1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA tuan 23

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 46,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và nhận biết các tiếng có vần "oanh -oach", khả năng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học nhanh, chính xác.. 3.Thái độ: Giáo dục HS[r]

Trang 1

TUẦN 23 Thứ Hai ngày 18 tháng 02 năm 2013

TOÁN

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS biết dùng thước kẻ có chia vạch xăng-ti -mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

2.Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vẽ đoạn thẳng bằng thước có vạch chia cm

3.Thái đô: Giáo dục HS tính nhanh nhạy, cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.GV: Thước có vạch chia thành từng xăng –ti- mét

2.HS: Sgk, vở bài tập Toán, bảng con, bút chì, bộ số, thước thẳng có vạch chia xăng- ti -mét

III.Các hoạt dộng dạy học:

1.Ổn định:

2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới: Giới thiệu bài .Ghi bảng

a.Hướng dẫn các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho trước:

-GV nêu ví dụ: vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

- GVHD cách vẽ:

+ Đặt thước có vạch chia thành từng cm lên tờ giấy

trắng, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút Chấm 1

điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch

4

+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4

thẳng theo mép thước Nhấc thước ra, viết chữ A lên

điểm đầu, viết chữ B lên điểm cuối của đoạn thẳng

Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài là 4 cm

-Gọi vài HS nhắc lại các bước vẽ

b.Thực hành:

* Bài 1:

+ Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài

+ GV HD vẽ và đọc tên các đoạn thẳng

-Nhận xét, đánh giá

* Bài 2:

+ Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

+ HD học sinh giải vào vở

-Nhận xét, đánh giá

*Bài 3:(thực hiện tương tự bài 1) Cho HS làm bài.

GV nhận xét, chữa bài

4.Củng cố: Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài

cho trước GV liên hệ giáo dục

5.Dặn dò: Về học bài, tập vẽ Chuẩn bị bài sau.

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nhắc lại cn.đt

-1, 2 HS nêu lại yêu cầu

- HS theo dõi

-2, 3 HS nhắc lại các bước vẽ

+ 1 HS nêu

+ HS theo dõi, tập vẽ vào vở nháp

1,2 HS đọc tên các đoạn thẳng

- 2 HS đọc tóm tắt bài toán

- 1 HS trình bày bài giải lớp làm vở -HS làm bài, trình bày KQ -1HS nhắc lại

Trang 2

TỰ CHỌN

LUYỆN TẬP TOÁN I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS nhớ và vận dụng được các phép cộng, trừ dạng 14+ 3, 17 – 3, 17- 7 và giải toán

có lời văn

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm tính thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi đã học

3 Thái độ: HS thích thú trong học tập môn Toán

II.Chuẩn bị :

1.Giáo viên: đồ dùng dạy học toán lớp 1

2 Học sinh: bộ đồ dùng học Toán

III.Các ho t đ ng ch y u:ạ ộ ủ ế

1.Ổn định:

2.Bài cũ:Kiểm tra dụng cụ của học sinh

3.Bài mới:

-HD HS cách cộng, trừ dạng 14+ 3, 17 – 3, 17- 7

-Gọi HS lên bảng đặt tính và tính theo yêu cầu

12 + 6 19 - 1 …

14 + 5 18 - 3 …

-HD HS so sánh chọn dấu điền vào chỗ trống :

16 + 4 … 12 + 5 17 + 1 … 13 - 3

- HD HS giải bài toán:Hùng có 10 viên bi, Tâm có 7

viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi

4.Củng cố: Nhắc lại các phép tính vừa ôn

- GD qua bài

5.Dặn dò: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học toán, GV

nhận xét tiết học

-HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

-HS đọc

-HS làm theo yêu cầu của GV

- Cả lớp làm vào vở

-1 học sinh giỏi nhắc lại

- HS thực hiện theo HD của GV

Thứ Ba ngày 19 tháng 2 năm 2013

TỰ NHIÊN -XÃ HỘI CÂY HOA

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS kể được tên và ích lợi một số cây hoa Biết được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa Khuyến khích học sinh kể về một số cây hoa theo mùa, ích lợi, màu sắc, hương thơm của chúng 2.Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng quan sát, nhận xét, biết 1 số cây hoa và nơi sống của nó Chỉ được

