MỤC TIÊU: 1.1.Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng,[r]
Trang 1TỐN SỐ HỌC 6 - HỌC KỲ II
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 59
LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất :
- Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại , nếu a = b thì b = a
Củng cố cho hs qui tắc dấu ngoặc , tính chất đẳng thức và giới thiệu qui tắcchuyển vế trong bất đẳng thức
1.2.Kỹ năng: - Hs hiểu và vận dụng quy tắc chuyển vế tính nhanh , tính hợp lí
Vận dụng kiến thức tốn học vào một số bài tốn thực tế
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính tốn nhanh hợp lí
1.4 Thái độ: - Học sinh tính chăm học, tính tốn nhanh và chính xác.
4.2.Kiểm tra bài cũ: (7 ph )
Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
Áp dụng tìm x
X+6=7+6
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Trang 2Một học sinh lên bảngthực hiện
2 hs lên bảng làmDưới lớp làm vào vở
Trả lời
Bỏ ngoặcvà nhóm các sốhạng hợp lí
=7b)34+35+36+37-14-15-16-17
16)+(37-17)
=27-514-468+7327+73-514-468
=100-982
=-882
Trang 3Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 60
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
1.2.Kỹ năng: - Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán nhanh hợp lí.dấu các số nguyên.
4.2.Kiểm tra bài cũ: (7 ph )
- Phát biểu qui tắc chuyển vế ?
Trang 4phép nhân hai số nguyên
G : Qua các bài tập trên
khi nhân hai số nguyên
khác dấu ta có thể tính
nhanh như thế nào ?
tính :
(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
- Dấu của tích hai sốnguyên khác dấu
Trình bày theo nhận biếtban đầu
Nhận xét : Giá trị tuyệt đốicủa một tích bằng tích cácgiá trị tuyệt đối
_ Tích của hai số nguyênkhác dấu mang dấu “ –“( luôn là một số âm)
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
? Khi nhân số nguyên a
nào đó với 0 ta được kết
quả thế nào ? Cho ví dụ ?
G : Giới thiệu ví dụ sgk về
bài toán thực tế nhân hai
số nguyên khác dấu
G : Hướng dẫn xác định
dầu bài và yêu cầu hs tìm
cách giải quyết bài tóan
Kết quả bằng 0
Ví dụ : (-5) 0 = 0 Đọc ví dụ sgk : tr 89
Tìm hiểu bài và có giảitheo cách tính tiền nhậnđược với số sản phẩmđúng trừ cho số tiền phạt
Giải nhanh ?4 theo quy
tắc nhân hai số nguyên
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu :
_ Quy tắc :
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được
* Chú ý : Tích của một sốnguyên a với số 0 bằng 0
Trang 5?Yêu cầu học sinh làm bài
Nhận xét
Bài tập 73 sgk/89
a)(-5).6=-30b)9.(-3)=-27c)(-10).11=-110d)150.(-4)=-600
4.4 Củng cố, luyện tập: ( 7 ph)
-Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là số nguyên gì ?
Trang 6Ngày giảng: / /2012 Tiết: 61
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
1.2.Kỹ năng: - Tính đúng tích của hai số nguyên cùng dấu
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán nhanh hợp lí.dấu các số nguyên.
4.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
?Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
?giải bài tập 75
G:nhận xét ghi điểm
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương
(5ph)
G : Nhân hai số nguyên
dương tức là nhân hai số
tự nhiên khác không
G: Nhận xét ,chữa bài
Làm ?1 ( nhân hai số tựnhiên )
?1 : Tính
a/ 12 3=36 b/ 5 120 =600
nhận xét bài của bạnlắng nghe
1 Nhân hai số nguyên dương
-như nhân 2 số tự nhiên
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm
_ Vế trái có thừa số thứhai (-4) giữ nguyên ,
2 Nhân hai số nguyên
âm
Trang 7? Tương tự tìm những
điểm khác nhau ?
G : Hãy dự đóan kết quả
của hai tích cuối ?
