- Kết hợp kiểm tra thường xuyên ( kiểm tra nói trong từng buổi học ,kiểm tra viết 15’) và kiểm tra định kì ( kiểm tra 1 tiết,kiểm tra học kì );nội dung kiểm tra phải đúng yêu cầu của ch[r]
Trang 11 Môn học : TIẾNG ANH 11.
2 Chương trình :
Cơ bản :
Nâng cao :
Học kỳ I : Năm học : 2011- 2012
3 Họ và tên giáo viên : NGUYỄN THỊ LOAN
Điện thoại : 0978816506
E- mail: info@123doc.org
Tổ chuyên môn : Ngoại ngữ
Lịch sinh hoạt tổ : Sáng thứ 3 hàng tuần
4 Các chuẩn của môn học :
Lesson 11 :
I’m going to
give a
birthday
party next
Sunday
1.Từ vựng : birthday party , candle , guest , prepare…
2 Ngữ pháp :
a Thì tương lai gần : be going to
- use : Diễn tả một dự định hay một
kế hoạch sẽ được thực hiện trong tương lai
- form:
(+) S +am/is/are + going to + V(inf )
(-) S +am/is/are + not + going to +
V(inf )
(?)am/is/are + S + going to + V(inf ) ?
b Have to :
- use : Diễn đạt sự cần thiết phải làm
- form:
(+) S+have to/has to +V(inf )
(-) S+don’t/ doesn’t +have to/has to +V(inf)
(?)Do / does + S+ have to +V(inf ) ? (?)What +do / does + S+ have to +V(inf ) ?
S+have to/has to +V(inf )
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nêu được cách dùng và cấu trúc của thì tương lai gần
- Nói và viết được các câu ở thì tương lai gần
- Nêu được cách dùng và cấu trúc đi với ‘have to “
-Nói và viết được các câu dùng ‘have to “
Lesson 12:
With a
patient
1.Từ vựng : detal hospital, earphone, dictionary………
2 Ngữ pháp : câu đk loại 1:
a use : Diễn tả một đk có thể thực
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nêu được cách dùng và cấu trúc của
Trang 2hiện được ở hiện tại hoặc tương lai.
b form :câu đk loại 1: gồm 2 mệnh
đề : mệnh đề chính và mệnh đề đk( mệnh đề if , mệnh đề when) + Mệnh đề chính: động từ chia ở thì tương lai đơn
+ Mệnh đề đk: động từ chia ở thì hiện tại đơn
- Câu hỏi với how/ what
câu đk loại 1
- Nói và viết được các câu điều kiện loại 1
Lesson 13:A
conversation
at lunch
1.Từ vựng : animal, boat, fauna……
2 Ngữ pháp : Thì quá khứ tiếp diễn
+diễn tả một hành động đang diễn
ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
(+) S+was/were + V(ing) time(qk) (-) S+wasn’t /weren’t + V(ing)
time(qk) (?) was/were +S+ V(ing) +time(qk) ? Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t + Diễn tả một hành động đang diễn
ra thì có một hành động khác xen vào
S1+ was/were + V(ing) + when +S2 +
+ S2 + V(qk
- Câu hỏi với what
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nêu được cách dùng và cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn
- Nói và viết được các ở thì quá khứ tiếp diễn
Lesson 14:
Good old day
1.Từ vựng : detective story, assemblage, course………
2 Ngữ pháp :
a used to :
- use : Diễn tả một hành động thường xảy ra trong quá khứ
- form : (+) S + used to + V(inf )
(-) S + didn’t used to + V(inf )
(?) Did + S + used to + V(inf ) ? Yes,S + did
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nêu được cách dùng và cấu trúc của
“ used to “
- Nói và viết được các câu dùng “ used
to “
- biết sử dụng : little /
a little/few/ a few trong câu
Trang 3No, S + didn’t
b little /a little/few/ a few + little /a little +N(không đếm được) + few/ a few + N(đếm được số nhiều)
+ a few/ a little : mang hàm nghĩa khẳng định
+ little/ few: mang hàm nghĩa phủ định
- Câu hỏi với how much/ how many
Review lesson
three
1.Từ vựng : các từ đã học
2 Ngữ pháp :
a Thì tương lai gần
b have to,
c câu đk loại 1 d.thì quá khứ tiếp diễn
e used to g.little /a little/few/ a few
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nhắc lại ngữ pháp :
be going to, have to, câu đk loại 1,thì quá khứ tiếp diễn, used to ,little /a little/few/
a few
- làm bài tập
Lesson 16:
A big farm
1.Từ vựng : farm machine, catlle, crop……
2 Ngữ pháp : câu bị động ở thì hiện tại đơn giản
a.form : (+) S+is/are/am+PII
(-)S+isn’t/aren’t/am not+PII
(?)+is/are/am +S+PII ? Yes, S + is/are/am
No, S + isn’t/aren’t/ am not
- Câu hỏi với how often
b cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
-phát âm viết đúng các từ vựng
- Nói và viết được các câu ở dạng bị động
- chuyển câu chủ động sang câu bị động
Lesson 17: At
the exhibition
1.Từ vựng : brick,case,elephant
……
2 Ngữ pháp :
a to be made of
(+) S( vật ) +is/are + made of + N( chất liệu )
(-) S( vật ) +is/are +not + made of +
phát âm viết đúng các từ vựng
- Nói viết được một vật được làm bằng chất liệu gì
- Nói và viết được các câu ở dạng bị
Trang 4N( chấtliệu)
(?) is/are + S( vật ) + made of + N( chất liệu ) ?