rễ, thân, lá, hoa, quả của câu hoa

3.Thái độ: Giáo dục HS ý thức chăm sóc và bảo vệ cây hoa ở nhà, ở nơi công cộng

*GDKNS:Tìm kiếm xử lý thông tin về cây hoa( HĐ 1);Kỹ năng tư duy phê phán hành vi bẻ cây hái hoa nơi công cộng( HĐ2)

II.Chuẩn bị:

1.GV: 1 số cây hoa, hình ảnh các cây hoa trong bài 23 sgk, khăn bịt mắt.

2.HS: Sgk; vở bài tập TN.XH 1

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

- Kể tên các bộ phận chính của cây rau

-Kể tên một số loại rau ăn lá, An lá và thân

-2HS kể

Trang 3

- Nhận xét chung.

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng

-Em hãy kể tên một số loại hoa và nơi sống của

chúng mà em biết?

-Nhận xét, bổ sung

a Hoạt đông 1: Quan sát cây hoa:

* Mục tiêu: HS biết chỉ và nêu các bộ phận của

cây hoa, biết phân biệt loại hoa này với loại hoa

khác

-Chia lớp thành 4 nhóm HD các nhóm hoạt

động (Nhận biết các bộ phận cây hoa)

-GDKNS: HSTìm kiếm xử lý thông tin về cây

hoa

-Gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày kết quả

thảo luận

-Các bông hoa thường có đặc điểm gì?

* GV kết luận

b.Hoạt động 2: Làm việc với sgk:

* Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

trong SGK:

-Cho HS quan sát các tranh trong sgk, đọc câu

hỏi và trả lời câu hỏi

-1 HS hỏi, 1 HS tră lời GV theo dõi

-GV chốt lại lợi ích của việc trồng hoa

-GDKNS: HS rèn kỹ năng tư duy phê phán hành

vi bẻ cây hái hoa nơi công cộng

-Nếu thấy bạn bẻ cây hái hoa nơi công cộng em

sẽ làm gì?

c.Trò chơi: " Đố bạn hoa gì?"

-GV chuẩn bị một số loài hoa mà HS biết HS

cách chơi, tổ chức cho HS tham gia trò chơi

- Lớp theo dõi, nhận xét

4.Củng cố:

-Nêu các bộ phận chính của cây hoa Người ta

trồng hoa để làm gì? Liên hệ giáo dục HS:

5.Dặn dò: Về học bài Chuẩn bị bài " Cây gỗ"

-Nhận xét tiết học

-HS nhắc lại cá nhân đồng thanh -Hoa hồng, hoa cúc, hoa mai, hoa đào, hoa huệ sống ở vườn, ruộng và trong chậu

-HS theo dõi

- HS các nhóm quan sát thảo luận

-1 - 2 nhóm lên trình bày trước lớp (HS vừa nói vừa chỉ từng bộ phận của cây)

-Mỗi loại hoa đều có màu sắc, hương thơm

-HS quan sát tranh đọc và trả lời câu hỏi trong sgk

-Cây hoa được trồng ở đâu?(Trong vườn, ruộng, chậu)

- HS theo dõi -HS trả lời

-Tham gia trò chơi (Bịt mắt sờ , ngữi để nhận biết là hoa gì ? )

-HS trả lời

Môn: Đạo Đức Bài: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS biết, nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với giao thông địa phương Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người

2.Kĩ năng:Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện KK HS phân biệt những hành vi đi bộ đúng quy định và đi bộ sai quy định

3.Thái độ: HS thực hiện đi bộ đúng quy định

Trang 4

* GDKNS:Kĩ năng an toàn khi đi bộ(Thảo luận nhóm ở hoạt động 1) Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định.( trò chơi ở hoạt động 3)

II.CHUẨN BỊ: GV :Vở bài tập đạo đức Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng ba màu: đỏ, xanh,

vàng hình tròn đường kính 15 cm hoặc 20 cm

HS :Vở bài tập đạo đức

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: - Muốn có nhiều bạn em cần làm

gì? Gv và lớp nhận xét, Gv ghi đánh giá

3.Bài mới:Giới thiệu bài:“Đi bộ đúng quy

định” (tiết 1)

Hoạt động 2:

* GDKNS: Kĩ năng an toàn khi đi bộ.