? Rút ra quy tắc nhân hai
(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
Phát biểu quy tắc tương
tự sgk Đọc ví dụ (sgk : tr 90) ,nhận xét và làm ?3 lắng nghe
Quy tắc : Muốn nhân hai
số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Vd : (-15) (-6) = 15 6 =
90
* Nhận xét : Tích của hai
số nguyên âm là một sốnguyên dương
Hoạt động 3: Kết luận chung về quy tắc nhân hai số nguyên
hợp các quy tắc nhân vừa
học và đặt câu hỏi theo nội
dung bảng nhân dấu (sgk :
Thực hiện các ví dụ vàrút ra quy tắc nhân dấunhư sgk
Hs : Làm ?4 :
a/ Do a > 0 và a b > 0nên b > 0 (b là số nguyêndương )
-Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ?
Kết luận về tích của hai số nguyên
Củng cố :
Trang 84.5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (3ph)
_ Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên
_ Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92).
-làm bài tập 78 84 sgk/91
5.Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 62
LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hs củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặt biệt quy tắc
dấu (âm x âm = dương)
1.2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỷ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình
phương của một số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán nhanh hợp lí.xử lí tốt dấu các số nguyên 1.4 Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
Trang 94.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
? phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Làm bài tập 78 c
G: Nhận xét, ghi điểm
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
b2 = b b Mang dấu ”+”
Nghe giảng
1 Chữa bài tập
BT 84 (sgk : tr 92).
Dấucủaa
Dấucủa b
Dấucủaa.b
Dấu củaa.b2
G:Quy tắc chia dấu tương
Phát biểu quy tắc nhânhai số nguyên cùng, khácdấu
Đều nhân hai giá trịtuyệt đối của chúng Nghe GV hướng dẫn
Tuỳ theo ô trống có thể
là tìm tích khi biết haithừa số hay tìm thừa sốchưa biết
2 Luyện tập
BT 86 (sgk : tr 93).
Trang 10tự quy tắc nhân dấu :
G: yêu cầu học sinh vận
dụng quy tắc đó vào giải
Thực hiện yêu cầu củagiáo viên
1 hs Lên bảng trình bày
Nhận xét bài của bạnlắng nghe
kết quả luôn là số không
âm (-3)2=9
Học sinh trình bày vào vở
-Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
- Phát biểu kết luận về tích của hai số nguyên
4.5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (3ph)
_ Ôn lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N
_ Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “
5.Rút Kinh Nghiệm:
Trang 11
Ngày giảng: / /2012 Tiết: 63
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hs hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán , kết
hợp , nhân với số 1 , phân phối của phép nhân đối với phép cộng
1.2.Kỹ năng: - : Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán
và biến đổi biểu thức
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán nhanh hợp lí.dấu các số nguyên.
4.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
? Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Tính a)(-3).(-5)
b)(-4).(-25)
G:Nhận xét ghi điểm
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất giao hoán
phép nhân trong N.
Thực hiện
Trả lời
1 Tính chất giao hoán :
Trang 12Đọc nội dung phần chú ýsgk và nghe giảng Làm bài tập ?1 ; ?2.
? Khi đổi dấu một thừa số
thì tích có đổi dấu không ?
G: áp dụng giải thích ?3
G: Hướng dẫn bài tập ?4
tương tự BT 87
Tính chất giao hoán Tích đó thay đổi dấu
Từ : a 1 = 1 a = a Nên : a (-1) = (-1) a =-a
làm ?4
Vd : 2 -2 nhưng 22 = (-2)2 = 4
G:Yêu cầu hs thực hiện
nhân phân phối :
a [ b + (-c)] = ?
G:Liên hệ kết luận tính
Viết tương tự trong N.
Thực hiện như đối vớiphép cộng
4.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a (b + c) = ab + ac.
