- Trả lời đợc các câu hỏi của cô giáo, nói đợc tên các con vật và một số đặc điểm bên ngoài của chúng, bắt chớc đợc tiếng kêu của một số con vật - Kể lại chuyện, đọc thơ, kể chuyện theo [r]
Trang 1Kế hoạch năm học Lớp Nhà trẻ trung tâm- Trờng mầm non Đông Thành
I Đặc điểm tình hình:
1 Giáo viên: Lớp có 1 giáo viên:
-
2 Học sinh: Lớp Nhà trẻ trung tâm có: học sinh
Trong đó: HS nam: cháu
HS nữ: cháu
II Những thuận lợi, khó khăn.
1 Thuận lợi:
Đợc Ban giám hiệu nhà trờng và tổ chuyên môn tạo điều kiện giúp đỡ về cơ sở vật chất, tinh thần, trang thiết bị tơng đối đầy đủ để phục vụ công tác dạy
và học
Bản thân là một giáo viên đã nhiều năm trong nghề nên có nhiều kinh nghiệm chăm sóc, giáo dục trẻ nhà trẻ
Lớp học đợc xây dựng kiên cố, sửa sang đảm bảo an toàn cho trẻ
Giáo viên đã đợc tham gia lớp học bồi dỡng ứng dụng công nghệ thông tin
và ngoại ngữ vào trong giảng dạy do phòng giáo dục và nhà trờng tổ chức
Đồ dùng, đồ chơi của lớp đợc trang bị khá đầy đủ
Học sinh cùng một độ tuổi nên việc dạy tiếp cận chơng trình giáo dục mầm non mới đợc thuận tiện
Nhiều các bậc phụ huynh đã nhận thức đợc vai trò quan trọng của ngành giáo dục mầm non đối với sự phát triển toàn diện của trẻ Vì vậy đã đa con đến lớp đầy đủ và tích cực ủng hộ tiền mua đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu để cô làm đồ dùng đồ chơi
2 Khó khăn:
Việc ứng dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong giảng dạy còn cha
đợc chú trọng Giáo viên đã cao tuổi nên cha linh hoạt trong việc tổ chức các hoạt động cho trẻ
Các đồ dùng phơng tiện trực quan phục vụ cho công tác dạy và học đã có song còn sơ sài và đơn điệu
Trẻ còn quá bé nên đi học còn khóc nhiều và cha có nề nếp
Đa số phụ huynh là sản xuất nông nghiệp và hầu nh không có khoản thu nào khác, đời sống còn gặp nhiều khó khăn do đó có ảnh hởng lớn đến việc chăm sóc các cháu Nhận thức của phụ huynh không đồng đều, còn một số phụ huynh xem nhẹ vai trò của cô giáo trong việc chăm sóc các cháu
III Biện pháp khắc phục
Giáo viên tích cực học hỏi tin học và ngoại ngữ, đa ứng dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ vào các hoạt động chăm sóc giáo dục của trẻ
Vận động học sinh ra lớp đúng độ tuổi, đi học đều
Thực hiện tốt công tác tuyên truyền tới các bậc phụ huynh để nhận đợc sự quan tâm nhiều hơn nữa từ họ
Phối hợp vận động các ban ngành, cá nhân có điều kiện đầu t thêm cơ sở vật chất tạo điều kiện cho cho cô và trẻ hoạt động tốt hơn
Giáo viên thực hiện tốt các cuộc vận động và các phong trào thi đua
Nghiên cứu tài liệu để tích hợp đổi mới nội dung, phơng pháp và hình thức
tổ chức hoạt động cho trẻ: biết lồng các bài hát dân ca, trò chơi dân gian vào các hoạt động tích cực cho trẻ và các nội dung giáo dục t tởng Hồ Chí Minh vào trong các hoạt động của trẻ
Trang 2Quan tâm tới việc CSGD trẻ hàng ngày
Tổ chức các hoạt động gần gũi với trẻ để khuyến khích trẻ tham gia giúp
cho trẻ mạnh dạn tự tin hơn
Giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh phòng nhóm sạch sẽ đảm bảo an toàn tuyệt
đối cho trẻ
IV Mục tiêu giáo dục theo các lĩnh vực phát triển.