+Phân tích tranh bài tập 1:

-Hướng dẫn thảo luận:

Tranh 1: Hai người đi bộ ở phần đường

nào?

-Khi đó đèn giao thông có tín hiệu màu gì?

-GV kết luận:

Hoạt động 2: Trò chơi: Qua đường

* GDKNS: Kĩ năng phê phán, đánh giá

những hành vi đi bộ không đúng quy định

-GV hướng dẫn cách chơi

-GV phổ biến luật chơi:

-GV yêu cầu HS nhận xét

4.Củng cố: Ta vừa học bài gì?

Liên hệ, giáo dục học sinh qua nội dung bài

5.Dặn dò: Chuẩn bị bài: tiết 2 Nhận xét

tiếthọc

-Lớp hát tập thể 1 bài

-3 trả lời

-Thảo luận theo nhóm 4, đại diện nhóm trình bày

-HS nhận biết tên gọi các phương tiện tham gia Gt như: xe máy, xe đạp, ôtô…

+Tất cả những người chơi sẽ đi theo tín hiệu của người điều khiển giao thông

-Những người phạm luật sẽ bị phạt

-Cả lớp nhận xét khen những bạn đi đúng -HS trả lời

TỰ CHỌN

LUYỆN TẬP TOÁN I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS nhớ và vận dụng được các phép cộng, trừ dạng 14+ 3, 17 – 3, 17- 7 và giải toán

có lời văn

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm tính thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi đã học

3 Thái độ: HS thích thú trong học tập môn Toán

II.Chuẩn bị :

1.Giáo viên: đồ dùng dạy học toán lớp 1

2 Học sinh: bộ đồ dùng học Toán

III.Các ho t đ ng ch y u:ạ ộ ủ ế

1.Ổn định:

2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của học sinh

Trang 5

-HD HS cách cộng, trừ dạng 14+ 3, 17 – 3, 17- 7.

-Gọi HS lên bảng đặt tính và tính theo yêu cầu

13 + 6 19 - 2 …

14 + 4 18 - 4 …

-HD HS so sánh chọn dấu điền vào chỗ trống :

16 + 4 … 12 + 5 17 + 1 … 13 - 3

- HD HS giải bài toán: Hùng có 10 viên bi xanh và 7

viên bi đỏ Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu viên bi?

4.Củng cố: Nhắc lại các phép tính vừa ôn

- GD qua bài

5.Dặn dò: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học toán, GV

nhận xét tiết học

-HS đọc

-HS làm theo yêu cầu của GV

- Cả lớp làm vào vở

-1 học sinh giỏi nhắc lại

- HS thực hiện theo HD của GV

HỌC VẦN BÀI 96: OAT - OĂT I.Mục đích yêu cầu:

1.Kiến thức: HS đọc, viết đúng các chữ oat -oăt, hoạt hình, loắt choắt Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài 96 Luyện nói tự nhiên 1-3 câu theo chủ đề bài học:" Phim hoạt hình"

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và nhan biết các tiếng có vần "oat oăt", khả năng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

3.Thái độ: Giáo dục tính nhanh nhạy, ý thích đọc, viết đúng chữ Việt

II.Chuẩn bị:

1 GV: Tranh minh họa từ khoá , câu ứng dụng và bài luyện nói

2 HS: Sgk, vở bài tập, vở tập viết, bảng con, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Bài cũ:

-2 HS lên bảng viết: doanh trại , thu hoạch

-2 HS đọc và phân tích từ: kế hoạch, mới toanh;

loạch xoạch, khoanh tay

- 1 em đọc bài sgk GV Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài - ghi bảng

a.Nhận diện vần:* oat:

