1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần dạy 4 năm học 2012

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 206,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: - Giới thiệu bài: ghi đề bài - Hướng dẫn luyện viết: - HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng: + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng [r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012.

Chào cờ đầu tuần

Học vần

Bài 13: n – m

I MỤC TIÊU

- HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

- Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Sách giáo khoa,bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1,

bảng con,vở,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TiÕt1

1 KiÓm tra bµi cò:

- Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: n

- GV viết lại chữ n

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ

- Nhận xét, điều chỉnh

- Cài tiếng nơ

b.Nhận diện chữ: m

-GV viết lại chữ m

-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: m

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng me và đọc me

Hãy cài tiếng me

- Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

- Đọc tên bài học: n, m

- HS đọc cá nhân: n

- HS đánh vần: nờ – ơ - nơ

- Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét

- Phát âm cá nhân: m

- Đánh vần: mờ - e - me

- Cả lớp cài: me

- Viết bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

Trang 2

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

- Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con

thứ mấy ?

Kể về bố mẹ của mình ?

Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Viết bảng con: n, m, nơ, me

- Chữ n gồm hai nét:

- Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập

- HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)

………

Đạo đức

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU.

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của việc Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ vệ sinh cá nhân: Quần áo , đầu tóc luôn gọn gàng , sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở BT Đạo đức 1

- Một số bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo, ”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS

Hoạt động 1: Khởi động

- GV tổ chức:

- GV bắt bài hát

- Hỏi:

+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ

không ? Vì sao ?

+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không

sạch sẽ ?

- Kết luận:

Hoạt động 2:

Ai gọn gàng, sạch sẽ

Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào là

gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những bạn

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,

sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn

- Ổn định

- HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Nghe hiểu

- Nghe phổ biến

- Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận

Trang 3

gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhĩm.

Cách tiến hành:

- Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3:

Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm

-Yêu cầu làm việc nhĩm đơi

+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần

phải làm gì ?

Kết luận:

Hoạt động 4:

“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”

Mục đích: HS năm được những việc làm

đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ

Tiến hành:

- Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang

đầu tĩc cho nhau gọn gàng

- Kết luận:

Hoạt động 5:

Nhận xét tiết học

- Đại diện trình bày

- Từng nhĩm nêu ý kiến

Thảo luận theo cặp

- Trình bày:

+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt mĩng tay + Chải tĩc gọn gàng,

- Trình bày:

+ Nghịch đất, cát bẩn + Khơng lau tay bẩn lên quần áo + Khơng mặc áo quần lơi thơi + Khơng đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung

-HS cùng làm việc nhĩm đơi

………

Thủ cơng*

XÉ, DÁN HÌNH VUƠNG

I MỤC TIÊU:

- HS biết cáchxé, dán, hình vuơng

- Thực hành xé, dán hình vuơng.Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thươc kẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra dụng cụ:

- GV kiểm tra phần học trước

- Nhận xét

- Bắt bài hát khởi động

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b).HD quan sát, nhận xét:

- Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Hình vuơng cĩ các cạnh thế nào ?

4.HD làm mẫu:

Thao tác xé hình:

- Vẽ và xé hình vuơng

Thao tác dán hình:

c).Thực hành:

- Để dụng cụ học thủ cơng lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

- Hát tập thể

Nghe, hiểu

- Nêu tên bài học

- HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuơng + Cĩ 4 cạnh đều bằng nhau

- HS làm theo hướng dẫn

- HS thao tác xé hình theo HD của GV

- HS thao tác dán hình

Trang 4

- Xé hình vuông.

- Dán hình vuông

3 Nhận xét, dặn dò

Nhận xét tiết học

* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo

HD của Gv

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012.

Học vần

Bài 14 : d đ

I MỤC TIÊU :

- HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Biết viết được d, đ, dê, đò

- Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Sách giáo khoa,bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1, bảng con,vở,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TiÕt1

1 KiÓm tra bµi cò :

- Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS

2.Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: d

- GV viết lại chữ d

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu d

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

- Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: đ

- GV viết lại chữ đ

-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu đ

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

+ Hãy ghép tiếng đò

-Nhận xét

c.HDHS viết:

- Đọc tên bài học: d, đ

- HS phát âm cá nhân: d

- Đánh vần: dờ – ê - dê

- HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang

- Phát âm cá nhân: đ

- Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò

- Hát múa tập thể

Trang 5

- Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò

Hỏi: Chữ d gồm nét gì?

Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

- Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như

trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì

không ?