Các lĩnh vực
Thể chất
* Hình thành và phát triển ở trẻ
- Khả năng thích nghi với chế độ sinh hoạt tại nhà trẻ: ăn, ngủ, vệ sinh
- Khả năng làm một số việc đơn giản tự phục vụ trong ăn ngủ, vệ sinh cá nhân, tự xúc cơm, cầm cốc uống nớc, tự cởi dép, tất, quần
- Một số thói quen tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống, đi vệ sinh
đúng nơi quy định, lau mặt, rửa tay trớc và sau khi ăn cơm, ăn gọn gàng, sạch sẽ
- Tập cho trẻ làm quen cách bảo vệ cơ thể, tập đội mũ, đi giày, tập xúc miệng nớc muối
- Khả năng nhận biết một số vật dụng và nơi nguy hiểm.Ví dụ: dao, kéo, cơm canh bỏng, ổ điện, bậc cao, hố sâu
* Giáo dục trẻ vận động
- Rèn luyện sức khỏe nâng cao khả năng đề kháng của cơ thể, giúp cơ thể chống lại những điều kiện bất lợi của môi trờng
- Tập phát triển các cử động của bàn tay, ngón tay, luyện tập phối hợp các giác quan với các vận động nh chắp, ghép hình, sâu hạt
Nhận thức
* Hình thành và phát triển ở trẻ
- Sự nhạy cảm của giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giác
- Khả năng phân biệt về bản thân và một số sự vật hiện tợng gần gũi, quen thuộc( đồ vật, con vật, hoa quả, cây cối ) Biết tên ngời thân trong gia đình, cô giáo, một số bạn trong lớp
Trang 3- Tập nhận biết sự khác nhau về hình dạng của các đối tợng( tròn, vuông)
- Tập nhận biết sự khác nhau về kích thớc( to, nhỏ)
- Nhận biết đợc màu cơ bản( xanh, đỏ, vàng)
- đếm vẹt từ 1- 5
- Tập sử dụng các nguyên vật liệu chơi xây dựng với nhiều mục đích
- Hát các bài hát về Bác Hồ
- Dạy trẻ cách tiết kiệm và sử dụng nớc trong trờng mầm non
Ngôn ngữ
* Hình thành và phát triển ở trẻ
- Khả năng hiểu lời nói đơn giản của những ngời gần gũi
- Khả năng giao tiếp bằng lời nói với những ngời xung quanh
- Lễ phép trong giao tiếp
- Lật mở đợc trang sách
- Dạy trẻ đọc các bài thơ,ca dao về Bác Hồ với các cháu thiếu nhi
- Giáo dục trẻ sử dụng tiết kiệm nhiên liệu và biết lợi ích
Tình cảm xã
hội
* Hình thành và phát triển ở trẻ
- Khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của trẻ với mọi ngời, sự vật
và hiện tợng thế giới xung quanh
- Thích nghi với bạn, thích làm một số việc đơn giản
- Sự gắn bó với ngời thân, biết nghe lời và thực hiện yêu cầu đơn giản của ngời lớn
- Tập làm quen tô màu, vẽ, xé dán, nặn -Tập hát các bài hát đơn giản, kết hợp với vỗ tay
- Cho trẻ làm quen giúp cô trang trí lớp nhân ngày sinh nhật Bác
- Giúp trẻ hiểu biết về sự an toàn của điện, nớc và tiết kiệm khi sử dụng
Trang 4V Dự kiến các chủ đề và phân phối thời gian thực hiện.
