MỤC TIÊU− Hiểu và phân tích được đặc điểm vận chuyển đơn giản.. − Phân biệt được vận chuyển chủ động và thụ động.. − Hiểu được và phân tích được quá trình vận chuyển phân tử chất tan và
Trang 1Huỳnh Duy Thảo
Bm Mô – Phôi – Di truyền
thao_huynhduy@pnt.edu.vn
VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG
Trang 2MỤC TIÊU
− Hiểu và phân tích được đặc điểm vận chuyển đơn giản
− Phân biệt được vận chuyển chủ động và thụ động
− Hiểu được và phân tích được quá trình vận
chuyển phân tử chất tan và khối lớn
Trang 3• Màng lipid kép là một hàng rào bảo vệ, ngăn cách đối với các phân tử hịa tan trong nước
▪ Luôn có sự chênh lệch về nồng độ giữa chất hoà tan ở hai phía màng, đặc trưng bằng một vectơ gọi là gradient nồng độ.
Trang 4•Để tồn tại, tế bào phải hấp thu cũng như loại bỏ một số chất ra khỏi tế bào qua màng.
Trang 6CÁC LO I PHÂN T QUA MÀNG ẠI PHÂN TỬ QUA MÀNG Ử QUA MÀNG
PHÂN T Ử QUA MÀNG QUA MÀNG
(Protein màng)
PHÂN T Ử QUA MÀNG
KH I L N ỐI LỚN ỚN)
(k t h p ếch tán ợp màng)
Trang 7KHUẾCH TÁN
Trang 8KHUẾCH TÁN ĐƠN GIẢN
Trang 9VẬN CHUYỂN
CHẤT TAN
VÀ KHỐI LỚN
Trang 10V N CHUY N PHÂN T CH T TAN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN ỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN Ử QUA MÀNG ẤT
Trang 12PH ƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN NG TI N V N CHUY N ỆN VẬN CHUYỂN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN ỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
PROTEIN MÀNG
Trang 13MÔ HÌNH V N CHUY N ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN ỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
V N CHUY N ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN ỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
CH T TAN ẤT
Đ N V N ƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
Đ NG V N ỒNG VẬN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
HI P V N ỆN VẬN CHUYỂN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
Đ I V N ỐI LỚN ẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
Trang 14• Đơn vận là vận chuyển một chất qua màng một cách độc lập, không kèm vận chuyển chất khác
Trang 15• Hiệp vận là hiện tượng hai phân tử khác nhau được đồng thời qua cùng một
vị trí trên màng, trong đó có một chất được vận chuyển ngược chiều gradient.
Trang 16•Protein tải: thay đổi cấu hình không gian tâm gắn
để “mở” về phía bên đối diện của màng.
Trang 17• Protein kênh (channel): tạo thành “kênh” (hay hầm) xuyên qua màng 🡺 phân tử cần vận chuyển có thể đi qua mà không cần phải tiếp xúc với nhĩm lipid màng
Trang 19NHẬP BÀO
từ ngoại bào vào bên trong tế bào.
Trang 22NHẬP BÀO QUA TRUNG GIAN THỤ THỂ
−Sử dụng protein (clathrin) để tạo lõm và túi mặc áo
−Là một cách để hấp thu nước (ẩm bào)
−Là phương thức vận chuyển không đặc hiệu (do thu nhận nhiều vật chất khác ngồi chất cần hấp thu).
Trang 25THỰC BÀO
−Thực bào là một dạng nhập bào đặc hiệu, được tế bào hấp thu qua cơ chế
−Chỉ có đại thực bào và bạch cầu hạt
Trang 28The Nobel Prize in Physiology or
Medicine 2016
The Nobel Assembly at Karolinska Institutet has today decided to award
the 2016 Nobel Prize in Physiology or Medicine
to
Yoshinori Ohsumi
for his discoveries of mechanisms for autophagy
Giải Nobel y sinh học 2016 (trị giá 937,399 USD) được trao cho Giáo sư Yoshinori Oshumi thuộc Học Viện Công nghệ Tokyo Ông sinh năm 1945,
và nay là 71 tuổi
Gs Yoshinori Oshumi là người Nhật thứ 4 được trao giải Nobel y sinh học và người Nhật thứ 25 được trao giải Nobel
Với giải thưởng này, thuật ngữ autophagy bây giờ
có lẽ không còn quá xa lạ với công chúng
Trang 29The Nobel Prize in Physiology or
Medicine 2016
Figure 1: Our cells have different specialized compartments Lysosomes constitute one such
compartment and contain enzymes for digestion of cellular contents A new type of vesicle called autophagosome was observed within the cell As the autophagosome forms, it engulfs cellular contents, such as damaged proteins and organelles Finally, it fuses with the lysosome, where the contents are degraded into smaller constituents This process provides the cell with nutrients and building blocks for renewal.
Trang 30Figure 2: In yeast (left panel) a large compartment called the vacuole corresponds to
the lysosome in mammalian cells Ohsumi generated yeast lacking vacuolar
degradation enzymes When these yeast cells were starved, autophagosomes rapidly accumulated in the vacuole (middle panel) His experiment demonstrated that
autophagy exists in yeast As a next step, Ohsumi studied thousands of yeast mutants (right panel) and identified 15 genes that are essential for autophagy
Trang 31Figure 3: Ohsumi studied the function of the proteins encoded by key autophagy genes
He delineated how stress signals initiate autophagy and the mechanism by which
proteins and protein complexes promote distinct stages of autophagosome formation
Trang 32Link Bài giảng:
https://www.youtube.com/watch?v=Rjn2zfgqR6o
I wanted to do something different from other people I thought
auto-decomposition was going to be an interesting topic
Ông nói với giới khoa học trẻ rằng không phải ai cũng có thể thành công
trong khoa học, nhưng điều quan trọng là chúng ta phải đối diện với
thách thức trong nghiên cứu
Trang 33TÓM TẮT
Trang 36CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 37Protêin t i và protêin kênh gi ng nhau các ải và protêin kênh giống nhau ở các ống nhau ở các ở các
đ c đi m sau, ặc điểm sau, ểm sau, TR M T Ừ MỘT ỘT :
A Chỉ vận chuyển khi có tín hiệu điều khiển
B Là protêin xuyên màng
C Vận chuyển được ion
D Vận chuyển thụ động được
Trang 38Đối vận:
A Chỉ vận chuyển được phân tử trung hồ về
điện
B Hoạt động khi cĩ tín hiệu điều khiển
C Cĩ 1 chất vận chuyển ngược chiều gradient
nồng độ
D Khơng vận chuyển ion
Trang 39T c đ khuy ch tán đ n gi n ống nhau ở các ộ khuyếch tán đơn giản ếch tán đơn giản ơn giản ải và protêin kênh giống nhau ở các qua màng
Trang 40Có thể vận chuyển tích cực:
Vận chuyển thụ động không cần protein:
Đây là hình thức vận chuyển đồng vận:
E: tất cả đều sai
B C D A E