1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)

105 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố các định lí về đường trung bình của tam giác; của hình thang – định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang.. Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2Phạm Thành Đời Hoạ

Trang 1

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

1 Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ

2 Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo độ

-Dự Kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 2,3SGK

-Tài liệu tham khảo:SGK,SGV

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp:(2’) Báo cáo s ỉ số

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Giảng bài mới.(40’)

Phạm Thành Đời

Trang 2

4 C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (2’) :

Thế nào là Tứ Giác?

Khi nào là tứ giác lồi?

Tơng các gĩc của Tứ giác là bao nhiêu?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Cho HS quan sát hình 1

Bất kỳ hai đường thẳng nào cũng không nằm trên cùng 1 đường thẳng.Từ đó suy ra định nghĩa

Gv cho HS nêu chú ý

HS làm theo nhóm

HS làm theonhóm

?2 Hs sửa và kiểm tra

kết quả

qua ?2 HS hiểu 2 đỉnh

kề nhau, đối nhau

,đường chéo,hai cạnh

kề nhau, đối

b/Đường chéo:AC và BD

c/ hai cạnh kề nhau: AB và BC,

BC và CD, CD và DA, DA và AB

-Hai cạnh đối nhau: AB và CD ,

BC và AD

d/góc:

Hai góc đối nhau:

e/Điểm nằm trong tứ giác:M ,P

-Điểm nằm ngoài tứ giác: N, Q

-Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

Chú ý: Từ nay khi nói đến tứ giác mà không giải thích gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi

Trang 3

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(3’)

Bt về nhà 2,3,4,5

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 1 Ngày soạn:08/08/2009 Tiết: 2 HÌNH THANG I MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố hình thang 2.Kỹ năng: CM tứ giác là hình thang, hình thang vuông, tính số đo một góc của hình thang, hình thang vuông Biết dùng dụng cụ kiểm tra tứ giác là hình thang, hình thang vuông 3.Thái độ: Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản II PH ƯƠ NG TI Ệ N

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke

Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp:(1’ ) Báo cáo s ỉ số

2 Kiểm tra bài cũ(5’): Đn tứ giác , tứ giác lồi, tổng các góc

3 Giảng bài mới(35’)

Phạm Thành Đời

Trang 4

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (2’) :

Cho HS làm BT 6,10

5.Hướng dẫn hoc sinh về nhà(3’)

Cho HS quan sát

hình 13 SGK trang

69, nhận xét 2 cạnh

đối AB, CD

Đn hình thang

GV nhấn giới thiệu

cạnh đáy, cạnh

bên, đường cao

HS làm theonhóm

?1 Hs sửa và kiểm

tra kết quả

HS làm ?2

HS làm theonhóm

Hình thang ABCD

có đáy AB,CD

a/Cho biết AD//CB

giác bằng nhau để

có kết luận

D C

A B

D C

HS tự làm theo nhóm

Là hình thang có một góc vuông

Hình thang ABCD có AB // CD , A= 900.khi đó D=900 Ta gọi ABCD là hình thang vuông

1 Định nghĩa Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

- Cạnh đáy: AD, CB

- Cạnh bên: AB, CD

- Đường cao: AH

Nhận xét:

(SGK trang 70)

2 Hình thang vuôngĐịnh nghĩa:

Hình thang vuông là hình thangcó một góc vuông

A B

D C

Trang 5

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

Bt về nhà 7,8,9

IV.Rút kinh nghiệm.

Tuần 2 Ngày soạn:08/08/2009 Tiết: 3 HÌNH THANG CÂN. I MỤC TIÊU Qua bài này HS cần: 1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa , các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân 2.Kỹ năng: CM tứ giác là hình thang cân 3.Thái độ Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke

2.Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke

-Dự Kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 18 SGK

-Tài liệu tham khảo:SGK,SGV

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

5 1.Ổn định lớp.(2’) Báo cáo s ỉ số

2.Kiểm tra bài cũ.(8’)

Hình thang ABCD(AB//CD) có A∧−D∧ =200; B 2 Tính các góc của hình thang.∧ = C

3.Giảng bài mới.

