- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn, hs yêu thích kể chuyện II.Chuaån bò: -Baûng phuï ghi noäi dung HD HS keå chuyeän III.Các hoạt động dạy – học Noäi dung Giaùo vieân 1.Gv neâu nhieä[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6 (Bắt đầu dạy từ ngày 8/10/2012_12/10/2012)
Thứ ngày Phân môn Tiết Tên bài dạy
Thứ 2
8/10
Tập đọcTN-XHKCToánChào cờ
1111626
Bài tập làm văn
Vệ sinh cơ quan bài tiết ….(GV chuyên)Bài tập làm văn
Luyện tập
Thứ 3
9/10
Mĩ thuậtToánChính tả
LT ToánTập viết
62711116
GV chuyênChia số có hai chữ số cho số có một chữ sốNghe viết: Bài tập làm văn
Ôn chữ hoa D, Đ
Thứ 4
10/10
Tập đọcToánAâm nhạcLTVCThể dục
12286611
Nhớ lại buổi đầu đi học
LT ToánĐạo đức
12629126
Bài12Ngày khai trường (BĐT)Phép chia hết, phép chia có dư
Chính tảHĐTT
12630126
Cơ quan thần kinh.(GV chuyên)Kể lại buổi đầu đi học
Luyện tậpNghe- viết: Nhớ lại buổi đầu đi họcATGT (Bài 2)
Trang 2Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn…Hiểu nội dung câu
chuyện: Lời nói đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm được điều mình nói
- GD học sinh làm lấy những việc mà mình đã hứa
*GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm
II Chuẩn bị.
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Đọc mẫu toàn bài.HD đọc:
Liu – xi – a, Cô – li –a
- Gọi hs đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc từ khĩ: Làm văn,
loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn.
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn
- Giải nghĩa từ: Khăn mùi soa,
viết lia lịa, ngắn ngủn…
- Yêu cầu luyện đọc đoạn
- Gọi HS đọc đoạn 3
- 2 hs đọc, lớp theo dõi
-2 HS nhắc lại tên bài học, lớpĐT
- Theo dõi sgk
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc đồng thanh, cá nhân.HS yếuđọc lại
-4 HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Lắng nghe
-HS yếu đánh vần từng tiếng.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 3nhóm thi đọc đoạn nối tiếp
- Theo dõi
- Hs đọc, trả lời-Hs đọc thầm đoạn 1, trả lời:+ Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-1Hs đọc đoạn 2,lớp đọc thầm,2HS trả lời:
+Vì thấy Cô – li – a bận học mẹkhông nhờ giúp, bạn chưa biết làmcác việc đó
-1Hs đọc đoạn 3,lớp đọc thầm,2HS trả lời:
+ Kể những việc thỉnh thoảng mới
Trang 32.3Luyện đọc lại.
3 Củng cố,dặn dò
(?)Vì sao thấy các bạn viếtnhiều, Cô – li – a lại viếtđược dài ra?
(?)Bài học giúp em hiểu điềugì?
- Đọc mẫu đoạn 4
- Yêu cầu luyện đọc đoạn 4
-Nhận xét, khen ngợi
-Bình chọn người đọc hay nhất
-HS yếu đánh vần từng tiếng.
-Lắng nghe
Kể chuyện
Tiết 6: Bài tập làm văn
I.Mục tiêu:
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyên
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn, hs yêu thích kể chuyện
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi nội dung HD HS kể chuyện
III.Các hoạt động dạy – học
1.Gv nêu nhiệm vụ
2.HD HS tập kể
3.Củng cố, dặn dò
- Sắp xếp tranh theo thứ tự
- Yêu cầu học sinh thảo luận sắp xếpthứ tự tranh
- Nhận xét chốt: Thứ tự 3 - 4 - 2 - 1(?) Câu chuyện vốn được kể theo lờicủa ai?
(? )Bây giờ ta kể theo lời của ai?