Trang 13
chất phân phối trên vẫn
đúng đối với phép trừ
G:Hướng dẫn thực hiện ?5
theo hai cách
Thực hiện ?5 theo 2 cách:
_ Áp dụng tính chất nhânphân phối
_ Thực hiện trong ngoặcđơn trước, sau đó nhân
a (b- c) = ab – ac
?5Tính bằng hai cách và
so sánh kết quả :a) (-8) (5 + 3) b) (-3 + 3) (-5)
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 64
Trang 14LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Củng cố các tính chất cơ bản củaphép nhân trong Z và nhận
xét của phép nhân nhiều số nguyên, phép nâng lên lũy thừa
1.2.Kỹ năng: - Học sinh hiểu và biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép
nhân để tính đúng, tính nhanh, tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xácđịnh dấu của tích nhiều số
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán nhanh hợp lí , chính xác về dấu và về
tính toán cộng, trừ, nhân các số nguyên
1.4 Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
Hoạt động 1: Chữa bài tập
= 25 (-23) – 25 63
Trang 15G:Nhận xét chữa bài
Nhận xét bài của bạn Lắng nghe
= 25.(-23–63) = 25.(-86) =-2150
được giá trị của biểu thức?
? Xác định dấu của biểu
Thay giá trị của b vàobiểu thức
= (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20
= -(3 4 5 20)
= -(12 10 20)
= - 240Trả lời
làm bài bằng hai cách:
C1: Tính ra kết quả, sau
đó so sánh với số 0C2: Không cần tính kếtquả, dựa vào dấu củatích nhiều thừa sốnguyên âm, nguyêndương
2 Luyện tập Bài 98 tr.96 SGK:
a) (-125) (-13) (-a) với a = 8
Thay giá trị của a vào biểuthức ta có
= -(3 4 5 20) = -(12 10 20)
= - 240
Bài 97 tr.95 SGK:
So sánh:
a) Tích này lớn hơn 0 vìtrong tích có 4 thừa sốnguyên âm
=> Tích dươngb) Tích này nhỏ hơn 0 vìtrong tích có 3 thừa sốnguyên âm
=> Tích âm
Bài 99 tr.96 SGK
Trang 16sẵn đề bài lên bảng và yêu
cầu HS làm bài theo nhóm
trong 5 phút
G: sửa bài của từng nhóm
HS hoạt động nhóm
Sau 5 phút các nhóm nộpbài trên bảng
= (-5).(-4) - (-5).(-14)
= 20 – 70 = -50
4.4 Củng cố, luyện tập: ( 5 ph)
-Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
- Phát biểu kết luận về tích của hai số nguyên
-Phát biểu các tình chất của phép nhân các số nguyên ?
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 65
Trang 17BỘ VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm
“chia hết cho”
1.2.Kỹ năng: - Học sinh hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “chia
hết cho”, và học sinh biết tìm bội và ước của một số nguyên
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán liên quan đến tính chất chia hết.
? Dấu của tích phụ thuộc vào thừa
số nguyên âm như thế nào?
?Cho a, b N, khi nào a là bội của
b, b là ước của a
Tích mang dấu “+” nếu số thừa số âm làchẵn Tích mang dấu “-“ nếu số thừa số
âm là lẻ
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b thì ta nói a là bội của b, còn b là ướccủa a
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên:
Trang 18a là bội của b, và b là ước
của a
? Dựa vào kết quả trên
hãy cho biết 6 là bội của
2; 3; -2; -3Trả lời
Vì mọi số nguyên đềuchia hết cho 1 và -1Các ước của 6 là: 1;
2; 3; 6
Các ước của (-10) là:
1; 2; 5; 10Vậy các ước chung của 6
và -10 là 1; 2
cho a = bq thì ta nói a chiahết cho b Ta nói a là bộicủa b và b là ước của a
HS có thể lấy các ví dụkhác để minh họa
Trang 19c b) (a c
) 3 ( ) 9 12 ( )
quan đến khái niệm “chia
hết cho” trong bài
- Yêu cầu HS làm bài 101
HS trả lời như trongphần bài học
HS làm bài 101 SGKNăm bội của 3 và (-3) cĩthể là: 0; 3; 6
c b) - (a
c b) (a c b và c
) 3 ( ) 9 12 ( ) 3 ( 9
) 3 ( 12
4.4 Củng cố, luyện tập: ( 7 ph)
G:- Khi nào ta nĩi a b?
- Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho” trong bài
Bài tập :
Bài tập 102 SGK
G: gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 102 SGKCác ước của -3 là: 1; 3Các ước của 6 là: 1; 2; 3; 6Các ước của 11: 1; 11
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 66
Trang 20ÔN TẬP CHƯƠNG II
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chấtcủa phép cộng, phép nhân số nguyên
1.2.Kỹ năng: - HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số
nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán liên quan đến số nguyên
4.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
Khi nào ta nói a b?
- Nêu lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho” ?
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết
dương? số nguyên âm? số
0 hay không? Cho ví dụ
3) Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì? Nêu quy
tắc lấy giá trị tuyệt đối của
Z = {… ; -2; -1; 0; 1; 2;
…}
- Tập hợp Z gốm các sốnguyên âm, số 0 và các
Số đối của (-5) là (+5)
Số đối của (+9) là (-9)
Số đối của 0 là 0Giá trị tuyệt đối của sốnguyên a là khoảng cách
I ôn tập lí thuyết
Câu 1
Câu 2
Câu3
Trang 211 số nguyên.
G:Sau khi HS phát biểu,
G: treo bảng phụ ghi sẵn
quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
của 1 số nguyên lên bảng
Cho ví dụ
từ điểm a đến điểm 0trên trục số
Các quy tắc lấy giá trịtuyệt đối + giá trị tuyệtđối của số nguyên dương
và số 0 là chính nó
+ giá trị tuyệt đối của sốnguyên âm là số đối củanó
Ví dụ:
6 6
; 0 0
; 7
HS lên bảng làm bài tập,
HS quan sát trục số rồitrả lời
Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z
? Phát biếu quy tắc nhân
hai số nguyên cùng dấu,
nhân hai số nguyên khác
dấu, nhân với số 0 Cho ví
- Bài 110 SGKa) Đúng b) Sai
II.Ôn tập các phép toán trong Z
1 a,b Z ,a,b>0 (-a)+(-b)=-(a+b)
(-a)+b=(b-a) với
│-a│<│b│
(-a)+b=-(a-b)với│-a│>│b│
2.a – b = a + (-b)
Bài 110 tr.99 SGK
a) Đúng b) Sai
Trang 22nguyên âm, 2 số nguyên
dương, số nguyên âm với
số 0, với số nguyên
dương
a) (-36) c) -279b) 390 d) 1130
HS hoạt động nhóm Cácnhóm có thể làm theocác cách khác nhau
a) (-4) (-5) (-6) = -120b) (-3 + 6) (-4)
= 3 (-4) = -12c) = -8 2 = -16d) = (-18) : (-6) = 3 vì 3.(-6) = -8
số nào có giá trị tuyệt đốilớn hơn thì số đó nhỏhơn Trong hai sốnguyên dương, số nào cógiá trị tuyệt đối lớn hơnthì lớn hơn
Số nguyên âm nhỏ hơn
số 0; Số nguyên âm nhỏ hơn bất ký số nguyên dương nào
= 3 (-4) = -12c) (-3 - 5) (-3+5)
= -8 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6)
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 67
Trang 23ÔN TẬP CHƯƠNG II
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy
tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên
1.2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thức hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu
thức, tím x, tìm bội và ước của một số nguyên
1.3.Tư duy: - Phát triển tư duy tính toán liên quan đến số nguyên
4.2.Kiểm tra bài cũ: (7 ph )
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, cộng hai số nguyên khác