stt Tên chủ đề Chủ đề nhánh tuần Số Ngày thực hiện
( 3 tuần) 27/08- 14/09/2012
- bé biết nhiều thứ
của bé ( 4 tuần) 17/9- 12/10/2012
- Những đồ chơi quen thuộc gần gũi
- Những đồ chơi bé thích -Những đồ chơi chuyển
động
- đồ chơi lắp ghép xây dựng
1 1 1 1
17/9- 21/9/2012 24/9-28/9-1/ 10- 5/10/2012 8/10- 12/10/2012
3
Các cô, các bác
trong trờng MN
( 3 tuần) 15/10- 2/11/2012
- Cô giáo của bé
thân yêu của bé
( 3 tuần) 5/11- 30/11/2012
- Mẹ của bé
- Những ngời thân yêu của bé
- đồ dùng trong gia đình bé
- đồ chơi gia đình
1 1 1 1
5/11- 9/11/2012 12/11-16/11/2012 19/11- 23/11/2012 26/11- 30/11/2012
yêu ( 4 tuần) 3/12- 28/12/2012
- Những con vật sống trong gia đình
- Những con vật sống trong rừng
- Những con vật sống dới nớc
2 1 1
3/12-14/12/2012 17/12- 21/12/2012 24/12- 28/12/2012
bông hoa đẹp
( 4 tuần) 31/12- 25/1/ 2013
- Em yêu cây xanh
- Một số loại rau củ
- Hoa trong vờn
- Các loại quả bé thích
1 1 1 1
31/12- 04/01/2013 7/1- 11/01/2013 21/1- 25/1/2013 28/01- 1/02/2013
Trang 5xuân ( 3 tuần) 28/01- 15/02/2013
- Ngày tết với bé
bằng các PTGT
( 4 tuần) 18/02- 15/03/2013
- Các PTGT đờng bộ, ô tô,
xe máy, xe đạp
- Các PTGt đờng thuỷ, ca nô, tàu thuỷ, thuyền
- PTGT đờng hàng không
2 1 1
25/02- 08/03/2013 11/03- 15/03/2013 18/03- 22/03/2013
( 3 tuần) 25/ 03- 12/04/ 2012
- Thời tiết mùa hè
- Quần áo trang phục mùa hè
- bé đợc làm gì trong mùa hè
1 1 1
25/ 03- 29/03/2013 01/04- 05/04/2013 8/04- 12/04/2013
( 3 tuần) 15/04- 03/05/2013
- Lớp học của bé
- Các hoạt động của bé trong lớp
1 2
15/04- 19/04/2013 22/04- 03/05/2013
VI Phân chia nội dung- Lĩnh vực phát triển theo chủ đề Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau
- Tập tự phục vụ trong ăn uống( xúc cơm, uông n-ớc )
- Luyện tập thói quen ngủ tra
- Rèn một số thói quen: biết bảo cô khi đi vệ sinh
* Phát triển vận động
- Các nhóm cơ và hô hấp
Trang 6- VĐCB:
+ Bò trong đờng ngoằn ngoèo
- Cử động bàn tay, ngón tay với nhau, xâu luồn
Nhận thức
* Luyện các giác quan:
- Nghe và nhận biết một số âm thanh của một số
đồ vật, đồ chơi
* Nhận xét:
- Một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai
- Nhận biết màu đỏ
- Chơi so hình chiếc túi kì diệu
Ngôn ngữ
* Nghe:
- Câu nói tình cảm với ngữ điệu giọng nói khác nhau
* Nói:
- Phát âm các âm tiếng việt
- Biểu đạt nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn giản
- Đọc các bài thơ ngắn cả câu 3- 4 từ
- Kể chuyện theo tranh
- làm quen với sách báo
- xem sách tranh
Tình cảm xã
hội
* Một số ững sử đơn giản:
- Chào hỏi, không tranh nhau đồ chơi
- Tập sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi đơn giản
- Nghe hát, hát và vận động theo nhạc bài hát đơn giản
- Tập xếp hình xâu hạt
Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau
- Biết tự xúc cơm theo hớng dẫn của cô
- Tự đi vệ sinh hoặc biết bảo cô khi có nhu cầu
* Phát triển vận động
- Các nhóm cơ và hô hấp
- VĐCB:
+ đi bớc vào các ô
Trang 7- Thực hiện vận động đui tơng tối vững vàng, thực hiện đợc thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
Nhận thức
- Thích tìm hiểu các đồ vật xung quanh
- Nghe và nhận biết một số am thanh của một số
đồ vật
- Biết tên gọi của các đồ chơi
- Sử dụng một số đồ chơi quen thuộc
Ngôn ngữ
- Hiểu lời nói và thực hiện đợc nhiệm vụ gồm 2 hành động
- Trả lời một số câu hỏi: con gì? cái gì?
