Dạy bài mới: - Giới thiệu bài: ghi đề bài - Hướng dẫn luyện viết: - HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng: + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng [r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012.
Chào cờ đầu tuần
Học vần
Bài 13: n – m
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng
-Viết được n, m, nơ, me
- Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Sách giáo khoa,bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1,
bảng con,vở,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TiÕt1
1 KiÓm tra bµi cò:
- Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: n
- GV viết lại chữ n
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
- Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ
- Nhận xét, điều chỉnh
- Cài tiếng nơ
b.Nhận diện chữ: m
-GV viết lại chữ m
-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: m
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng me và đọc me
Hãy cài tiếng me
- Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me
- Đọc tên bài học: n, m
- HS đọc cá nhân: n
- HS đánh vần: nờ – ơ - nơ
- Cả lớp cài
+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét
- Phát âm cá nhân: m
- Đánh vần: mờ - e - me
- Cả lớp cài: me
- Viết bảng con: n, m, nơ, me
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
Trang 2Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?
Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?
- Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con
thứ mấy ?
Kể về bố mẹ của mình ?
Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Viết bảng con: n, m, nơ, me
- Chữ n gồm hai nét:
- Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận, trình bày
+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập
- HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
………
Đạo đức
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU.
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của việc Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân: Quần áo , đầu tóc luôn gọn gàng , sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Vở BT Đạo đức 1
- Một số bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo, ”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
Hoạt động 1: Khởi động
- GV tổ chức:
- GV bắt bài hát
- Hỏi:
+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ
không ? Vì sao ?
+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không
sạch sẽ ?
- Kết luận:
Hoạt động 2:
Ai gọn gàng, sạch sẽ
Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào là
gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những bạn
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,
sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn
- Ổn định
- HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
- Trả lời cá nhân
- Trả lời cá nhân
- Nghe hiểu
- Nghe phổ biến
- Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận
Trang 3gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhĩm.
Cách tiến hành:
- Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3:
Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm
-Yêu cầu làm việc nhĩm đơi
+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần
phải làm gì ?
Kết luận:
Hoạt động 4:
“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”
Mục đích: HS năm được những việc làm
đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ
Tiến hành:
- Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang
đầu tĩc cho nhau gọn gàng
- Kết luận:
Hoạt động 5:
Nhận xét tiết học
- Đại diện trình bày
- Từng nhĩm nêu ý kiến
Thảo luận theo cặp
- Trình bày:
+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt mĩng tay + Chải tĩc gọn gàng,
- Trình bày:
+ Nghịch đất, cát bẩn + Khơng lau tay bẩn lên quần áo + Khơng mặc áo quần lơi thơi + Khơng đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung
-HS cùng làm việc nhĩm đơi
………
Thủ cơng*
XÉ, DÁN HÌNH VUƠNG
I MỤC TIÊU:
- HS biết cáchxé, dán, hình vuơng
- Thực hành xé, dán hình vuơng.Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thươc kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra dụng cụ:
- GV kiểm tra phần học trước
- Nhận xét
- Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b).HD quan sát, nhận xét:
- Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là hình gì ?
+ Hình vuơng cĩ các cạnh thế nào ?
4.HD làm mẫu:
Thao tác xé hình:
- Vẽ và xé hình vuơng
Thao tác dán hình:
c).Thực hành:
- Để dụng cụ học thủ cơng lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
- Hát tập thể
Nghe, hiểu
- Nêu tên bài học
- HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuơng + Cĩ 4 cạnh đều bằng nhau
- HS làm theo hướng dẫn
- HS thao tác xé hình theo HD của GV
- HS thao tác dán hình
Trang 4- Xé hình vuông.
- Dán hình vuông
3 Nhận xét, dặn dò
Nhận xét tiết học
* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo
HD của Gv
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012.
Học vần
Bài 14 : d đ
I MỤC TIÊU :
- HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Biết viết được d, đ, dê, đò
- Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Sách giáo khoa,bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1, bảng con,vở,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TiÕt1
1 KiÓm tra bµi cò :
- Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê
- Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
2.Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: d
- GV viết lại chữ d
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu d
+ Đánh vần:
- Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê
+ Hãy cài tiếng dê
- Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: đ
- GV viết lại chữ đ
-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu đ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò
+ Hãy ghép tiếng đò
-Nhận xét
c.HDHS viết:
- Đọc tên bài học: d, đ
- HS phát âm cá nhân: d
- Đánh vần: dờ – ê - dê
- HS cài: dê
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang
- Phát âm cá nhân: đ
- Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò
- Hát múa tập thể
Trang 5- Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò
Hỏi: Chữ d gồm nét gì?
Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết:
+ Nêu quy trình viết
+ Tư thế khi ngồi viết
- Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Em biết những loại bi nào ?