Yes, S + is / are
No, S + isn’t / aren’t
b câu bị động ở thì quá khứ đơn
- form : (+) S+was / were +PII
(-)S+ wasn’t / weren’t +PII
(?)was / were +S+PII ? Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t
- Câu hỏi với where / when
- cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
động ở thì quá khứ đơn
- chuyển câu chủ động sang câu bị động
Lesson 18:
A new house
1.Từ vựng : deliver,service improve
2 Ngữ pháp : Câu bị động ở thì tương lai đơn
- form:
(+) S+ will be +PII
(-)S+ won’t be +PII
(?)Will +S + be +PII ? Yes, S + will
No, S + won’t
- cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
phát âm viết đúng các từ vựng
- Nói và viết được các câu ở dạng bị động ở thì tương lai đơn
- chuyển câu chủ động sang câu bị động
Review lesson
four
1.Từ vựng : các từ đã học
2 Ngữ pháp : a.câu bị động ở thì hiện tại đơn giản
b câu bị động ở thì tương lai đơn giản
c câu bị động ở thì quá khứ đơn
- phát âm viết đúng các từ vựng
- Nhắc lại ngữ pháp : Câu bị động
- làm bài tập
5 Yêu cầu về thái độ ( Theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành )
- Có hứng thú học môn tiếng Anh , yêu thích tìm tòi hiểu biết một nền văn hóa khác
Trang 5- Có thái độ khách quan ,trung thực ,có tác phong tỉ mỉ ,cẩn thận ,chính xác
và có tinh thần hợp tác trong công việc học tập môn Tiếng Anh , cũng như trong việc áp dụng các hiểu biết đã đạt được
-Có ý thức sử dụng những kiến thức ,kỹ năng giao tiếp vào cuộc sống lao động
- Có tinh thần hợp tác ,sẵn sàng hội nhập quốc tế ,tự tin và sáng tạo
6 Mục tiêu chi tiết:
Nội dung
Lesson 11 :
I’m going to
give a
birthday
party next
Sunday
-phát âm viết đúng số
từ : birthday party , candle , guest , prepare…
- Nêu được cách dung của
“ be going to “ : Diễn tả một dự định hay một kế hoạch sẽ được thực hiện trong tương lai
- Nêu được các cấu trúc đi với “ be going to “
(+) S +am/is/are + going
to + V(inf )
(-) S +am/is/are + not + going to + V(inf )
(?)am/is/are + S + going to + V(inf ) ?
- Sử dụng các cấu trúc để đặt câu
- Nêu được cách dùng của
“ have to “: Diễn đạt sự cần thiết phải làm
- Nêu được các cấu trúc của “ have to “
(+) S+have to/has to +V(inf )
(-) S+don’t/ doesn’t +have to/has to +V(inf )
(?)Do / does + S+ have to +V(inf ) ?