- đọc các bài thơ, ca dao ngắn 3- 4 câu
- Nhìn váo sách khi ngời lớn đọc
- Chơi ghép hình bạn nào tinh
Tình cảm xã
hội
- Biết tên của mình
- Biết chào hỏi lễ phép, không tranh giành đồ chơi
- Sử dụng một số dồ dùng, đồ chơi đơn giản
- Giao tiếp với ngời khác bằng lời nói
- NGhe hát và vận dộng theo nhạc bài hát
- Thu dọn đồ chơi sau khi chơi
Trang 8Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
- Giúp trẻ phát triển thực hiện vận động thổi bóng
- biết bò trong đờng hẹp, đi theo đờng ngoằn nghoèo, ném vào đích, nhảy bật tại chỗ
- Tập cởi quần áo khi bị ớt bẩn
- rèn một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân: tập rửa tay, tập tụt quần và kéo quần khi đi vệ sinh
* PT vận động:
+ Các nhóm cơ và hô hấp + VĐCB:
- Ném xa bằng 1 tay
- Bò theo đờng thẳng mang vật trên lng
* Cử động bàn tay, ngón tay
- Xâu, luồn, sờ mó, cầm nắm, gấp, cài, cởi
Nhận thức
- Nhận biết một số đồ chơi trong lớp của bé
- Biết tên bạn và tên các cô, các bác trong trờng mầm non
- Nhận biết một số công việc hàng ngày của các bác, các cô trong nhà trẻ
- Nhận biết màu xanh, màu đỏ
- Chơi ghép hình bạn nào tinh
Ngôn ngữ
- Biểu đạt nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn giản
- Đọc các bài thơ, ca dao ngắn
- Kể chuyện theo tranh
* Làm quen với sách bút
- Nhìn vào sách khi nghe ngời lớn đọc
- đặt một số câu hỏi khi xem sách: Ai đây?, cái gì?, màu gì?
Tình cảm xã
hội
- Bớc đầu hình thành và phát triển ở trẻ tính tự tin,
tự lực trong một số hoạt động đơn giản hàng ngày
- Trẻ biết tên các cô, các bác trong trờng
- Biết một số việc đợc làm, không đợc làm
- Thu dọ đồ chơi sau khi chơi
- Nghe hát và vận động theo nhạc bài hát
- Xếp hình, xâu hạt, gấp giấy, cài và cởi cúc áo
Trang 9Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* Dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với hành vi văn minh trong ăn uống
- Tập tự phục vụ trong ăn uống: xúc cơm, uống
n-ớc, nhặt cơm rơi vào đĩa, biết để bát vào rổ
- Làm quen với trang phục phù hợp với thời tiết nóng lạnh, giúp trẻ bắt chiếc công việc của ngời lớn, khi ra về phải tắt quạt điện
* PT vận động:
+ Các nhóm cơ và hô hấp + VĐCB:
- Bắt bóng từ cô
- Tập bớc lên bậc
* Cử động bàn tay, ngón tay
- Xâu, luồn, cài, cởi, buộc
- Xếp chồng các đồ vật
Nhận thức
* Luyện các giác quan:
- Quan sát, xem ảnh chụp, nghe kể chuyện để nhận biết tên gọi và công việc của mẹ và những ngời thân yêu của bé
* Nhận xét:
- Nhận biết một số công việc hàng ngày của mẹ và những ngời thân yêu của bé
- Củng cố lại màu đỏ, vàng, màu xanh
- Nhận biết hình tròn
Ngôn ngữ
* Nghe:
- Thực hiện công việc trong giao tiếp hàng ngày
* Nói:
- Trả lời đợc các câu hỏi: Cái gì? Làm gì? để làm gì?
- Đọc các bài thơ, ca dao ngắn từ 4- 5 từ
- Trẻ có thể nêu một số nhận xét: đẹp quá, ngon, không ngon
Trang 10- Kể chuyện theo tranh
* Làm quen với sách bút
- Nhìn vào sách khi nghe ngời lớn đọc
- đặt một số câu hỏi khi xem sách: Ai đây?, cái gì?, màu gì?
Tình cảm xã
hội
- Nhận biết những đồ dùng cá nhân
- Một số việc đợc làm, không đợc làm
- Bộc lộ thân thiện với các con vật gần gũi
- Hát, đọc thơ, kể chuyện về các con vật gần gũi
Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* Dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với hành vi văn minh trong ăn uống
- Tập tự phục vụ trong ăn uống: xúc cơm, uống
n-ớc, nhặt cơm rơi vào đĩa, biết để bát vào rổ
- Biết một số món ăn chế biến từ thịt động vật
* PT vận động:
+ Các nhóm cơ và hô hấp + VĐCB:
- Đi trong đờng hẹp
- Bò trong đờng hẹp
- Nhún bật về phía trớc
- bò theo đờng gấp khúc
* Cử động bàn tay, ngón tay
- Cầm bút tô màu
- Lắp ghép đồ chơi
Nhận thức
* Luyện các giác quan:
- Quan sát, xem tranh ảnh, nghe kể chuyện để nhận biết tên gọi một số con vật nuôi trong gia
đình, con vật sống trong rừng, dới nớc
* Nhận biếtt:
- tên gọi, đặc điểm nổi bật của một số con vật
- Nhận biết màu đỏ, vàng, màu xanh
Ngôn ngữ
* Nghe:
- Các câu hỏi: Con gì? Con vật có những gì? Tiếng kêu của con vật đó nh thế nào?