- GV kể lại toàn bài
- Yêu cầu HS tập kể cho nhau nghe
- HD giúp đỡ hs kể
- Nhận xét – tuyên dương
- GD HS có ý thức cố gắng thựchiện những gì mình đã nói
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs về nhà tập kể lại câu chuyện
- Nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh, tự xắpxếp
+2HS trả lời: Cô – li – a.
+2HS trả lời: Của em.
Trang 4Tiết 26 Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2 Vận dụng được để giải bài toán có lời văn
3 Nhận biết 1/5
II.Ho ạt động sư phạm:
- Kiểm tra hs đọc thuộc các bảng chia đã học
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
- Yêu cầu HS làm miệng
- Theo dõi, nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề.
- HD phân tích đề
- Chấm, chữa bài
Bài 3:( Giảm tải theo chuẩn
KT-KN)
Bài 4: Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, làm miệng
- Nhận xét
a- ½ của 12 cm là: 6 cm ½ của 18 kg là: 9kg ½ của 10 lít là: 5 lít
b- 1/6 của 24 m là: 4m1/6 của 30 giờ là: 5 giờ1/6 của 54 ngày là: 9 ngày.-1 HS đọc đề,lớp ĐT
- Phân tích đề
- HS giải vào vở – 1 em lên bảng giải
Giải-Số bông hoa Vân tặng bạn là:
30 : 6 = 5( bông)Đáp số: 5 bông hoa
-HS yếu thực hiện phép tính:
30 : 6 =
-1 HS đọc đề bài
- Đọc đề bài, quan sát
+ Đã tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2, 4
IV Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu HS nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số của một số
V Chuẩn bị: bảng phụ
Tự nhiên xã hội
Tiết 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
(GV dạy chuyên)
Trang 5Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012
- Kiểm tra hs đọc thuộc các bảng nhân, chia đã học Nhận xét, ghi điểm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
- Nhân ngược lại: 3 x 3 = ?
- HD học sinh cách chia
- Nhận xét – chữabài
Bài 2(a): Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS thảo luận cặp, nêukết quả
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: GV đọc, gọi HS đọc đề
- Theo dõi
96 : 3 = 32
- HS nhắc lại
-1HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con, 3hs làm bảng
-HS yếu làm bảng con: 36:3 =
-1HS nêu yêu cầu
+ Tìm 1/3 của:
1/3 của 69kg là : 69 : 3 = 23kg, 1/3 của 36m là : 36 : 3 = 12m 1/3 của 93l là : 93: 3 = 31l
-2 HS đọc đề, lớp ĐT
- Làm vở - 1 em làm bảng nhóm
Giải
Trang 6-HTTC:Cả lớp, Cá
nhân
- Chấm, chữabài Số quả cam mẹ biếu bà là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam
-HS yếu thực hiện phép tính:
36 : 3 =
IV Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu hs làm bảng con: 24 : 2 =
V Chuẩn bị: bảng phụ
Chính tả
Tiết 11 Nghe viết: Bài tập làm văn
I Mục tiêu :Giúp hs
- Nghe – viết chính xác đoạn bài: Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng tiếng nước
ngoài
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần: eo/oeo (BT2); phân biệt một số cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn :s/x (BT3a)
- HS có ý thức viết đúng chính tả, trình bày bài đẹp
II.Đồ dùng dạy học: bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài
- Đọc: kèn, kẻng ,chén
- Nhận xét, ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài học
- Đọc bài viết, gọi hs đọc
(? )Tìm tên riêng trong bài chính tả?
(? )Tên riêng được viết như thế nào?
- GV đọc: Cô – li – a, làm văn,
giặt quần áo, ngạc nhiên.
- Nhận xét, sửa lỗi
- GV đọc lại lần 2
- HD ngồi viết, cầm bút
- Đọc từng câu cho HS viết vào vở
- Đọc lại bài cho HS dò lại
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
Bài 2: Chọn chữ điền vào chỗ
trống
- Cho HS làm vào bảng con
- Nhận xét, chữabài
- Viết bảng con, 2 HS lên viết bảng lớp
-2HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT
- 2 em đọc lại bài viết
+ 2HS trả lời: Cô – li –a
+ 2HS trả lời: Viết hoa chữ cái đầu
tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối.
- Viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp – đọc lại
- Nghe
- Chuẩn bị viết bài
- Viết bài vào vở
- Dò lại bài
-HS yếu nhìn sách viết: “Một lần… quần áo”
-1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Làm bảng con - 3 em lên bảng.– nêu miệng
Khoeo chân, người lẻo khẻo,ngoéotay.
Trang 73.Củng cố, dặn
- Dặn dò HS luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
-1HS đọc yêu cầu
- Làm vào vở
- HS chữa bài
Trẻ thơ, tổ quốc, biển, của, những
-Lắng nghe
Luyện tập Toán
Cho HS ôn các nội dung sau:
* Bài 1: HS làm bảng con
* Bài 2 : HS làm vào vở
* Bài 3: HS làm vào vở.
Tập viết
Tiết 6: Ôn chữ hoa D, Đ
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng) , Đ ,H (1 dòng).
- Viết đúng tên riêng: Kim Đồng (1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn.(1 lần bằng chữ cỡ nhỏ).
- HS có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp
II Chuẩn bị:
-Mẫu chữ hoa D, Đ
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
2.1Luyện viết chữ
hoa
- Cho HS viết: CH, Chu Văn An
- Nhận xét, ghi điểm
- Dẫn dắt, ghi tên bài
- Yêu cầu HS quan sát bài viết,tìm các chữ hoa có trong bài
-Viết bảng con, 2 em lên bảng.-1HS nhắc lại đề bài, lớp ĐT
+ Quan sát, 4HS nêu: D, Đ, K
Trang 8- Viết mẫu và HD cách viết.
- Cho HS viết bảng con các chữhoa– sửa lỗi
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích: Kim Đồng Là đội
viên thiếu niên tiền phong đầutiên …
- Viết mẫu - nêu khoảng cáchcác chữ
- Cho HS viết bảng con
– Sửa lỗi
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giải nghĩa: Con người có họcmới khôn ngoan trưởng thành
- Cho HS viết bảng con:Dao
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nêu yêu cầu bài viết, nhắc nhởcách cầm bút, ngồi viết
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Chấm chữa 5-7 bài, nhận xét
- Nhận xét chung giờ học
- Viết phần luyện thêm ở nhà
- Nghe và quan sát
- HS viết bảng con, 2 hs viết bảng
lớp: D, Đ, K
-1 HS đọc từ ứng dụng: Kim Đồng
-Lắng nghe
-Quan sát, lắng nghe
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảngcon, đọc lại từ ứng dụng
-2HS đọc câu ứng dụng
Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn
- Nghe
- Viết bảng con
- Chuẩn bị viết bài
- HS viết vào vở
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
Tập đọc
Tiết 12: Nhớ lại buổi đầu đi học
I.Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài.Đọc đúng các từ khó dễ phát âm sai: mơn man, náo nức…
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:náo nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngơ õ Hiểu nội dung
bài: Bài văn là hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường
- HS thêm yêu mến trường lớp, yêu thích tới trường
IIChuẩn bị:
-Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn hs luyện đọcï
III.Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài
cũ
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Bài tập làm văn - 3 hs đọc và trả lời câu hỏi, lớp theo dõi bạn đọc
Trang 92.3Luyện đọc lại.
3 Củng cố, dặn
dò
- Nhận xét – ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Gọi hs đọc nối tiếp câu
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Luyện đọc từ khó: mơn man,
náo nức…ù.
-Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
-Giải nghĩa từ: náo nức, mơn
man, quang đãng
- Luyện đọc trong nhóm
- Gọi các nhóm thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc lại toàn bài
-YC Hs đọc thầm đoạn 1, trả lời:
(?) Điều gì gợi cho tác giả nhớ kỉ niệm ngày tựu trường?
- Gọi HS đọc đoạn 2
(?) Trong ngày tựu trường đầu tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
- Gọi HS đọc đoạn 3
(?) Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ rụt rè của đám học trò mới tựu trường?
? Bài văn nói lên điều gì?