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết (tiếp)
(5ph)
? Phát biếu quy tắc nhân
hai số nguyên cùng dấu,
nhân hai số nguyên khác
dấu, nhân với số 0
17.33+17.5 = 5(-33 + 17) = - 80
HS nhận xét bài của cácbài trên bảng
I.ôn tập lí thuyết
Câu 4 :Đã kiểm tra bài cũ
Câu5
Trang 24= (215 – 15) + (58 – 38)
= 200 + 20 = 220b) = 231 + 26 – 209 – 26
= 231 – 209 = 22c)= 5 9 + 112 – 40
= (45 – 40) + 112 =117
a) x = -7; -6; ……; 6;
7Tổng = (-7) + (-6) +
… + 6 + 7
= (-7+7) + (-6+6)+ … = 0
b) x = -5; -4; …; 1;
2; 3Tổng = [(-5) + (-4)] +[(-3) + 3] + … = -9
a) 2x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2 = 25Gọi 3 HS lên bảng giảitiếp:
b) x = -5c) x = 1
Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép
tính (tiếp) Bài 1: Tính
a) 215 + (-38) – (-58)– 15
= 215 + (-38) + 58 – 15
= (215 – 15) + (58 – 38)
= 200 + 20 = 220b) 231 + 26 –(209 + 26)
= 231 + 26 – 209 – 26
= 231 – 209 = 22c) 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40)
= 5 9 + 112 – 40
= (45 – 40) + 112 = 117
Dạng 2 tìm số thỏa mãn điều kiện đầu bài
Bài 114 trang 99 SGK
a) – 8 < x < 8
x = -7; -6; ……; 6; 7Tổng = (-7)+(-6)+ …+6+7
= (-7+7) + (-6+6) + …
= 0
b) -6 < x < 4
x = -5; -4; …; 1; 2; 3Tổng = [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] + … = -9
Dạng 3: Tìm x Bài upload.123doc.net /
99 SGK
a) 2x – 35 = 152x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2 = 25b) x = -5
c) x = 1d) x = 5
Trang 25b) Tìm 5 bội của 4 Khi
nào a là bội của b, b là ước
của a
Bài 120 / 100 SGK
d) x = 5
a) a = 5b) a = 0c) không có a nàothỏa mãn vì
a là số khôngâm
d) a = 5 = 5 =>
a = 5e) a = 2 => a = 2
a – 10 = 2a – 5-10 + 5 = 2a – a-5 = a
a) Tất cả các ước của(-12) là: 1; 2;
3; 4; 6; 12b) 5 bội của 4 có thể
là 0; 4; 8
a) Có 12 tích abb) Có 6 tích lớn hơn
Bài 115 / 99 SGK
a) a = 5
a = 5b) a = 0
a = 0c) a = -3không có a nào thỏa mãnvì
a là số không âm
d) a = 5
a = 5 = 5 => a = 5e) -11 a =- 22
a = 2 => a = 2
Bài 112 /99 SGK
a – 10 = 2a – 5-10 + 5 = 2a – a-5 = a
Dạng 4: Bội và ước của
số nguyên
Bài 1a)Tất cả các ước của (-12) là: 1; 2; 3;
4; 6; 12b)5 bội của 4 có thể là 0; 4; 8
Bài 120 / 100 SGK
Trang 26? Vậy các bội của 6 cĩ là
bội của (-3); của (-2)
khơng?
0 và 6 tích nhỏhơn 0
97 SGK)
các bội của 6 củng là bội của (-3) của (-2) vì 6
là bội của
a) Cĩ 12 tích abb) Cĩ 6 tích lớn hơn 0 và 6tích nhỏ hơn 0
c) Bội cảu 6 là: -6; 12;-18; 24; 30; -42
d) các tích là ước của 20là: 10; -20
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 68KIỂM TRA 1 TIẾT
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HS được kiểm tra những kiến thức đã học của chương III
Trao đổi thơng tin hai chiều giữa giáo viên và học sinh
- Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
1.2 Kỹ năng: - trình bày bài kiểm tra logic khoa học
1.2 Tư duy:- phát triển tư duy tính tốn nhanh hợp lí,nhận biết các dạng tốn.
1.3 Thái độ: - Cĩ ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
2.1 Chuẩn bị của GV : Ma trận + Đề kiểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 6 CHƯƠNG II- BÀI SỐ 4
Trang 27đối của một
số nguyên.