* Nói:
Trang 11- Trả lời đợc các câu hỏi của cô giáo, nói đợc tên các con vật và một số đặc điểm bên ngoài của chúng, bắt chớc đợc tiếng kêu của một số con vật
- Kể lại chuyện, đọc thơ, kể chuyện theo tranh theo sự gợi ý của cô
* Làm quen với sách bút
- Giở sách xem tranh truyện, xem các con vật trong tranh
Tình cảm xã
hội
- biết chào hỏi lễ phép, biết xin phép, cảm ơn
- Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, nhặt rác vào giỏ
- Nghe hát, biết hát và làm các động tác minh hoạ theo bài hát
- biết yêu quý các con vật
- Biết chơi lắp ghép và làm quen với bút màu để tô các con vật
Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* Dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với hành vi văn minh trong ăn uống
- Tập tự phục vụ trong ăn uống: xúc cơm, uống
n-ớc, nhặt cơm rơi vào đĩa, biết để bát vào rổ
- Biết một số món ăn chế biến từ rau, củ, quả
- Giúp trẻ biết khi uống nớc phải tiết kiệm không
đổ bừa bãi
* PT vận động:
+ Các nhóm cơ và hô hấp + VĐCB:
- Bò theo đờng gấp khúc
- Nhuín bật phía trớc
- Nhún bật tại chỗ
* Cử động bàn tay, ngón tay
- Nhóm, nhặt, xâu hạt
- Làm quen với đất nặn
Nhận thức
* Luyện các giác quan:
- Sờ đồ vật, chất liệu để nhận biết đợc cứng, mềm, trơn, nhẵn
* Nhận biết:
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật của một số loại cây, rau, hoa, quả quen thuộc
- Làm quen với trọng lợng nặng, nhẹ
- Củng cố kích thớc to, nhỏ
Ngôn ngữ
* Nghe:
- Các câu hỏi: Cái gì? Để làm gì? ở đâu? Nh thế nào?
* Nói:
- Trả lời đợc các câu hỏi: Cái gì? Để làm gì? ở
đâu? Nh thế nào?
- Kể lại chuyện, kể về sự việc, kể chuyện theo
Trang 12tranh, theo sự gợi ý của cô
* Làm quen với sách bút
- Xem tranh truyện và các nhân vật trong tranh
Tình cảm xã
hội
- Một số ứng xử đơn giản: chào hỏi lễ phép, xin lỗi, cảm ơn, không tranh giành đồ chơi với bạn
- Thực hiện một số yêu cầu của ngời lớn
- Thu dọn đồ chơi sau khi chơi, vứt rác đúng nơi quy định
- cảm nhận đợc vẻ đẹp thiên nhiên ở xung quanh
- Vẽ, nặn, xé, xếp hình
Chủ đề phát triển Lĩnh vực Nội dung các lĩnh vực PT theo chủ đề
Thể chất
* Dinh dỡng và sức khoẻ
- Làm quen với hành vi văn minh trong ăn uống
- Tập tự phục vụ trong ăn uống: xúc cơm, uống
n-ớc, nhặt cơm rơi vào đĩa, biết để bát vào rổ
- Biết một số món ăn trong ngày tết
* PT vận động:
+ Các nhóm cơ và hô hấp + VĐCB:
- bò qua vật cản
- Ném vào đích
* Cử động bàn tay, ngón tay
- Nhóm, nhặt
- Xâu hạt
Nhận thức
* Luyện các giác quan:
- Quan sát, xem ảnh chụp, nghe kể chuyện để nhận biết tên gọi và công việc của ngày tết
* Nhận biết:
- Nhận biết một số công việc, món ăn, thời tiết của ngày tết
- Củng cố lại màu đỏ, vàng, màu xanh
- Nhận biết hình tròn, hình vuông
Ngôn ngữ
* Nghe:
- Thực hiện công việc trong giao tiếp hàng ngày
- Nghe kể câu chuyện ngắn
* Nói:
- Trả lời đợc các câu hỏi: Cái gì? Con gì? để làm gì?
- Đọc các bài thơ, ca dao ngắn từ 4- 5 từ
- Trẻ có thể nêu một số nhận xét về ngày tết
- Kể chuyện theo tranh