-ND: Bài văn là hồi tưởng đẹp đẽ
của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường
-Đọc mẫu đoạn 3
-Chú ý chỗ ngắt, nghỉ-Nhận xét, khen ngợi
- YC HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét chung giờ học
-2HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT
- Theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
-HS yếu đánh vần từng tiếng
- Đọc đồng thanh, cá nhân.HSyếuđọc lại
-3HS đọc nối tiếp từng đoạn trướclớp
-Lắng nghe
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc đoạn
-1Hs đọc đoạn 3,lớp đọc thầm,3HS trả lời:
+Nép bên ngoài người thân
- Chỉ dám đi từng bước nhe.ï
- HS yếu đọc 1 câu ngắn.
- 2 em nêu nội dung bài
Toán
Tiết 28: Luyện tập
Trang 10I Mục tiêu:
1 Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt chia)
2.Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
3.Vận dụng giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II.Ho ạt động sư phạm:
- Gọi 3hs làm bảng lớp, hs lớp làm bảng con: 48 : 2 ; 36 : 3 ; 55 : 5
- Nhận xét, ghi điểm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu làm bảng con câu a
- Nhận xét – chữabài
- Cho HS làm vào vở câu b
- Gọi hs chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm miệng nêu phép tính, kết quả
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- HD phân tích đề
- Yêu cầu HS giải vào vở
- Chấm, chữa bài
-1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con theo dãy 3 em lên bảng
- HS yếu làm bảng con: 48 : 2=
-HS làm vào vở
- Chữa bài
-1HS đọc yêu cầu
-Tìm ¼ của:
¼ của 20 cm là: 5cm ¼ của 40 cm là:10 km ¼ của 80 kg là: 20kg
-2 HS đọc đề, lớp ĐT
- Phân tích đề
- HS giải vào vở – 1 em lên bảng giải
Giải-Số trang My đã đọc được là:
84 : 2 = 42 ( trang)Đáp số: 42 trang
-HS yếu thực hiện phép tính:
84 : 2 =
IV Hoạt động nối tiếp:
- HS thi làm toán nhanh vào bảng con: 96 : 3 =
V Chuẩn bị: bảng phụ
Aâm nhạc
Gv dạy chuyên
Luyện từ và câu
Tiết 6 Từ ngữ về trường học Dấu phẩy.
Trang 11I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về trường học qua BT giải ô chữ.(BT1)
- Điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn.(BT2)
- HS có ý thức dùng dấu câu đúng
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung BT1
III Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
- Yêu cầu HS làm bài 2, 3
- Nhận xét, ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài học
Bài 1: Giải ô chữ
- Cho HS thảo luận căp, trình bày
- Nhận xét, chốt bài làm đúng
Bài 2: Chép các câu văn sau vào
vở và thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- YC HS làm vào vở
- Nhận xét – chữa bài
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
-2HS Làm bài tập 2 – 3, lớp theodõi
- 2HS nhắc lại tên bài học, lớp ĐT
- Đọc lần lượt gợi ý từng dòng –thảo luận nhóm 2
-Trình bày
1.Lên lớp 7.Học giỏi2.Diễu hành 8.Lười học.3.SGK 9.Giảng bài 4.TKB 10.Thông minh.5.Cha mẹ 11.Cô giáo6.Ra chơi
-1HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở 3 em lên bảnglàm
1 Ông em, bố em và chú em đều làthợ mỏ
2 Các bạn mới được kết nạp vàođội đều là những con ngoan, trògiỏi
3 Nhiệm vụ của đội là thực hiện 5điều Bác dạy, tuân theo điều lệ độivà giữ gìn danh dự đội
Trang 121 Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
2 Biết số dư bé hơn số chia
3 Nhận biết 1/2
II.Ho ạt động sư phạm:
- Gọi 3hs làm bảng lớp, hs lớp làm bảng con theo dãy :
82 : 2 ; 63 : 3 ; 39 : 3
- Nhận xét, ghi điểm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động Giáo viên Học sinh
- Dẫn dắt – ghi tên bài
HD nhận biết phép chia hết vàphép chia có dư
- Ghi: 8 2 9 2
- HD cách chia hết và chia có dư
- 8:2 = 4 (không thừa) phép chiahết
- 9: 2 = 4 (thừa 1) phép chia có
dư (số dư là 1)
- Số dư bé hơn số chia.