So sánh các
số nguyên
Tinh tổng một dãy các số nguyên
để tính nhanh
4.Tìm số
chưa biết
Vận dụng được phép cộng, trừ, nhân hai số nguyên để tìm x
Trang 28( Tiết 68 Tuần 23 theo PPCT)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
Câu 5 Nếu a.b > 0 thì:
A a và b cùng dấu B a 0 và b > 0 C a và b trái dấu D a < 0 và b 0
Câu 6 Sắp xếp các số –3 ; 2 ; –1 ; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là:
A –3 > 2 > –1 > 0 B 2 > 0 > –1 > –3 C –3 > –1 > 0 > 2 D –1 < –3 < 0 < 2
II TỰ LUẬN (7 điểm )
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính :
Trang 29Bài 4 (0.5điểm) Tính tổng sau: 2 + 3) + 4 + 5) + … + 2008 + 2009) + 2010 +
Trang 30II TỰ LUẬN (7 điểm )
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 69
Chương II: PHÂN SỐ
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
= 52 + (–72)
c) (–25) ( –125) = (25 125) = 3125
0.25 0.25 d) ( –225) : 25
2
(2,0 điểm) a) (-125).23 + 23.225
= (-125 + 225).23 = 100 23
= 2300
0.25 0.25 0,5
b) 53 – (–51) + (-53) + 49 = 53 +51 – 53 +49 = 51 + 49
= 100
0.25 0.25 0,5 3
(2,5 điểm) a) x : 13 = –3 x = (– 3) 13
x = -39
0.5 0.5
b) 2x – (–17) = 15 2x + 17 = 15 2x = 15 – 17 2x = –2
x = –1
0.25
0.25 0.25 c) x – 2 = –3
Trang 311.1.Kiến thức: - học sinh nắm được khái niệm phân số
1.2 Kiến thức: biết cách viết phân số
_ Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên
_ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
1.3 Tư duy:- phát triển tư duy liên đới kiến thức cũ.
1.4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
Hoạt động 1: Giới thiệu chương III
(5 ph)
Giới thiệu chương III
G: Giới thiệu sơ lược nội
dung chương III và các
G:Yêu cầu hs cho ví dụ
về phân số đã biết ở Tiểu
chia có chia hết hay
không chia hết cho số
? theo em phân số được
viết dưới dạng như thế
nào
Hs ; Trả lời theo hiểubiết ban đầu
Nghe giảng
Nghe giảng
a
b với a, bZ, b0 làmột phân số
Nghe giảng
1 Khái niệm phân số :
là một phân số Đọc là :âm ba phần tư
Tổng quát : Người ta gọi
a
b với a, bZ, b0 là mộtphân số a : tử số (tử)b: mẫu số (mẫu)
Trang 32G:giới thiệu khái niệm
của mỗi phân số đó
?trong các cách viết sau
cách viết nào cho ta phân
số
a) b)
c) d)
?các cách viết còn lại
không phải phân số vì sao
G:Qua bài giáo viên nhấn
mạnh lại khái niệm phân
số
? yêu cầu học sinh làm ?2
? Mọi số nguyên có thể
viết dưới dạng phân số
được không ? Cho ví
là ý a
b)vì 0,25 là số thập phân c) số b là số 0
d)cả hai số đều là số thậpphân
nghe giảng ghi nhớ trả lời miệng
có 2=
G : Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã được học
:yêu cầu học sinh làm bài tập 1 sgk/5 Bài tập
Trang 33G:hướng dẫn học sinh lấy phân số
?yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm
Bài 2sgk/6
a) b) c) d)
bài 3 sgk/6 a) b) c) d)
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 70
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HS biết và nắm vững khái niệm hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
