Chú ý : định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt hai phần kéo dài của hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại NỘI DUNG Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai tam giác[r]
Trang 1ChươngIII: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác
2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và
chứng minh hình học)
3/Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho học sinh.
4/Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chủ động trong nhóm học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa, thước
HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (7’)
? Phát biểu nội dung định lí tính chất đường phân giác của tgiác?
Làm bài 15a - SGK/67?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chú ý (10’)
GV: - Giới thiệu nội dung chú ý
- Hướng dẫn HS:
+ Kẻ tia phân giác ngoài AD
+ Lập tỉ lệ thức
- Chú ý điều kiện: AB AC
? Tại sao phải cần điều kiện AB
AC?
HS nghe giảng
HS: Nếu AB = AC thì
'
'
AB D B
AC D C
D’B = D’C
Không tồn tại D’
* Chú ý: (SGK – 66)
AB D 'B
AB AC
ACD 'C
Hoạt động 2: Luyện tập (23’)
? HS làm bài tập sau:
Cho hình vẽ: Với AD' là phân giác ngoài của Â,
biết AB = 4cm, BC = 3cm, D'B = 5cm Tính x?
A
? HS hoạt động nhóm làm bài tập?
? HS đọc đề bài 15/SGK – 67?( bảng phụ )
? Muốn tìm được x ta làm thế nào?
? 1 HS lên làm bài?
? HS nhận xét bài?
HS làm bài tập theo nhóm:
- Vì AD’ là tia phân giác ngoài của  nên:
x 6, 4(cm)
D 'CAC 8 x 5
Bài 15(b)SGK - 67:
ta có PQ là đường phân giác của MPNˆ theo định
lí có:
6, 2 6, 2
MQ
QN PN x
Mà MQ = 12,5 – x Thay vào biểu thức trên ta
Tuần: 24 – Tiết: 41
Soạn : 17/ 2 / 13
Dạy : 19 / 2 / 13
D'
A E’
4
5
D’
Trang 2?Nêu các kiến thức đã sử dụng?
được:
6, 2
8,7
x
108,75 – 8,7x = 6,2x
14,9x = 108,75
x = 7,29865… 7,3 ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
3 Củng cố: (2’)
? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?
? Định lí có đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác không?
GV: Chốt lại kiến thức toàn bài
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học thuộc định lí và nội dung chú ý
- Làm bài tập: 15, 16, 17 19/ SGK – 67, 68
- Ôn lại định lí Talét thuận, đảo và hệ quả chuẩn bị cho giờ sau luyện tập
*
Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Trang 3
ChươngIII: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí
hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng
2/Kỹ năng: HS bước đầu vận dụng được định lí để chứng chứng minh tam giác đồng dạng, dựng
tam giác đồng dạng so với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng
3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng dự đoán
4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, tranh vẽ các hình đồng dạng
HS: Đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)
2 Bài mới:
Hãy làm bài tập ?1
Hai tam giác trên là đồng
dạng nhau
Hãy nêu định nghĩa hai tam
giác đồng dạng ?
Ghi phải đúng thứ tự đỉnh
tương ứng
Trongbài?1A’B’C’
ABC với tỉ số k là bao nhiêu
Hãy làm bài tập ?2
Hãy làm bài tập ?3
Vậy hai tam giác đó ntn ?
Qua trên các em rút ra được
tính chất gì ?