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Viết bảng con: d, đ, dê, đò

- Nét cong hở phải và nét móc ngược

- Nét cong hở phải và nét móc ngược

và có thêm nét ngang ngắn

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+ Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em

+ HS trả lời

- Trầu lá đa

………

Toán

BẰNG NHAU, DẤU =

I MỤC TIÊU

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Sách Toán 1

- Bộ đò dùng Toán 1: que tính, bảng con, bút chì, thước kẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Kiểm ta bài cũ:

- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

- So sánh số: lớn hơn, bé hơn

1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1

- Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài

- 4 HS

- 2 HS

Trang 6

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012.

Học vần

Bài 15: t th

I MỤC TIÊU :

- HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

- Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học,Bảng con

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

- HDHS quan sát, nhận xét

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải

có mấy khóm cây?”

- Số lượng hai bên như thế nào?

- GV nói: 3 bằng 3

-GV ghi dấu =

Nhận biết 4 = 4

Thao tác tương tự

b.Thực hành:

- Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét, dặn dò

- Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

- Có 3 con hươu và 3 khóm cây

- Đều bằng nhau

- Nêu cá nhân

- Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu

HS làm bài – chữa bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TiÕt1

1 KiÓm tra bµi cò :

- Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: t

- GV viết lại chữ t

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu t

- 3 HS

- 2 HS

- 1 HS

- Đọc tên bài học: t, th

- HS phát âm cá nhân: t

Trang 7

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Sách Toán 1+ Bộ đồ dùng Toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ

+ Ghép tiếng: tổ

- Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: th

- GV viết lại chữ th

- Hãy so sánh chữ t và chữ th ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu: th

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ

+ Ghép tiếng: thỏ

- Nhận xét

c.HDHS viết:

- Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ

Hỏi: Chữ t gồm nét gì?

Hỏi: Chữ th gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

- Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:Trong tranh em thấy gì ?

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h

- Phát âm cá nhân: th

- Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ

- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

- Thảo luận, trả lời

- HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

- HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ ổ, tổ + HS thảo luận trả lời

- HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

Trang 8

1.Kiểm ta bài cũ:

- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

- Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Nối theo mẫu

- HDHS cách chơi:

- Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò:

- 4 HS

+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc

………

Tự nhiên xã hội

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I MỤC TIÊU

- HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Hình ở SGK ,SGK Tự nhiên và Xã hội

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động:

- Để mắt và tai không bị tổn thương ta

cần làm gì ?

- Bắt bài hát:

2.Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Cách tiến hành:

+Bước 1: Thực hiện hoạt động

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- GV phân nhiệm vụ

- Theo dõi các nhóm làm việc

+Bước 2: Kiểm tra kết quả

- GV treo tranh phóng to

- Kết luận:

Hoạt động 2: QS tranh tập đặt câu hỏi

Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch

sẽ, không chơi bẩn

- Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

- Quan sát tranh thảo luận:

- HS quan sát tranh:

- HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại + Bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? + Ta nên học tập bạn đó không ?

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét bổ sung + Nghe hiểu

Trang 9

- HDHS đánh số các hình ở SGK

- Nêu nhiệm vụ:

Bước 2: Kiểm tra kết quả

- Chỉ định trình bày

- Kết luận:

*Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

Cách tiến hành:

- Giao nhiệm vụ

- GV nêu vấn đề:Khi kiến bò vào mắt,

tai ta cần xử lí ntn?

- GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu

- Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động

- Thực hiện hoạt động đã phân công

- Làm việc theo nhóm (4 nhóm)

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012.

Học vần

Bài 16: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 12 đến bài 16

-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò dò”

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- S¸ch gi¸o khoa

- Bé thùc hµnh TiÕng ViÖt líp 1

- Mét sè tranh vÏ minh häa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TiÕt1

1.KiÓm tra bµi cò :

- Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ

- Đọc từ ứng dụng: bố thả cá cá cờ

GV nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Ôn tập:

a.Các chữ và âm vừa học.

- GV yêu cầu:

+ GV đọc âm:

- Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng.

- GV yêu cầu:

- Đọc tên bài học: Ôn tập

- HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

- HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc cột dọc và cột ngang các âm

Trang 10

Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính các từ lên bảng

- Giải thích từ ứng dụng

- Tìm tiếng chứa âm

c.HDHS viết:

- Viết mẫu lên bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

- Yêu cầu đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết:

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện:

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện:

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Đọc tiếng

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

- HS hiểu -Thảo luận, trình bày -Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Đọc cá nhân: cò bố mò cá

- Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

- HS viết vào vở

- Đọc tên câu chuyện:

“Anh nông dân và con cò”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

*HS kể từng tranh:

Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa

Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị em Tranh 4: Mỗi khi của anh

………

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

HS biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Kiểm ta bài cũ:

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w