H Đ: Định nghĩa- Tính chất.(30’)

Phạm Thành Đời

Trang 6

Vậy ABCD là hình thang cân

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau

2/Hình thang có hai đường chéo bằng

Trang 7

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (2’) :

GV củng cố tứ giác là hình thang cân 5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(3’) Bt về nhà 11 đến 19 trang 74, 75 IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Tuần 2 Ngày soạn:15/08/2009 Tiết:4 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1.Kiến thức HS vận dụng thành thạo các dấu hiệu nhận biết hình thang cân để chứng minh tứ giác là hình thang cân 2.Kỹ năng: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận 3.Thái độ Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.Trò: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT

2.GV:bảng con: Vẽ hình 30.31.32/ 74,75 sgk

-Dự Kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 18 SGK

-Tài liệu tham khảo:SGK,SGV

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

6 1.Ổn định lớp: (2’) Báo cáo s ỉ số

2.Kiểm tra bài cũ(5’):

Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3 Bài mới:

HĐ: LUYỆN TẬP(30’)

Phạm Thành Đời

Trang 8

j o

+ Dựa vào dấu hiệu nào

để cm BDEC là hình

thang cân

+ Tính góc hình thang

cân

- cùng lúc sửa bài tập 15

cho 1hs lên sửa bài tập

17/15 sgk

+ Vẽ hình + Ghi GT –

KL

+ Dựa vào dấu hiệu nào

để cm ABCD là hình

trường hợp nào?

HS đọc BT 15, vẽ hình ghi

GT, KL

a/ GT: ∆ABC cân tại A;

AD=AEKL: BDEC là hình rhang cân

Cm: BDEC là hình thang cân

KL: ABCD là hình thang cân

Cm: ABCD là hình thang cân

BT 18/75

GT: Hình thang ABCD (AB// CD) có: AC=BD;

BE// ACKL: a/ ∆BDE cân b/ ∆ACD =∆BDC c/ ABCD là hình thang cân

Ta có: ∆ABC cân tại A ⇒

2

1800 1

1

∧ = = −A C

1

∧ = = −A E

Từ (1) và(2):

2

1800 1

1

∧ = = −A B

trí đồng vị ⇒ DE// BC (3)Từ (1) và (3): BDEC là hình thang cân

b)Theo câu a :

0 0 0 0

1

2

501802

0 0

0 0

2

2 = ∴ =180 − ∧ =180 −65 =115

B E

=+B E C

Trang 9

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (3’) :

- Xem lại các bài tập đã giải 5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(5’) - Xem trước bài Đ.T.B của tam giác - Làm các bài tập còn lại ở sgk + Bt 26,30 sbt toán 8 T1 IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Tuần 3 Ngày soạn:15/08/2009 Tiết: 5 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG I MỤC TIÊU Qua bài này HS cần: 1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa , các tính chất về đường trung bình của tam giác 2.Kỹ năng: Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học 3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke 2.Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke -Dự Kiến phương pháp:Hỏi - đáp -Biện pháp phương tiện:bảng phụ -Yêu cầu học sinh làm bài tập: 21 SGK -Tài liệu tham khảo:SGK,SGV III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp:(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ:(7’)

ĐN hình thang cân, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3 Bài mới:

HĐ: đường trung bình của tam giác.(32’)

Phạm Thành Đời

Trang 10

giới thiệu đường

trung bình của tam

bằng cách vẽ điểm F

sao cho E là trung

Mà AD = DB(gt)Vậy AD = EF

Xét ADE và EFC, có:

A = E1

AD = EF(cmt)

D1 = F1Suy ra ADE = EFC(gcg)

Nên : AE = ECHay E là trung điểm của AC

A

1F1

GT ABC

AD = BD DE// BC

KL AE = ECChứng minh:

( xem SGK trang 76) Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

b/ Định lý 2

Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

Trang 11

x

4

4

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (3’) :

Cho HS làm BT 20 5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(5’) Bt về nhà 21,22 trang 79 IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Tuần 3 Ngày soạn:15/08/2009 Tiết: 6 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG(tt) I MỤC TIÊU Qua bài này HS cần: 1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa , các tính chất về đường trung bình của hình thang 2.Kỹ năng: Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học 3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke 2.Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke -Dự Kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề -Biện pháp phương tiện:bảng phụ -Yêu cầu học sinh làm bài tập: 24 SGK -Tài liệu tham khảo:SGK,SGV III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp:(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ:(10’)

Cho ∆ABCD∧ =B∧ =600 Tính x

3 Bài mới

H Đ: Đường trung bình của hình thang(35’)

Phạm Thành Đời

Trang 12

tạo ra một tam giác

có E, F là trung

điểm hai cạnh và

DC nằm trên cạnh

thứ ba

I là trung điểm AC

F là trung điểm BC

⇒F là trung điểm BC

đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

GọiKlà giao điểm của AF vàDC

2

1DK=

2

1(AB+CD)

1.Đường trung bình của hình thang.

