b AÙp duïng ñònh lí Pytago vaøo tam giaùc vuoâng ABH ta coù: 2.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 8
Cấp độ
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trình
bậc nhất một ẩn Biết định nghĩa phương trình bậc
nhất một ẩn, nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn
Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về
dạng: ax + b = 0 để tìm nghiệm
Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng: A.B.C = 0 để tìm nghiệm
Số câu
Số điểm
%
2
30%
2 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
%
2
20%
3 Tam giác đồng
dạng Biết định lí Ta-lét trong tam
giác
-Vẽ hình, ghi giả
thiết – kết luận Vận dụng các trường hợp đồng
dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng và để tính độ
dài các đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
%
1
50% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
%
3 2 20%
1 1 10%
6 6 60%
1 1 10%
11 10 100%
Trang 2ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II MƠN TỐN – LỚP 8 Thời gian: 90 phút
Câu 1: (1 điểm)
a/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất mợt ẩn b/ Tìm các phương trình bậc nhất mợt ẩn trong các phương trình sau: 2x2 + 1 = 0 ;
5 2
y – 7 = 0; 0x + 3 = 0 ; 8xy + 6 = 0;
3
2x + 1 = 0
Câu 2: (1 điểm)
Phát biểu định lí Ta-lét
Câu 3: (2 điểm)
Giải phương trình:
a/ 4x – 5 = 7 – 2x
b/ 3(2x2 + 6x + 2) = 2(3x2 – 4x – 10)
c/
2
x
x x x x
Câu 4: (2 điểm)
Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ -3x -5 4
b/ 3(x-8) > - 3x + 4(x - 5)
Câu 5: (4 điểm)
Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 15 cm , AH = 12 cm a/ Chứng minh :AHB ∽CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH ; HC và AC
(Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận: 1 điểm)
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1:
a/ Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a 0, được gọi là
phương trình bậc nhất một ẩn
b/ Các phương trình bậc nhất một ẩn là :
5 2
y – 7 = 0 và
3
2x + 1 = 0
0,5
0,5
Câu 2:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại
thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
1
Câu 3:
a/ 4x – 5 = 7 – 2x 4x + 2x = 7 + 5 6x = 12 x = 2
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình
b/ 3(2x2 + 6x + 2) = 2(3x2 – 4x – 10)
6x2 + 18x + 6 = 6x2 – 8x – 20
26x = – 26 x = – 1
Vậy x = – 1 là nghiệm của phương trình
c/
2
x
x x x x (*)
(*) => x2 + x + 1 + 2(x -1) = 3x2
2x2 – 3x + 1 = 0
2x2 – 2x – x + 1 = 0
2x(x – 1) – (x – 1) = 0
(x – 1)(2x – 1) = 0
x = 1 (loại) hoặc x =
1
2(nhận)
Vậy x =
1
2là nghiệm của phương trình
0,5
0,5
1
Câu 4:
a/ -3x -5 4 - 3x 9 x - 3
Vậy x - 3 là nghiệm của bất phương trình
Biểu diễn trên trục số:
b/ 3(x-8) > - 3x + 4(x - 5)
Vậy x > 2 là nghiệm của bất phương trình
Biểu diễn trên trục số:
0,5 0,5
0,5
Câu 5:
Trang 4ABC vuông tại A
AB = 15 cm , AH = 12 cm GTGTGTGTTT GT AHBC H BC
KL a/ AHB ∽CHA
b/ BH = ? HC = ? AC = ?
a/ Xét AHB và CHA có :
AHB = CHA = 900
Mà ABH + ACH = 900 ( hai góc phụ nhau )
CAH + ACH = 900 (hai góc phụ nhau )
ABH = ACH
Vậy AHB ∽ CHA (g-g)
b) Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABH ta có:
BH = AB2 AH2 = 152 122 = 9 cm
Theo câu a ta có : AHB ∽ CHA
AH
CH =
AB
CA =
HB HA
Hay
12
CH =
15
CA =
9 12
CH =
12.4
3 =16 cm
CA =
15.4
3 = 20 cm
1
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5