Gọi hs chứng minh định lí
Dán bảng phụ hình 31
GV: Nhắc lại hệ quả của định
lý TaLét
GV: Vẽ hình v ghi GT
GV: ba cạnh của AMN
a) A=A’, B=B’, C=C’
1 6
3 BC
' C ' B
; 2
1 4
2 AB
' B ' A
AC
' C '
A BC
' C '
B AB
' B '
A 2
1 5
5 ,
2 AC
' C ' A
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
AC
' C '
A BC
' C '
B AB
' B ' A
C ' C , B ' B , A ' A
2
1
k 1) A’B’C’ ABC với k=1
2) Theo tỉ số k
1
A chung, AMN=B (đv, MN//
BC), ANM=C (đv, MN// BC) Mặc khác do MN//BC nên theo
hệ quả của định lí Talet ta có :
BC
MN BC
AN AB
AM
Đồng dạng với nhau Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với
tam giác đã cho
1 Tam giác đồng dạng :
a Định nghĩa :
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu
AC
' C ' A BC
' C ' B AB
' B ' A
C ' C , B ' B , A ' A
Kí hiệu :
A’B’C’ ABC
Tỉ số các cạnh tương ứng
k AC
' C '
A BC
' C '
B AB
' B ' A
gọi là tỉ
số đồng dạng
b Tính chất :
-Mỗi tam giác đồng dạng với
chính nó -Nếu A’B’C’ ABC thì ABC A’B’C’ -NếuA’B’C’ A”B”C” và
A”B”C” ABC thì A’B’C’ ABC
2 Định lí :
Tuần: 24 – Tiết: 42
Soạn : 17/ 2 / 13
Dạy : 19 / 2 / 13
Trang 4tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của
ABC
GV: Em cĩ nhận xt gì thm về
quan hệ của ANM v ABC
GV: Tại sao em lại khẳng định
được điều đó?
GV: Đó chính là nội dung của
định lý:
GV: Phát biểu định lý và cho
vài HS lần lượt nhắc lại
GV: Theo định lý trên, nếu
muốn AMN ABC theo
tỉ số k =
1
2 ta xác định điểm
M, N như thế nào?
GV: Nếu k =
2
3 thì em làm thế nào?
GV đưa chú ý v hình 31 tr 71
SGK ln bảng phụ
Chứng minh định lí
GT : ABC, MN // BC, M
AB, N AC HS: AMN ABC -HS: Cĩ MN // BC
chung A
C M N A
B N M A
ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
( Đồng vị )
Cĩ
AM AN MN
AB AC BC (HQ đl
Talt)
AMN ABC -HS: Phát biểu định lý SGK
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với
tam giác đã cho
Chú ý : định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt hai phần kéo dài của hai cạnh của tam giác và song song với cạnh
còn lại
IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (8ph)
Nhắc lại định nghĩa và tính
chất hai tam giác đồng
dạng ?
Hãy làm bài 23 trang 71
Hãy làm bài 24 trang 72
Hãy làm bài 2 trang 72
Các mệnh đề sau đúng hay sai :
a hai tam giác bằng
nhau thì đồng dạng
b Hai tam giác đồng
dạng thì bằng nhau
2
AB
"
B
"
A , k
"
B
"
A
' B ' A
2
1.k k AB
"
B
"
A
"
B
"
A
' B '
A AB
' B ' A
Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng
a Đ b S
2
AB
"
B
"
A , k
"
B
"
A
' B ' A
2
1.k k AB
"
B
"
A
"
B
"
A
' B '
A AB
' B ' A
a Đúng
b Sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Nắm vững định nghĩa, tính chất, định lý hai tam giác đồng dạng
Lm cc bi tập 24, 25, 26, 27, 28 trang 72 SGK
Bi tập 25, 26 tr 71 SBT Tiết sau luyện tập
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :
ChươngIII: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
S
Tuần: 25 – Tiết: 43
Soạn : 24/ 2 / 13
Dạy : 26 / 2 / 13
Trang 5LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng.
2/Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng
dạng cho trước
3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích
4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa
HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (4’)
? HS làm bài tập sau (Bảng phụ): Điền vào chỗ (…) trong các câu sau:
a/ Nếu:
+ D P E Q Fˆ ˆ ˆ; ˆ; ˆ Rˆ +
EF QR
PQ RP Thì …… ∽ ……
b/ Nếu MNP: ……… (E MN, F MP) thì MEF ∽ MNP
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (6’)
? HS đọc đề bài 24/SGK – 72?
