 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
E
G K
I
H
F O A
Trang 63Câu 4 (4 điểm) Cho ba số x y zthỏa mãn x y z 51.Biết rằng 3 tổng của
2 trong 3 số đã cho tỉ lệ với 9,12,13 Tìm x y z, ,
Câu 5 (5 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A.Gọi D là một điểm bất kỳ trên cạnh BC D( khác B và C) Vẽ hai tia Bx Cy, vuông góc với BCva nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa BCvà điểm A Qua Avẽ đường thẳng vuông góc với ADcắt Bxtại M và cắt Cytại N.Chứng minh:
a) AMB ADC
b) A là trung điểm của MN
Câu 6 (1 điểm) Cho tam giác ABCcân tại A có A100 0 Gọi M là một điểm nằm trong tam giác sao cho MBC10 ;0 MCB20 0 Tính AMB
Trang 64ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 65Do 3 tổng của 2 trong ba số tỉ lệ với 9,12,13mà 9 12 13 với x y zthì chỉ có
C B
A
D
Trang 66Mà EBM 600 EMBđều BEBM(1)
Mặt khác: Do EBM 600mà ABM ABCMBC400 100 300
Trang 67AMB AEB
Mà AEB700AMB700 Vậy AMB700
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM THÀNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn : Toán lớp 7 Năm học 2017-2018 Câu 1 (4,0 điểm)
Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn AB AC.Vẽ về phía ngoài tam giác
ABCcác tam giác đều ABDvà ACE.Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của
ABvà DC
a) Chứng minh rằng ADC ABE
Trang 68b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CDvà BE Chứng minh rằng AMN
đều
c) Chứng minh rằng IA là phân giác của DIE
Trang 69ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 702017 2016.2017 2016 2016
2017 2017 2017.2016
2016 2017.2016 2017 2017 (2)
Trang 72Câu 5
a) Ta có: ADAB DAC; BDEvà AC AE
Suy ra ADC ABE c g c( )
b) Từ ADC ABE ABE ADCmà BKC AKD(đối đỉnh)
Khi đó xét BIKvà DAK BIK DAK 60 (0 dfcm)
Từ ADC ABECM ENvà ACM AEN
MAN CAE Do đó AMNđều
c) Trên tia IDlấy điểm J sao cho IJ IB BIJđều
E
A
B
C
Trang 73TRƯỜNG THCS BỒ LÝ ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LẦN 2
NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi : TOÁN 7 Câu 1 (3 điểm) Cho các đa thức :
b) Tính giá trị của M x khi x 0, 25
c) Có giá trị nào của xđể M x( )0không ?
x x x xc) Tìm xđể biểu thức sau nhận giá trị dương: 2
x
Tìm số nguyên xđể Alà số nguyên b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
153
x B x
Câu 5 (2 điểm) Từ điểm Itùy ý trong tam giác ABC,kẻ IM IN IP, , lần lượt
vuông góc với BC CA AB, , Chứng minh rằng:
Trang 74ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 76Câu 4
a) Xét AMCvà EMBcó: AM EM gt AMC( ); EMB(đối đỉnh);
( )
Nên AMC EMB c g c( )ACEB
Vì AMC EMBMACMEB(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng ACvà EBcắt đường thẳng AE) suy ra AC/ /BE
b) Xét AMIvà EMKcó: AM EM gt MAI( ); MEK(vì AMC EMB)
Mà AMI IME1800(tính chất kề bù ) nên EMKIME1800
A
I
K
Trang 77Phòng GD & ĐT Lâm Thao ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2016 – 2017 - Môn: Toán 7
A
I
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 78I Phần trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)
Câu 1: Giá trị của x trong biểu thức ( x - 1 )2 = 0,25 là:
Câu 6: Cho tam giác DEF có E = F Tia phân giác của góc D cắt EF tại I Ta có:
A ∆ DIE = ∆ DIF B DE = DF , IDE = IDF
Câu 9: Cho tam giác ABC, hai đường trung tuyến BM, CN Biết AC > AB Khi đó độ
dài hai đoạn thẳng BM và CN là:
A BM ≤ CN B BM > CN C BM < CN D BM = CN
Câu 10: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A M ( - 1; -2 ) B N ( 1; 2 ) C P ( 0 ; -2 ) D Q ( -1; 2 )
Trang 79Câu 11: Biết rằng lãi suất hàng năm của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5% năm là
một hàm số theo số tiền gửi: i = 0,005p Nếu tiền gửi là 175000 thì tiền lãi sẽ là:
Tính giá trị của A khi x = 4 Tìm x để A = 2015
2.2 Học sinh khối 7 của một trường gồm 3 lớp tham gia trồng cây Lớp 7A trồng toàn bộ 32,5% số cây Biết số cây lớp 7B và 7C trồng được theo tỉ lệ 1,5 và 1,2 Hỏi
số cây cả 3 lớp trồng được là bao nhiêu, biết số cây của lớp 7A trồng được ít hơn
số cây của lớp 7B trồng được là 120 cây
Câu 3.(5 điểm)
1 Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia Ax và By lần lượt vuông góc với AB tại A và B Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên tia Ax lấy điểm C và trên tia By lấy điểm D sao cho góc COD bằng 900 a) Chứng minh rằng: AC + BD = CD
Trang 80Phòng GD & ĐT Lâm Thao ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2016 – 2017 - Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
Đề thi có 02 trang
-***
Trang 81I Phần trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ
án
A C C A B D B A C D B C
II Phần tự luận (14 điểm)
0,25
0,25 0,5