-Yêu cầu HS phân tích - so sánh và đánh vần

đọc trơn vần oat

b.Tiếng, từ khoá:

-Yêu cầu HS phân tích -đánh vần -đọc trơn tiếng

hoạt GV theo dõi - sửa sai

-Cho HS quan sát tranh vẽ một đoạn phim hoạt

hình và hỏi: Chúng ta vừa được xem gì? -Giới

thiệu từ khoá "hoạt hình" - ghi bảng, cho HS

luyện đọc

-Hãy phân tích từ " hoạt hình"

* oăt: ( Qui trình thực hiện như oăt)

b.Hướng dẫn viết bảng con:

-GV lần lượt viết mẫu HD HS quy trình viết

"oat -oăt" và từ khoá Cho HS luyện viết

-GV nhận xét, sửa sai cho HS

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS theo dõi -đọc cn - đt " oat-oăt"

-HS phân tích, so sánh

- HS Đánh vần đọc trơn -HS thực hành

-HS đánh vần ĐT -HS ĐT

- gồm 2 tiếng; hoạt đứng trước, hình đứng sau -3 -4 HS đọc cn Lớp đọc đt 1 lần

-HS theo dõi, viết bảng con

Trang 6

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GVviết từ ngữ ứng dụng, cho HS luyện đọc

-GV theo dõi chỉnh sửa phát âm cho HS

+Tìm tiếng có vần vừa học có trong từ ứng

dụng?

-GV giải thích từ ứng dụng

d.Trò chơi: Thi tìm từ mới có vần "oat -oăt"

Nhận xét tuyên dương

-HS nhìn bảng luyện đọc từ ứng dụng cn + đt

lưu loát chỗ ngoặt đoạt giải nhọn hoắt

-HS tìm

-HS theo dõi

-HS tham gia chơi

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài vừa học ở tiết 1

- Cho HS quan sát tranh minh câu ứng dụng

Cho HS luyện đọc GV theo dõi sửa sai

- Tìm tiếng có vần vừa học có trong câu ứng

dụng

b.Luyện viết vở:

- GV cho HS xem nội dung bài viết cho HS đọc

nội dung bài viết

- HD HS viết bài trong vở tập viết cho HS viết

bài Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa sai cho HS

c.Luyện nói: Cho HS đọc tên bài luyện nói.

-GV gợi ý HD HS thảo luận nhóm Gọi đại diện

trình bày

4.Củng cố:

-Trò chơi: Điền oat hay oăt : h hình , thoăn

th , nhọn h , s vé

- GV HD hình thức và cách chơi HS tham gia trò

chơi Nhận xét- tuyên dương

5.Dặn dò:Về học bài Chuẩn bị bài sau "Ôn tập"

Nhận xét tiết học

- HS nhìn bảng luyện đọc cn - đt

- HS quan sát, luyện đọc

- HS tìm

- HS theo dõi, đọc cn đt

- HS theo dõi, viết bài trong vở tập viết

- HS đọc cn " Phim hoạt hình"

- HS thảo luận Đại diện trình bày

-HS tham gia trò chơi

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

1.Khiến thức: HS biết đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng không nhớ trong phạm vi 20 và giải toán có lời văn

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm và thực hiện phép cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; kỹ năng giải toán có lời văn

3.Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ dùng cho học sinh làm bài.

2.HS: Sgk, bảng con, vở bài tập Toán, que tính, bộ chữ số

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước? -HS n

Trang 7

-Lớp vẽ đoạn thẳng dài 5cm trên bảng con.

 Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: * Giới thiệu bài ghi bảng

-GV cho HS làm lần lượt các bài tập trong Sgk

* Bài 1: Nêu yêu cầu của bài?

-Cho 2 HS lên bảng thi đua làm bài lớp làm Sgk

-Cho HS đọc các số theo thứ tự 120 và ngược lại

+ Bài 1 củng cố nội dung gì?

-GV theo dõi, nhận xét, đánh giá

* Bài 2: Thực hiện tương tự bài 1

-GV theo dõi, nhận xét, đánh giá

+ Nêu nội dung luyện tập của bài?

* Bài 3:

-Gọi 1,2 HS đọc bài toán 1 HS lên tóm tắt và trình

bày bài giải

-GV theo dõi, nhận xét, đánh giá

+ Cho HS thi tìm lời giải khác

* Bài 4: Nêu yêu cầu của bài?

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi "Điền số tiếp sức"

-GV theo dõi, nhận xét, đánh giá

+ Nêu nội dung luyện tập?

3.Củng cố: Nêu nội dung luyện tập của bài.

-Bài giải của bài toán có lời văn gồm những phần

nào?

-GD HS : Ý thức làm bài cẩn thận

4.Dặn dò:Về học bài, xem lại các bài đã làm Chuẩn

bị bài sau: "luyện tập" Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại (cá nhân - đồng thanh )

-1HS nêu: "Viết các số từ 120 vào ô trống"

- HS làm bài chữa bài 3,4 HS đọc cn lớp đọc đt

+ Đếm, đọc, viết các số từ 120

- 3 HS làm bảng lớp làm Sgk

+ Cộng các số trong phạm vi 20

-1, 2 HS đọc bài toán

-Mỗi đội cử 5 HS ( 2 đội )

-Cho HS tham gia trò chơi

-HS trả lời

Thứ Tư ngày 20 tháng 2 năm 2013

HỌC VẦN BÀI 97: ÔN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

1.Kiến thức: HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng đã học từ bài 91 đến bài 97 viết đúng các vần, từ ngữ đã học từ bài 91 đến bài 97 Nghe, hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh câu chuyện: "Chú gà trống khôn ngoan"HS khá, giỏi kể được 1-3 đoạn

2.Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, viết, nhận biết được các chữ có chứa các vần đã học

Kỹ năng đọc lưu loát các từ ngữ có chứa các vần trên kể lại chuyện trong tranh tự nhiên, rõ ý

3.Thái độ: GDHS ý thức chăm học, ý thức đọc viết đúng chữ Tiếng Việt

II.Chuẩn bị:

1.GV: Bảng ôn trong sgk, tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể "Chú gà trống khôn ngoan"

2.HS: Sgk, các bài từ bài 91 -> 96, vở tập viết, bảng con và bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Bài cũ :

-2 HS lên bảng viết: Hoạt hình; loắt choắt

- 2 HS đọc + phân tích từ: lưu loát ; chỗ ngoặt; đoạt giải

nhọn hoắt

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 8

- 1 HS đọc bài sgk GVnhận xét, ghi điểm.

2.Bài mới: Giới thiệu bài ghi bảng.

a.Gới thiệu các vần ôn:

-GV yêu cầuHS mở sgk /30 và đọc 2 vần ở đầu trang

- 2 vần này có đặc điểm gì chung?

-Ngoài 2 vần này em đã được học những vần nào có o

đứng trước?

b.Ôn tập:

*Đọc vần:

-GV chỉ bảng cho HS luyện đọc các vần theo thứ tự

không theo thứ tự

- Gọi 1 số HS lên chỉ vần theo GV đọc HS đọc

* Ghép vần:

-Hãy đọc các âm ở cột thứ nhất

- Hãy đọc các âm, vần ở cột thứ 2

-Ghép các âm ở cột 2 để tạo thành các vần đã học

c Đọc các từ ngữ ứng dụng

-GV lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng lên bảng cho HS

luyện đọc

-Tìm tiếng có vần vừa ôn có trong từ ứng dụng?

- GV giải thích từ ứng dụng

- Gọi vài HS đọc lại bài GV theo dõi ghi điểm

- Cho lớp đọc lại toàn bài trên bảng 1 lần

d.Tổ chức trò chơi:

-Thi ghép từ có vần vừa ôn

+ GV nêu tên trò chơi tổ chức cho HS chơi

-Nhận xét, đánh giá

-HS nhắc lại cn + đt

- 1 2 HS đọc : oa ; oan

- đều có âm o đứng đầu vần

-Ngoài 2 vần đó có các vần: oe, oăn, oai, oay, oang, oăng, oach, oanh, oat, oăt

- HS luyện đọc cn + đt

- 3 4 HS lên chỉ vần trên bảng

1 HS đọc

-HS đọc: a, e, ai, ay, at, ăt, ach, ăn, ang, ăng, anh, an

-HS thực hiện ghép vần: oa, oe, oai, …

-HS nhìn bảng luyện đọc cn + đt

khoa học ngoan ngoãn khai hoang

- khoa: oa; ngoan ngoãn: oan.; hoang: oang HS theo dõi

- 3 - 4 HS đọc cn lớp đọc đt 1 lần -HS đọc đt toàn bài 1 lần

-HS tham gia trò chơi

TIẾT 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

- Cho HS luyện đọc lại bài vừa học ở tiết 1

-GV theo dõi, sửa sai cho HS

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện

đọc câu ứng dụng

-Tìm tiếng có vần vừa ôn có trong câu ứng dụng

b.Luyện viết vở:

-GV nêu yêu cầu nội dung bài viết

- HD HS viết bài trong vở tập viết cho HS viết bài trong

vở tập viết

-Chấm 1 số bài, nhận xét, đánh gía, sửa sai cho HS

c.Kể chuyện:"Chú gà trống khôn ngoan".

- Gọi HS đọc tên truyện kể

- GV kể nội dung câu chuyện và đưa tranh minh hoạ

-Gọi - 2 HS kể tóm tắt nội dung câu chuyện "Chú gà trống

khôn ngoan"

-HS nhìn bảng đọc cn + đt

-HS quan sát; nhận xét; luyện đọc câu ứng dụng cn + đt

- Hoa: oa

-HS theo dõi

- HS viết bài trong vở tập viết

- HS chú ý sửa sai

-HS đọc cn + đt: "Chú gà trống khôn ngoan"

-HS kể lớp theo dõi, bổ sung

Trang 9

-Nêu ý nghĩa câu chuyện.

4.Củng cố: Lớp đọc lại toàn bài 1 lần 1 HS đọc bài ở sgk.

5.Dặn dò: Về học bài Chuẩn bị bài 98 Nhận xét tiết học.

-HS nêu

-HS đọc

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS biết cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20; so sánh số trong phạm vi 20; Vẽ đoạn thẳng

có độ dài cho trước và giải toán có lời văn có nội dung hình học

2.Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20, kĩ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước, kĩ năng giải toán có lời văn thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS tính nhanh nhạy, cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

-GV: Nội dung luyện tập

-HS: Sgk; vở bài tập Toán, bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

17 + 2 16 – 3

15 +4 19 2

Bài 2: Tính nhẩm

18 - 3 = … 12 + 7 = …

10 + 6 = … 16 - 6 = …

Bài 2: Giài bài toán theo tóm tắt sau:

Có 4 gà con mái

Và 5 con gà trống

Hỏi có tất cả … con gà?

-GV thu bài về nhà chấm điểm

-Biểu điểm: bài 1 (6 điểm); Bài 2(2điểm) Bài

3(4điểm)

2.Bài mới: * Giới thiệu bài ghi bảng

- Cho HS lần lượt làm các bài tập trong Sgk

Bài 1:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài?

-Cho HS làm bài trong sgk Chữa bài

-Bài 1 giúp em luyện tập nội dung gì ?

-Nêu cách nhẩm?

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.

-HS làm bảng Lớp làm sgk

-Nhận xét đánh giá ?

- Nêu nội dung luyện tập?

Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.

-Cho lớp làm sgk

-Nhận xét nêu câu hỏi củng cố nội dung luyện tập?