? 1 HS lên bảng chữa bài tập?
? Nhận xét bài? Nêu các kiến
thức đã sử dụng trong bài?
HS đọc đề bài 24/SGK
1 HS lên bảng chữa bài tập
HS: - Nhận xét bài
- Nêu các kiến thức đã sử dụng trong bài
Bài 24/SGK – 72:
+ A’B’C’ ∽ A”B”C” theo tỉ
số đồng dạng k1
1
' '
" "
A B
k
A B
+ A”B”C” ∽ ABC theo tỉ số đồng dạng k2
2
" "
A B
k AB
' ' ' ' " "
" "
A B A B A B
k k
AB A B AB
A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số đồng dạng k1 k2
Hoạt động 2: Luyện tâp (30’)
? HS đọc đề bài 26/SGK – 72?
? HS nêu cách dựng?
GV: Gợi ý
Để dựng A’B’C’ ∽ ABC
theo tỉ số đồng dạng k =
2
3 Ta dựng:
+ A’B’C’ = AMN
+ AMN ∽ ABC theo tỉ số
đồng dạng k =
2
3.
HS đọc đề bài 26/SGK
HS nêu cách dựng
1 HS lên bảng dựng A’B’C’ HS dưới lớp dựng hình vào vở
Bài 26/SGK – 72:
A A’
B C B’ C’
* Cách dựng:
- Trên cạnh AB lấy AM =
2
3AB.
- Từ M kẻ MN // BC (N AC)
- Dựng A’B’C’ = AMN theo
N M
Trang 6? 1 HS lên bảng dựng
A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu của
bài toán?
? Nhận xét hình vẽ, các thao tác
dựng hình?
? Hãy chứng minh A’B’C’
vừa dựng được, thỏa mãn yêu
cầu của bài toán?
? Nêu các kiến thức đã sử
dụng?
? HS đọc đề bài 27/SGK – 72?
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
? 1 HS lên bảng vẽ hình?
? Nêu tất cả các cặp tam giác
đồng dạng trong hình? Giải
thích rõ vì sao?
? Nhận xét câu trả lời? Nêu các
kiến thức đã sử dụng?
? Từ AMN ∽ ABC, có
những cặp góc nào bằng nhau?
Viết tỉ số đồng dạng?
? 2 ý còn lại, HS hoạt động
nhóm, trình bày vào bảng nhóm
trong thời gian 4’?
? Đại diện nhóm trình bày bài?
HS: Nhận xét hình vẽ, các thao tác dựng hình
HS trả lời miệng
HS trả lời miệng
HS đọc đề bài 27/SGK
HS trả lời miệng
1 HS lên bảng vẽ hình
HS trả lời miệng
HS:
- Nhận xét câu trả lời
- Nêu các kiến thức đã sử dụng
HS trả lời miệng
HS hoạt động nhóm:
* Vì ABC ∽ MBL
ˆ ˆ ; ˆ ; ˆ ˆ
k2 =
AB AM
MB AM
* Vì AMN ∽MBL
ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ; ˆ
k3 =
1
AM AM
MB AM
trường hợp c c c
* Chứng minh:
- Vì MN // BC,
2 3
AM
AB
AMN ∽ ABC theo tỉ số đồng dạng k =
2
3.
- Có A’B’C’ = AMN (cách dựng)
A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số đồng dạng k =
2
3.
3 Củng cố: (3’)
? Để xét xem hai tam giác có đồng dạng với nhau không, theo tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ta làm thế nào?
? Muốn dựng một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho ta làm thế nào?
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài
Làm bài tập: 28/SGK; 27, 28/SBT
Đọc trước bài mới
*
Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Trang 7
ChươngIII: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ
bản: + Dựng AMN ∽ ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
2/Kỹ năng: Hs vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán 3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng lập luận
4/Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa
HS: Đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (7’)
? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
? Làm bài tập sau (Bảng phụ - Bài ?1 /SGK – 73, chỉ yêu cầu tính độ dài MN)?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí (17’)
? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các ABC, AMN,
A’B’C’?
? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các cạnh của A’B’C’
và ABC?
GV: Giới thiệu nội dung định
lí
? HS đọc nội dung định lí?
GV: Vẽ hình
? HS ghi GT và KL?
? HS nêu hướng chứng
minh?
GV: Gợi ý:
? Bài tập ở phần kiểm tra bài
cũ có gợi ý gì cho ta hướng
chứng minh?
? HS nghiên cứu phần chứng
minh (SGK – 73, 74)?
HS:
AMN ∽ABC ( MN // BC)
AMN = A’B’C’ (c c c)
A’B’C’ ∽ABC HS: Các cạnh của 2 tam giác này tương ứng tỉ lệ với nhau
2 HS đọc nội dung định lí
HS tự vẽ hình vào vở
HS ghi GT và KL
HS: Dựng AMN = A’B’C’
và AMN ∽ ABC
A’B’C’ ∽ ABC
AMN∽ABC,AMN=A’B’C
’ (c c c)
MN // BC (Cách dựng) AM = A’B’
(Cách dựng)
AN = A’C’, MN = B’C’
' '
A C AN
AC AC ,
' '
B C MN
BC BC
' ' ' ' ' '
A B A C B C
AB AC BC (gt)
* Định lí: (SGK – 73)
A
M N
B C
A’
B’ C’
G T
ABC, A’B’C’ ' ' ' ' ' '
A B A C B C
AB AC BC
K L
A’B’C’∽ABC
(c c c)
Chứng minh:
(SGK – 73)
Tuần: 25 – Tiết: 44
Soạn : 24/ 2 / 13
Dạy : 26 / 2 / 13
Trang 8GV: Giới thiệu đây là trường
hợp đồng dạng thứ nhất (c c
AM AN MN
AB AC BC (MN // BC)
AM = A’B’ (Cách dựng)
HS nghiên cứu phần chứng minh (SGK – 73, 74)
Hoạt động 2: Áp dụng (8’)
? HS hoạt động nhóm làm
? 2 ?
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
GV: Khi lập tỉ số giữa các
cạnh của 2 tam giác, ta lập tỉ
số giữa 2 cạnh lớn nhất của
hai tam giác, tỉ số giữa 2
cạnh nhỏ nhất của hai tam
giác, tỉ số giữa 2 cạnh còn lại
của hai tam giác rồi so sánh
? Xét xem ABC và IKH
có đồng dạng với nhau
không? Vì sao?
HS hoạt động nhóm:
ABC ∽ DFE (c c c)
Vì
AB AC BC
DF DE FE = 2
HS trả lời miệng:
ABC và IKH không đồng dạng với nhau, vì:
AB AC BC
IK IH KH
Hoạt động 3: Luyện tập (8’)
? HS đọc và làm bài tập 29/SGK – 74 (Bảng
phụ)?
? HS trả lời câu a?
? HS lên bảng trình bày câu b?
? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến thức đã sử
dụng?
? Nhận xét gì về tỉ số chu vi của hai tam giác
đồng dạng với tỉ số đồng dạng?
HS đọc bài tập 29/SGK
HS 1: ABC∽A’B’C’ (c c c), vì:
3 ' ' ' ' ' ' 2
AB AC BC
A B A C B C
HS 2: Ta có:
3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2
AB AC BC AB AC BC
A B A C B C A B A C B C
(T/c của dãy tỉ số bằng nhau) HS: Tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ
số đồng dạng của 2 tam giác đó
3 Củng cố: ( 3’)
? Phát biểu lại nội dung định lý đã học?
? Để nhận biết hai tam giác có đồng dạng với nhau hay không dựa vào định lý ta làm thế nào?
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài
Làm bài tập: 30, 31/SGK – 75; 29, 31/SBT
*
Rút kinh nghiệm và bổ sung :