1.2 Kiến thức: - HS nhận biết được các phân số bằng nhau và không bằng
nhau,lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đănhr thức tích
1.3 Tư duy:- phát triển tư duy liên đới kiến thức cũ.
1.4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Trang 342.1 Chuẩn bị của GV : - Bảng phụ - SGK - Thước kẻ
4.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
Cho cái bánh hình chữ nhật phần tô đậm là
phần lấy đi ,hỏi người ta lấy đi bao nhiêu
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa
(5 ph)
G : yêu cầu hs cho ví dụ
hai phân số bằng nhau
được biết ở Tiểu học
? Em hãy so sánh tích
của tử của phân số này
với mẫu của phân số kia
G:cho học sinh quan sát
phần kiểm tra bài cũ
để hai phân số bằng nhau
Trả lời theo hiểu biết banđầu
Kết luận chúng bằngnhau
Quan sát hình
Hai phân số trên bằngnhau vì chúng cùng biểudiễn một phần cái bánh1.6=3.2
Phát biểu định ngĩa (nhưsgk : tr 8)
Trang 35Lắng nghe
Hoạt động 2: Khái niện phân số
(10 ph )
G:Yêu cầu hs cho ví dụ
về phân số đã biết ở Tiểu
chia có chia hết hay
không chia hết cho số
? theo em phân số được
viết dưới dạng như thế
Nghe giảng
a
b với a, bZ, b0 làmột phân số
Nghe giảng Vài học sinh đọc kháiniệm trong sgk
Ghi nhớ
1 Khái niệm phân số :
là một phân số Đọc là :âm ba phần tư
Tổng quát : Người ta gọi
a
b với a, bZ, b0 là mộtphân số a : tử số (tử)b: mẫu số (mẫu)
phân số cho trước ,cặp
phân số nào bằng nhau ?
G:yêu cầu 4 học sinh lên
bảng làm
Tìm ví dụ và trình bàynhư phần bên
Dựa theo các cặp phân
số đã cho và kiểm tradựa theo định nghĩa haiphân số bằng nhau Lên bảng làm a)1.12=4.3 => = b)2.8 ≠ 3.6=> ≠
2 Các ví dụ Vd1
= vì ≠ vì 3.7 ≠
(-4).5
Trang 36=> ≠
Nhận xét bài của bạnlắng nghe
Giải thích theo quy tắcnhân hai số nguyên cùnghay khác dấu
trả lời miệngLắng nghe
Nghe giáo viên hướngdẫn làm
ghi nhớ
Vd2 : Tìm x Z, biết =
giải
vì = nên x.28=4.21 => x = =3
4.4 Củng cố, luyện tập: ( 13 ph)
G : Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã được học
G:yêu cầu học sinh làm bài 6
a) vì = nên x.21=6.7=> x= =2
bài 7 sgk/8
a) 6b) 20c) -7 d) -6
b)vì = nên( -5).28=y.20
=>y= - =-7
4.5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2ph)
Trang 37Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau
làm bài tập 8,9 sgk/9
5.Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 71
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
1.2 Kiến thức: _ Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài
tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫudương
1.3 Tư duy:- phát triển tư duy liên đới kiến thức cũ.
1.4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
4.2.Kiểm tra bài cũ: (5 ph )
? Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?
?Ta nhân cả tử và mẫu
của phân số thứ nhất với Nhân với (-3)
1.Nhận xét :
Trang 38bao nhiêu để được phân
Nhận xét bài làm củabạn
suy nghĩ trả lời
? 1 = (chia cả tử và mẫu củaphân số thứ nhất với -5)
nếu nhân với 0 thì tích sẽbằng 0
2 Tính chất cơ bản của phân số :
( Ghi tóm tắt )
Tính chất
.
a a m
b b m với mZ và m
0 : :
a a n
b b n với nƯC(a, b)
Trang 39ƯC(a, b) ?
G: Khẳng định các cách
biến đổi trên là dựa vào
tính chất cơ bản của phân
lắng nghe
= = = =
Vì b < 0 nên –b >0 lắng nghe
4.4 Củng cố, luyện tập: ( 13 ph)
G : Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã được học
G:yêu cầu học sinh làm bài
G:yêu cầu học sinh làm bài
Trang 40Đọc trước bài mới
5.Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn : … / /2012
Ngày giảng: / /2012
Tuần : …… Tiết: 72
RÚT GỌN PHÂN SỐ
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - Hs hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân
số về dạng tối giản
1.2 Kiến thức: - Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số ở
dạng tối giản
1.3 Tư duy:- phát triển tư duy liên đới kiến thức cũ.
1.4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
G: Nhận xét ,chữa bài ,ghi điểm
= (chia cả tử và mẫu của phân số thứnhất cho 2)
G : Hãy viết phân số bằng
Chia cả tử và mẫu chocùng một số thuộc ướcchung của tử và mẫu
1.Cách rút gọn phân số :