Tại sao em thích con vật này ?
Dế thường sống ở đâu ?
Em có quen bắt dế không ?
Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như
trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì
không ?
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Viết bảng con: d, đ, dê, đò
- Nét cong hở phải và nét móc ngược
- Nét cong hở phải và nét móc ngược
và có thêm nét ngang ngắn
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách
- HS viết vào vở
- HS nói tên theo chủ đề:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em
+ HS trả lời
- Trầu lá đa
………
Toán
BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách Toán 1
- Bộ đò dùng Toán 1: que tính, bảng con, bút chì, thước kẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- So sánh số: lớn hơn, bé hơn
1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1
- Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài
- 4 HS
- 2 HS
Trang 6Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012.
Học vần
Bài 15: t th
I MỤC TIÊU :
- HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
- Biết viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học,Bảng con
Nhận biết quan hệ bằng nhau.
+ Nhận biết 3 = 3
- HDHS quan sát, nhận xét
Thao tác mẫu:
Tranh vẽ:
“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải
có mấy khóm cây?”
- Số lượng hai bên như thế nào?
- GV nói: 3 bằng 3
-GV ghi dấu =
Nhận biết 4 = 4
Thao tác tương tự
b.Thực hành:
- Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1 yêu cầu làm gì ?
Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét, dặn dò
- Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
- Có 3 con hươu và 3 khóm cây
- Đều bằng nhau
- Nêu cá nhân
- Đọc 3 bằng 3
- HS tiến hành tương tự
Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu
HS làm bài – chữa bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TiÕt1
1 KiÓm tra bµi cò :
- Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ
- Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: t
- GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu t
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: t, th
- HS phát âm cá nhân: t
Trang 7Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Sách Toán 1+ Bộ đồ dùng Toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
+ Đánh vần:
- Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
- Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: th
- GV viết lại chữ th
- Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu: th
+ Đánh vần:
- Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
- Nhận xét
c.HDHS viết:
- Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
- Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:Trong tranh em thấy gì ?
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ
Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h
- Phát âm cá nhân: th
- Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ
- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
- Thảo luận, trả lời
- HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
- HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ ổ, tổ + HS thảo luận trả lời
- HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
Trang 81.Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Nối theo mẫu
- HDHS cách chơi:
- Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò:
- 4 HS
+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
………
Tự nhiên xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I MỤC TIÊU
- HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Hình ở SGK ,SGK Tự nhiên và Xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động:
- Để mắt và tai không bị tổn thương ta
cần làm gì ?
- Bắt bài hát:
2.Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Cách tiến hành:
+Bước 1: Thực hiện hoạt động
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- GV phân nhiệm vụ
- Theo dõi các nhóm làm việc
+Bước 2: Kiểm tra kết quả
- GV treo tranh phóng to
- Kết luận:
Hoạt động 2: QS tranh tập đặt câu hỏi
Cách tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch
sẽ, không chơi bẩn
- Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
- Quan sát tranh thảo luận:
- HS quan sát tranh:
- HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại + Bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? + Ta nên học tập bạn đó không ?
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung + Nghe hiểu
Trang 9- HDHS đánh số các hình ở SGK
- Nêu nhiệm vụ:
Bước 2: Kiểm tra kết quả
- Chỉ định trình bày
- Kết luận:
*Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
Cách tiến hành:
- Giao nhiệm vụ
- GV nêu vấn đề:Khi kiến bò vào mắt,
tai ta cần xử lí ntn?
- GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu
- Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động
- Thực hiện hoạt động đã phân công
- Làm việc theo nhóm (4 nhóm)
Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012.
Học vần
Bài 16: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 12 đến bài 16
-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò dò”
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- S¸ch gi¸o khoa
- Bé thùc hµnh TiÕng ViÖt líp 1
- Mét sè tranh vÏ minh häa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TiÕt1
1.KiÓm tra bµi cò :
- Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ
- Đọc từ ứng dụng: bố thả cá cá cờ
GV nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học.
- GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
- Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng.
- GV yêu cầu:
- Đọc tên bài học: Ôn tập
- HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập
- HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc cột dọc và cột ngang các âm
Trang 10Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính các từ lên bảng
- Giải thích từ ứng dụng
- Tìm tiếng chứa âm
c.HDHS viết:
- Viết mẫu lên bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
- Yêu cầu đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện:
+ Kể lần 1 diễn cảm
+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
+ GV chỉ vào từng tranh:
Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện:
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
- HS hiểu -Thảo luận, trình bày -Viết bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Đọc cá nhân: cò bố mò cá
- Viết bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
- HS viết vào vở
- Đọc tên câu chuyện:
“Anh nông dân và con cò”
+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
*HS kể từng tranh:
Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa
Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị em Tranh 4: Mỗi khi của anh
………
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
HS biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Kiểm ta bài cũ: