Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại giao điểm của C với trục hoành.. Phần chung:Câu 1: Tìm các giới hạn sau: lim.[r]
Trang 1BỘ ĐỀ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
LỚP 11 Thời gian 90’
ĐỀ SỐ 1
I Phần chung:
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a
3
lim
x x
0
1 1 lim
Câu 2: Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:
x x khi x
mx m khi x
2 2
1
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y x 2.cosx b y(x 2) x21
c
x
y
x
d y2sin 3x4 cos2x Tính vi phân của hàm số:
a y=4x3-3sin2x+1 b y=3tan3x-2cos2x
Câu 4: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đt
vuông góc với (ABC) tại B, ta lấy một điểm M
sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC.
a Chứng minh rằng AI (MBC)
b Tính góc hợp bởi đthẳng IM với (ABC)
c Tính khoảng cách từ điểm B đến (MAI)
II Phần riêng: 1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm:
x5 x4 x3
5 3 4 5 0
Câu 6a: Cho hàm số y f x ( )x3 3x2 9x5
a Giải bất phương trình: y 0.
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr phương trình sau có đúng 3 nghiệm:
x319x 30 0
Câu 6b: Cho hàm số y f x ( )x3x2 x 5
a Giải bất phương trình: y 6.
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số,
biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6
Hết
ĐỀ SỐ 2
I Phần chung:
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a x
x
x2 x
3
3 lim
2 15
b x
x x
1
3 2 lim
1
Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = –1:
Câu 3: 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y(x2x)(5 3 ) x2 b y sinx2x
2 Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
a y=
2
x x
b y3cosx1 2sin 2x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng a và SA (ABCD).
a C minh BD SC b Cminh (SAB) (SBC)
c Cho SA =
a 6
3 Tính góc giữa SC và (ABCD).
II Phần riêng 1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr phương trình sau có nghiệm:
x5 x2 2x 1 0
Câu 6a: Cho hsố y2x3x25x 7 có đthị (C)
a Giải bất phương trình: 2y 6 0.
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr ptrình sau có ít nhất hai nghiệm:
x4 x2 x
4 2 3 0
Câu 6b: Cho hàm số y x x 2( 1) có đồ thị (C)
a Giải bất phương trình: y 0.
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),
biết tiếp tuyến song song với đthẳng d: y5x
-Hết -ĐỀ SỐ 3
I Phần chung:
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a
n n n
3
lim
2 3
x x
1
lim
1
Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0:
x a khi x
f x
x2 x khi x
( )
Câu 3: 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y(4x22 )(3x x 7 )x5 b y(2 sin 2 ) 2 x 3
2 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
a y=(4x-1)(2x3+x-1) b y= sin32x
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của SA và SC
a C minh AC SD b Cminh MN (SBD)
Trang 2c Cho AB = SA = a Tính góc (SBC) và (ABCD).
II Phần riêng1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr pt sau luôn có nghiệm với mọi m:
m x( 1) (3 x2) 2 x 3 0
Câu 6a: Cho hàm số y x 4 3x2 4 có đồ thị (C)
a Giải phương trình: y 2.
b Viết pttt với (C) tại điểm có hoành độ x01
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr pt sau luôn có nghiệm với mọi m:
m2 m x4 x
( 1) 2 2 0
Câu 6b: Cho hàm số y f x ( ) ( x21)(x1) (C)
a Giải bất phương trình: f x( ) 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại
giao điểm của (C) với trục hoành
-Hết -ĐỀ SỐ 4
I Phần chung:Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a x
x
2 3 1
lim
1
x x
3
3 lim
3
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm
x0 2
:
x
f x
khi x
2
( )
2
Câu 3: 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y=Cos(3x2+2x+1)3 b y (1 cot )x 2
c y2x1 x21
d y=cos3(3x-1)
2 Tinh đạo hàm cấp n các hàm số:
a ysin 5 os3x c x b
2
x y x
Câu 4: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một
vuông góc với nhau Gọi H là chân đường cao vẽ
từ A của tam giác ACD
a Chứng minh: CD BH
b Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác
ABH Chứng minh AK (BCD)
c Cho AB = AC = AD = a Tính cosin của góc
giữa (BCD) và (ACD)
II Phần riêng 1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr ptrình sau có ít nhất một nghiệm:
x x
2 cos 0
Câu 6a: Cho hsố y f x ( )x3 3x29x2011
có đồ thị (C) a Giải bpt: f x( ) 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr phương trình sau có ít nhất hai nghiệm
nằm trong ( 1; 2) :(m21)x4 x31 0
Câu 6b: a.Cho hàm số
x x y
x
2
1
Giải phương trình: y 0.
b Viết pttt với (C)
x y x
biết tt qua A(0;1)
-Hết -ĐỀ SỐ 5
I Phần chung:
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a x
2 3 2
lim
xlim x2 2x 1 x
Câu 2: Xét tính liên tục của hsố sau tại điểm x0 1
:
khi x
2
Câu 3: 1.Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y(x32)(x1) b y3sin sin32x x
3 2 1
x y
x
d
4
y x x x
2 Tính vi phân của hàm số sau:
a y2cot 3 x12
b
2
1
x y x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B, SA vuông góc với đáy
a Chứng minh tam giác SBC vuông
b Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC) (SBH)
c Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B
đến mặt phẳng (SAC)
II Phần riêng1 Theo chương trình Chuẩn Câu 5a: Cmr pt sau luôn có nghiệm với mọi m:
m x5 m2 x4
(9 5 ) ( 1) 1 0
Câu 6a: Cho hàm số y f x ( ) 4 x2 x4 có đthị (C)
a Giải phương trình: f x( ) 0
b Viết pttt của (C) tại giao của đồ thị và trục hoành, tính góc giữa các cặp tiếp tuyến đó
Trang 32 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cho a, b, c tmãn hệ thức 2a3b6c0
Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một
nghiệm thuộc khoảng (0; 1): ax2bx c 0
Câu 6b: Cho hàm số y f x ( ) 4 x2 x4 có đthị (C)
a Giải bất phương trình: f x( ) 0
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại
giao điểm của (C) với trục tung
-Hết -ĐỀ SỐ 6
I Phần chung:
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a x
x
x
3 0
lim
Câu 2: Xét tính ltục của hàm số sau trên R
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a
x
y
x
1
b
x x y
x
c y3sin 3 x1 tan2 x
d y3x22 2 x3 x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng a, SA (ABC), SA = a 3.
a Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh
rằng: BC (SAM)
b Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC)
C Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
II Phần riêng1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr phương trình: 2x44x2 x 3 0
có ít nhất hai nghiệm thuộc –1; 1
Câu 6a: a Cho hàm số
x y x
3 4
Tính y.
b Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị (C)
+ Viết pttt của (C) biết tt đi qua A(1;-1)
+ Viết pttt của (C) tại các gđiểm của đồ thị với Ox
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr pt: x3 3x 1 0 có 3 nghiệm pb
Câu 6b: a Cho hsố y x cosx
Chứng minh rằng: 2(cosx y )x y( y) 0
b Viết pttt của (C) của hsố
y f x ( ) 2 x3 3x1 tại giao điểm của (C) Oy
-Hết -ĐỀ SỐ 7
I Phần chung:
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a x
x
1
lim
1
xlim x2 x 1 x
Câu 2: Xét tính ltục của hàm số sau tại điểm x0 2
:
khi x
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a
x y x
2
2
b ycos 1 2 x2
c.ysin 33 x22x 5
d
2
x
Câu 4: Cho hchóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a,
đường cao SO = a 3 Gọi I là tr điểm của SO.
a Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)
b Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD)
c Tính kcách giữa hai đường thẳng AC và SD
II Phần riêng 1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Chứng minh rằng phương trình :
x5 3x1 có ít nhất một nghiệm thuộc 1; 2
Câu 6a: a Cho hsố ycot 2x Cmr:y 2y2 2 0
b Cho hàm số
x y
x
1
có đồ thị (C)
+ Viết pttt của (C) tại điểm A(2; –7)
+ Viết pttt của (C) biết hệ số góc bằng 3
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Cmr pt: x17x111 có nghiệm
Câu 6b: a Cho hsố
x y x
3 4
Cmr:2y2(y1)y
b Cho hàm số
x y
x
1
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 2x2y 5 0
-Hết -ĐỀ SỐ 8
I Phần chung: Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a x
x
2 3
lim
3
xlim x2 1 x 1
Câu 2: Xét tính ltục của hàm số sau tại điểm x0 1
:
khi x
Trang 4Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a ytan 4x cosx b y x2 1 x10
c y 3x2 2x5 d
2
1
y x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a; SA (ABCD), SA a 2 Gọi M và N
lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường
thẳng SB và SD
a Chứng minh rằng MN // BD và SC (AMN)
b Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN) Cm
tứ giác AMKN có hai đchéo vuông góc
c Tính góc giữa đường thẳng SC với (ABCD)
II Phần riêng1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: Cmr phương trình 3x4 2x3x2 1 0 có ít
nhất hai nghiệm thuộc khoảng (–1; 1)
Câu 6a: a Cho hàm số f x( )x5x3 2x 3
Chứng minh rằng: f (1) f ( 1) 6 (0)f
b Cho hàm số
x x y
x
2 2
1
có đồ thị (C)
+ Viết pttt của (C) tại điểm M(2; 4)
+ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)
biết tiếp tuyến song song đthẳng 2x-y+2=0
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b:Cmrx510x3100 0 có ít nhất một ng âm
Câu 6b: a Cho hàm số
2
Chứng minh rằng: 2 y y1y2
b Cho hàm số
x x y
x
2 2
1
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có
hệ số góc k = –1.
-Hết -ĐỀ SỐ 9
Câu I (2đ): Cho dãy số (un)
1
1
1
8
n 1 5
n n
u
u
u
1, Chứng minh rằng (vn) là cấp số nhân
2, Tìm công thức tổng quát của (un),(vn)
Câu II (2đ): Tính các giới hạn sau:
2
2
x 2
4
4
1, lim 3, lim( 4n 2 )
2
2, lim 4, lim
x
x
Câu III(3đ): 1(1đ), Tính các đạo hàm sau:
2
,
6
x
2(2đ), Viết phương trình tiếp tuyến của parabol (P): y=x2-2x-3 đi qua điểm M(-1;-4)
Câu IV (3đ): Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA=SB=SC=SD=2a Gọi I,J lần lượt
là trung điểm của AD và BC
a, Tính khoảng cách từ S đến mp(ABCD)
a, CMR mp (SIJ) vuông góc với mp(SBC)
b, Tính khoảng cách giữa AD và SB
ĐỀ 10
Bài 1: Tính giới hạn:
2
2
2 3
x x
Bài 2: Chứng minh rằng phương trình
x x x x có nghiệm thuộc ( 1;1) .
Bài3:Xét tính lt của hsố:
3 khi 2
x
Bài 4: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau:
2
x
Bài 5: Viết pttt của đồ thị hàm số:
2
1
y x
a) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi
tâm O cạnh a,
4
a
Gọi E lần lượt là trung điểm BC, F lần lượt là trung điểm BE
Trang 5a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC).
b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC) c) Gọi () là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC) Xác định thiết diện hình chóp với ( ) d) Tính góc giữa () và (ABCD)