(?)What +do / does + S+
have to +V(inf ) ? S+have to/has to +V(inf )
-Đặt câu với các cấu trúc
Đọc : -đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói : -Nói được những hành động sắp xảy ra trong tương lai
- Nói được sự cần thiết phải làm gì
Viết :
- Viết được các câu sử dụng cấu trúc”be going to” và “have to” dựa vào tranh và
từ gợi ý
- Vận dụng các cấu trúc ngữ pháp đã học vào làm bài tập
-phát âm - Nêu được cách dùng của Đọc :
Trang 6Lesson 12:
With a
patient
viết đúng số
từ : detal hospital, earphone, dictionary
………
câu đk loại 1: Diễn tả một
đk có thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai
- Nêu đuợc cấu tạo của câu đk loại 1: gồm 2 mệnh
đề : mệnh đề chính và mệnh đề đk( mệnh đề if , mệnh đề when)
+ Mệnh đề chính: động từ chia ở thì tương lai đơn + Mệnh đề đk: động từ chia ở thì hiện tại đơn
-đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói,viết -nói và viết được các câu đk loại 1dựa vào tranh và từ gợi ý
- Vận dụng ngữ pháp để làm bài tập
Lesson 13:A
conversation
at lunch
phát âm viết đúng số từ : animal, boat, fauna……
-Nêu được cách dung và cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn:
+diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
(+) S+was/were + V(ing)
time(qk) (+) S+wasn’t /weren’t +
(+) was/were +S+ V(ing)
+time(qk) ? Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t + Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xen vào
S1+ was/were + V(ing) + when +S2 + V(qk ) = when+
S1+ was/were + V(ing) , +
S2 + V(qk )
- Câu hỏi với what
- Đặt câu với các cấu trúc
Đọc : -đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói -Nói được những hành động đang diễn
ra trong quá khứ
-viết được các câu ở thì quá khứ tiếp diễn dựa vào tranh và
từ gợi ý
- Vận dụng ngữ pháp để làm bài tập
Trang 7Lesson 14:
Good old day
phát âm viết đúng số từ : detective story, assemblage, course……
…
- Nêu được cách dùng của
“used to “ : Diễn tả một hành động thường xảy ra trong quá khứ
- Nêu được cấu trúc của
“used to “ (+) S + used to + V(inf )
(-) S + didn’t used to +
V(inf )
(?) Did + S + used to +
V(inf ) ? Yes,S + did
No, S + didn’t
- Nêu được cách dung của:
little /a little/few/ a few + little /a little +N(không đếm được)
+ few/ a few + N(đếm được số nhiều)
+ a few/ a little : mang hàm nghĩa khẳng định + little/ few: mang hàm nghĩa phủ định
- Câu hỏi với how much/
how many
Đọc : -đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói ,viết:
- Nói viết được những câu sử dụng cấu trúc:
“used to “ little /a little/few/
a few dựa vào tranh và từ gợi ý
- Vận dụng ngữ pháp để làm bài tập
Review lesson
three
- phát âm viết đúng số
từ có liên quan
- Nhắc lại được ngữ pháp
về : be going to, have to, câu đk loại 1,thì quá khứ tiếp diễn, used to ,little /a little/few/
a few
-Vận dụng ngữ pháp vào làm bài tập
Lesson 16:
A big farm
- phát âm viết đúng số
từ : farm machine, catlle, crop……
- Nêu được khái niệm câu chủ động, câu bị động
+ Câu chủ đông là câu mà chủ ngữ là chủ thể gây nên hành động
+ Câu bị đông là câu mà chủ ngữ là chủ thể tiếp nhận hành
Đọc : -đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Trang 8- Nêu được cấu trúc của câu bị động ở thì hiện tại đơn giản:
(+) S+is/are/am+PII
(-)S+isn’t/aren’t/am not+PII
(?)+is/are/am +S+PII ? Yes, S + is/are/am
No, S + isn’t/aren’t/ am not
- Câu hỏi với how often
- Nêu được cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
Nói ,viết:
-Nói ,viết được các câu bị động dựa vào tranh và
từ gợi ý
- Chuyển được câu chủ động sang câu bị động
-Vận dụng ngữ pháp vào làm bài tập
Lesson 17: At
the exhibition
- phát âm viết đúng số
từ : brick,case, Elephant
……
- Nêu được cấu trúc của”to
be made of ‘ (+) S( vật ) +is/are + made of + N( chất liệu )
(-) S( vật ) +is/are +not +
made of + N( chất liệu )
(?) is/are + S( vật ) + made of + N( chất liệu ) ?