Bài 4:

-Gọi 1 số HS đọc bài toán

-GV tóm tắt bài toán lên bảng

-HS làm vào phiếu kiểm tra

HS nhắc lại cá nhân đồng thanh

-1 HS nêu : Tính

-Cộng trừ nhẩm các số trong phạm vi 20 -Một số em nêu cách nhẩm 1 số phép tính -1 HS nêu

a Khoanh tròn vào số lớn nhất

b Khoanh tròn vào số bé nhất

-So sánh các số trong phạm vi 20 -Vẽ đoạn thẳng cố độ dài 4 cm

- 2 HS lên bảng làm thi vẽ đúng nhanh

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước -2 - 3 em đọc bài toán,lớp theo dõi

-1 HS làm trên bảng Lớp làm vào vở

Trang 10

-Nhận xét, đánh giá.

3.Củng cố: Nêu nội dung luyện tập của bài GV liên

hệ giáo dục

4.Dặn dò: Về học lại bài Chuẩn bị bài sau:" Các số

tròn chục" Nhận xét tiết học

-1 HS nêu

Thứ Năm ngày 21 tháng 2 năm 2013

HỌC VẦN BÀI 98: UÊ - UY I.Mục đích yêu cầu:

1.Kiến thức: HS đọc, viết được: uê, uy, bông huệ; huy hiệu; biết đọc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài 98 sgk Tiếng Việt 1/2 Luyện nói tự 1-3 câu chủ đề " Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay" 2.Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết nhanh đúng từ có uê, uy; Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

3.Thái độ: GD HS có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt; yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.GV: Tranh minh hoạ hoặc vật mẫu các từ khoá và câu ứng dụng

2.HS: Sgk Tiếng Việt 1, vở tập viết, bộ chữ thực hành Tiếng Việt, bảng con

1.Bài cũ:

-2 HS lên bảng viết: ngoan ngoãn, khai hoang

-2 HS đọc và phân tích: khoa học, khai hoang 1

HS đọc bài Sgk

-Nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới: a.Giới thiệu bài: Hôm nay cô HD các em

tìm hiểu 2 vần mới "uy - uê"

b.Nhận diện vần

* Vần uê:

-GV Yêu cầu HS phân tích đánh vần đọc trơn vần uê

-Yêu cầu ghép tiếng "huệ"-phân tích -đánh vần - đọc trơn

-HS quan sát tranh GV giới thiệu rút ra từ "bông huệ"

-Ghi bảng HS luyện đọc

-Em hãy phân tích từ "bông huệ"

-Em hãy đánh vần + đọc trơn: uê -huệ-bông huệ

*"uy":(Tiến hành tương tự như uê)

-Cho cả lớp đọc bài trên bảng 1 lần

d.Hướng dẫn luyện viết bảng con

-GV viết mẫu:"uê.uy" và từ khoá kết hợp nêu quy trình

viết chữ, cho HS tập viết.GV nhận xét, sửa sai cho HS

e.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV viết các từ ứng dụng lên bảng cho HS luyện đọc

+ Tìm tiếng có vần vừa học có trong từ ứng dụng, GV kết

hợp gạch chân GV giải nghĩa 1 số từ ứng dụng

- Cho lớp đọc lại bài trên bảng GV theo dõi ghi điểm

-Cả lớp đọc toàn bài 1 lần

* Trò chơi : Thi tìm nhanh từ mới có "uê.uy" vừa học

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

-HS cn - đt

-HS theo dõi, đọc cn+ đt "uê"

-HS thực hiện -HS đánh vần đọc trơn -Gồm 2 tiếng, bông trước, huệ sau -4-5 HS đọc cá nhân, lớp đt 1 lần -HS đọc bài trên bảng

-HS theo dõi, viết bảng con

-HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh + tuế, xuê: "uê"

+ thuỷ, khuy: "uy" HS theo dõi -3.4 HS đọc cá nhân

- Lớp đồng thanh

-HS tham gia trò chơi

Ngày đăng: 02/07/2021, 05:08

w