Bài 1: Tính, viết theo mẫu
- Cho HS làm bảng con ( ghi Đ /
- Nhắc lại tên bài học
- Theo dõi
-HS thực hành tính vào bảng con
- Nhắc lại cách chia
- Ghi nhớ, nhắc lại
-1 HS nêu yêu cầu
- Làm vở, nêu kết quả
20 : 5= 4 15 : 3=5
19 : 3= 6 (dư 1) 29 : 6=4 (dư 5)
- Chữa bảng lớp
-HS yếu làm vở phép tính:
8 : 2 = ; 9: 2 =
-1 HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận nhóm cặp
- HS làm bảng con
Trang 13- Nhận xét, chữabài.
Bài 3: Đã khoanh vào ½ số ô tô
hình nào?
- Yêu cầu HS quan sát hình Sgk,làm miệng
- Nhận xét – chữabài
(?)Thế nào là phép chia hết,phép chia có dư?
(?)Số dư như thế nào so với sốchia?
a) Đ b) S c) Đ d) S
-1 HS đọc yêu cầu
+Đã khoanh vào ½ số ô tô trong
hình a
+Số dư = 0 làphép chia hết Số dưlớn hơn 0 làphép chia có dư
+ Số dư bé hơn số chia
IV Hoạt động nối tiếp: Cho HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
V Chuẩn bị: Bảng phụ
Luyện tập Toán
Cho HS ôn các nội dung sau:
* Bài 1: HS làm bảng con
* Bài 2 : HS làm vào vở
* Bài 3: HS làm vào vở.
Đạo đức
Tiết 6 Tự làm lấy việc của mình ( tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp HS hiểu
- Ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
*GDKNS: Kĩ năng tư duy, phê phán (biết phê phán, đánh giá những thái độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình) Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của mình
IIChuẩn bị
Trang 14-Bảng phụ ghi tình huống HĐ2
III.Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
Hoạt động 1:
Liên hệ thực tế
- HS tự nhận xét về
những công việc mà
mình đã làm hoặc
chưa tự làm
Hoạt động 2:
Đóng vai: HS thực
hiện được một số hành
động và biết bày tỏ
thái độ phù hợp
Hoạt động 3:
Thảo luận nhóm: HS
biết bày tỏ thái độ của
mình về ý kiến liên
quan
3 Củng cố, dặn dò
- Thế nào là tự làm lấy côngviệc của mình?
- Nhận xét – đánh giá
- Dẫn dắt –ghi tên bài học
- Giao nhiệm vụ: - Các em tựsuy nghĩ xem mình đã tự làmlấy những công việc gì củamình?
(? )Em đã thực hiện công việcđó như thế nào?
(?) Em cảm thấy thế nào khihoàn thành công việc?
- Nhận xét khen gợi, khuyếnkhích
- Yêu cầu HS đọc đề bài tập 5
- Chia nhóm xử lí tình huống
- Nhận xét, kết luận
- Cho HS nhắc lại nội dungbài học
*GDKNS:HS có ý thức tự làmlấy việc của mình…
- 2 HS trả lời, lớp theo dõi
-2HS nhắc lại tên bài học, lớpĐT
- HS liên hệ
- HS trình bày trước lớp
- Học sinh nêu ý kiến
- 1HS đọc yêu cầu bài tập 5
- Chia 3 nhóm, xử lí tình huống
- Các nhóm trình bày
-1 HS đọc yêu cầu bài tập 6
- Thảo luận nhómcặp - trình bày
- Ý kiến: a, b, đ đúng.
Ý kiến: c, d, e sai.
-Đọc phần khung xanh trong vởbài tập
-Lắng nghe
Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012
Tự nhiên xã hội
Tiết 12Cơ quan thần kinh
(GV dạy chuyên)