Yes, S + is / are
No, S + isn’t / aren’t
- Nêu được cấu trúc của câu bị động ở thì quá khứ đơn
(+) S+was / were +PII
(-)S+ wasn’t / weren’t +PII
(?)was / were +S+PII ? Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t
- Câu hỏi với where / when
- Nêu được cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
Đọc : -đọc bài khoá để tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói ,viết:
-Nói ,viết được các câu bị động dựa vào tranh và
từ gợi ý
- Chuyển được câu chủ động sang câu bị động
-Vận dụng ngữ pháp vào làm bài tập
- phát âm viết đúng số
- Nêu được cấu trúc của câu bị động ở thì tương lai
Đọc : -đọc bài khoá để
Trang 9Lesson 18:
A new house
từ :deliver,s ervice improve
……
đơn (+) S+ will be +PII
(-)S+ won’t be +PII
(?)Will +S + be +PII ? Yes, S + will
No, S + won’t
- Nêu được cách chuyển câu chủ động sang câu bị động
tìm từ mới và tìm cấu trúc ngữ pháp
- Đọc đoạn văn đặt câu hỏi và trả lời
Nói ,viết:
-Nói ,viết được các câu bị động dựa vào tranh và
từ gợi ý
- Chuyển được câu chủ động sang câu bị động
-Vận dụng ngữ pháp vào làm bài tập
Review lesson
four
-Nhắc lại ngữ pháp về câu
bị động ở thì hiện tại,quá khứ đơn,tương lai đơn
-Vận dụng ngữ pháp vào làm bài tập
7 Khung phân phối chương trình ( theo ppct của Sở GD-ĐT ban hành )
Học kỳ II : 18 tuần , 51 tiết
Nội dung bắt buộc / số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú
Lí
thuyết
Thực hành
Bài tập ,
ôn tập
Kiểm tra , trả bài KT
hướng dẫn riêng
51
8 Lịch trình chi tiết
Bài học Tiết Hình thức tổ chức dạy học PT/
CCDH
KT
1 Hoạt động trên lớp
- Đọc lướt bài khóa tìm ra từ mới
và cấu trúc ngữ pháp
- thì tương lai gần:
+ use : diễn tả một dự định hay một kế hoạch sẽ được thực hiện
Tranh ảnh ,
Trang 10Lesson 11 :
I’m going to
give a
birthday
party next
Sunday
5
trong tương lai + form:
(+) S +am/is/are + going to + V(inf )
(-) S +am/is/are + not + going to +
V(inf )
(?)am/is/are + S + going to +
V(inf ) ?
- “ have to “ + use: Diễn đạt sự cần thiết phải làm
+ form:
(+) S+have to/has to +V(inf )
(-) S+don’t/ doesn’t +have to/has
to +V(inf )
(?)Do / does + S+ have to +V(inf ) ? (?)What +do / does + S+ have to +V(inf ) ?
S+have to/has to +V(inf )
- Làm việc cá nhân ,theo nhóm để thực hành ngữ pháp
2 Hoạt động ở nhà
- Viết 5 câu khẳng định, 5 câu phủ định , 5 câu hỏi ở thì tương lai gần
- Học từ mới
- Làm bài tập SGK
Phiếu HT Bảng phụ
Lesson 12:
With a
patient
5
1.Kiểm tra bài cũ :
- Dựa vào gợi ý viết câu
- Viết từ mới
2 Hoạt động trên lớp
- Đọc lướt bài khóa tìm ra từ mới
và cấu trúc ngữ pháp: câu điều kiện loại 1
+ use : Diễn tả một đk có thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai
- form :gồm 2 mệnh đề : mệnh đề chính và mệnh đề đk( mệnh đề if , mệnh đề when)
+ Mệnh đề chính: động từ chia ở thì tương lai đơn
Tranh ảnh , Phiếu HT Bảng phụ
Trang 11+ Mệnh đề đk: động từ chia ở thì hiện tại đơn
- Làm việc cá nhân viết câu đk loại 1 dựa vào tranh và từ gợi ý
- làm việc theo cặp hỏi và trả lời theo đoạn văn
- Làm bài tập
3 Hoạt động ở nhà
- Viết 5 câu đk loại 1
- Học từ mới
- Làm bài tập SGK
Kiểm tra 1 Kiến thức ngôn ngữ, viết , đọc
hiểu
handout 45’
Lesson13:A
conversation
at lunch
5
1.Kiểm tra bài cũ :
- Chia động từ cho trong ngoặc
- Viết từ mới
2 Hoạt động trên lớp
- Đọc lướt bài khóa tìm ra từ mới
và cấu trúc ngữ pháp:
Thì quá khứ tiếp diễn:
+diễn tả một hành động đang diễn
ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
(+) S+was/were + V(ing) time(qk) (+) S+wasn’t /weren’t + V(ing)
time(qk) (+) was/were +S+ V(ing) +time(qk)
? Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t + Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xen vào
S1+ was/were + V(ing) + when +S2
V(ing) , + S2 + V(qk
-Làm việc cá nhân viết câu dựa vào tranh và từ gợi ý
(? ) what + was/were +S+ V(ing)
Tranh ảnh , Phiếu HT Bảng phụ