Định lý 3:

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

( xem SGK trang 78)

Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

b/ Định lý 4

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

1 2 1

K

GT ABCD là hình thang(AB//CD)

AE =ED,BF = FC

KL DF // AB//CD EF=

2

1(AB+CD)Cm( xem SGK)

Trang 13

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (5’) :

Cho HS làm BT 23 5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(2’) Bt về nhà 24,25 trang 80 IV.Rút kinh nghiệm:

Toán Lớp 8 Tuần 4 Ngày soạn: Tiết 7 Ngày dạy: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Củng cố các định lí về đường trung bình của tam giác; của hình thang – định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang 2 Kỹ năng: Vận dụng định lí vào bài tập 3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ,Thước êke,Compa

2.GV: Thước kẻ,Thước êke,Compa

Bảng con vẽ hình 45 SGK

-Dự kiến phương pháp:hỏi-đáp

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập:28 sgk

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK,SBT

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

- Phát biểu định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang – định nghĩa đường trung bình của hình thang

3 Bài mới

HĐ:Luyện tập:(30’)

Phạm Thành Đời

Trang 14

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

Phạm Thành Đời

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

- Cho học sinh lên

trình bày bài giải 26

+ Vẽ hình ghi giả

thuyết – kết luận

+ CM: AK = KC

hay K là trung

điểm của AC

+ CM: BI = ID

hay I là trung điểm

của BD

+ Dựa vào tính chất

trung điểm của tam giác,

của hình thang

D

x4

HG

B

x16y

Thứ tự gọi tên tứ giác

Không nhận ra đường trung bình của hình thang

C D

1

K 2

2 (8 + 16) = 12 (cm)

x = 12 cm Tương tự: EF là đường trung bình của hình thang CDHG ⇒ EF

cm

BT 28a) Cm: AK=KC; BI=ID

Ta có: EA = ED ; FB =

FC nên EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Suy ra: EF // AB ; EF // DC

có: EA = ED

EI // AB (EF // AB)nên I là trung điểm của

DB hay IB = IDtương tự ∆ABC có :

FB = FC

FK // AB (EF // AB)nên K là trung điểm cảu

Trang 15

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (5’) :

Làm bài tập còn lại

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(2’)

Hướng dẫn học sinh học ở nhà

Xem trước bài: Dựng hình bằng thước và compa Dựng hình thang

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Tiết 8 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA

DỰNG HÌNH THANG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình

thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dụng và chứng minh

2 Kỹ năng: Kỹ năng: Biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách

tương đối chính xác

3.Thái độ: Tư duy, Suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ,Thước êke,Compa

2.GV: Thước kẻ,Thước êke,Compa

-Dự kiến phương pháp:hỏi-đáp

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 31, 33 sgk

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK,SBT

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’)

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(10’)

- 7 bài dựng hình đã học ở lớp 6, 7

3 Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu dụng cụ dựng hình là thước, compa (10’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Phạm Thành Đời

Trang 16

→ tác dụng của nó? * Thước: - Vẽ đường thẳng khi biết

HĐ 2: Các bài toán dựng hình đã biết(20’).

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

+ Giáo viên giới thiệu

ABCD thõa mãn yêu

cầu của đề bài → học

sinh vẽ hình theo yêu

cầu đó

- Theo các bài toán

dựng hình cơ bản, nên

dựng yếu tố nào trước

vừa dựng được là hình

thang có các yêu cầu

theo đề bài

- Giáo viên biện

luận bài toán chỉ dựng

- Trên tia Ax, dựng B sao cho AB = 3cm (bài tập 1)

Nối B và C ta được ABCD là hình thang phải dựng

- Chứng minh: ABCD là hình thang

Theo cách dựng:

Ax // DC ⇒ AB // CD (B ∈ Ax)

Do đó: ABCD là hình thang và AD

= 2cm; D∧ =700; DC = 4cm; AB = 3cm

+ Góc D∧ =700 + Cạnh DA = 2cm

DC = 4cm → Dựng ∆ADC

+ Dựng đường thẳng song song DC qua A

+ Dựng (A, 3cm) cắt Ax tại B

2 Các bài toán dựng hình đã biết:

(Ghi 7 bài toán dựng hình đã biết như SGK)

3 Dựng hình thang:

VD : SGK

* Cách dựng: (ghi như bên)

Trang 17

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(2’)

Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 31, 33, 34 trang 83 SGK

- Tiết sau luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Toán Lớp 8 Ngày soạn: Tuần 4 Ngày dạy: Tiết 9 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA DỰNG HÌNH THANG(tt) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Giúp học sinh dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dụng và chứng minh 2 Kỹ năng: Kỹ năng: Biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác 3.Thái độ: Tư duy, Suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ,Thước êke,Compa 2.GV: Thước kẻ,Thước êke,Compa -Dự kiến phương pháp:hỏi-đáp -Biện pháp phương tiện:Bảng phụ -Yêu cầu học sinh làm bài tập: 31, 33 sgk -Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK,SBT III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 2.Ổn định lớp :(1’)

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(10’)

-Nêu các dụng cu dưụng hình và tác dụng của các dụng cụ đó

3 Bài mới:

Lời vào bài: Để dựng được hình thang thì ta thực hiện như thế nào?

HĐ 3: Dựng hình thang:

Phạm Thành Đời

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

- Theo các bài toán

dựng hình cơ bản, nên

dựng yếu tố nào trước

- Dựng được 2 cạnh

và một góc xen giữa

→ dựng ∆?

- Làm sao dựng điểm

B?

- Chứng minh hình

vừa dựng được là hình

thang có các yêu cầu

theo đề bài

- Giáo viên biện

luận bài toán chỉ dựng

được một hình

- Qua A, dựng tia Ax // DC sao cho tia

Ax và điểm C cùng nằm trên nữa mặt phằng bờ AD (bài tập 6)

- Trên tia Ax, dựng B sao cho AB = 3cm (bài tập 1)

Nối B và C ta được ABCD là hình thang phải dựng

- Chứng minh: ABCD là hình thang

Theo cách dựng:

Ax // DC ⇒ AB // CD (B ∈ Ax)

Do đó: ABCD là hình thang và AD

= 2cm; D∧ =700; DC = 4cm; AB = 3cm

+ Góc D∧ =700 + Cạnh DA = 2cm

DC = 4cm → Dựng ∆ADC

+ Dựng đường thẳng song song DC qua A

+ Dựng (A, 3cm) cắt Ax tại B

3 Dựng hình thang:

VD : SGK

* Cách dựng: (ghi như bên)

* Chứng minh:

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (2’) :

- Nhắc lại nội dung của phần cách dựng và chứng minh 5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(2’) Hướng dẫn học sinh học ở nhà: - Học bài theo SGK - Làm bài tập 31, 33, 34 trang 83 SGK - Tiết sau luyện tập IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Tiết 10 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiến thức: Củng cố các bước để giải 1 bài toán dựng hình.

2 Kỹ năng: Kỹ năng: Vận dụng các bài toán dựng cơ bản và giải bài toán dựng

hình

3.Thái độ: Tư duy, Suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực

tế

Trang 19

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ, Compa

2.GV: Thước kẻ, Compa

-Dự kiến phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: giải 34/83 SGK

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- 7 bài toán dựng hình cơ bản

* Cách dựng:- Dựng ∆ADC

(c.c.c) biết AC=DC=4cm; AD=2cm (bt7)

Do đó: ABCD là hình thang và AC=DC=4cm;AD=2cm;

- Dựng (C;3cm) cắt Ax tại B.Nối C và B ta được ABCD là hình thang phải dựng

Phạm Thành Đời

Trang 20

+ Biện luận?

* Cm: ABCD là hình thang Theo cách dựng: Ax//DC nên AB//DC (B∈Ax)

Do đó ABCD là hình thang và

AD=2cm; DC=3cm; ˆD =900; BC=3cm

Bài toán dựng được 2 hình ABCD; AB′CD

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (10’) :

Dựng∆cần biết 3 yếu tố.

- Dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố

Đặc biệt: + Dựng hình thang cần biết 4 yếu tố

+ Dựng hình thang cân cần biết 3 yếu tố

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(10’)

HD HS học ở nhà: - Học 7 bài toán dựng hình cơ bản

- Xem các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại

- Xem trước bài: Đối xứng trục

- Ôn lại: Đường trung trực của đoạn thẳng

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Toán Lớp 8 Ngày soạn: Tuần 5 Ngày dạy: Tiết 11 Bài 6: ĐỐI XỨNG TRỤC I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Học sinh cần hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hình thang cân có một trục đối xứng 2 Kỹ năng: Vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước; đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình 3.Thái độ: Tư duy, Suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ

2.GV: Thước kẻ, Giấy kẻ ô vuông – Các tấm bìa hình tam giác cân; tam giác đều; hình tròn; hình thang cân

-Dự kiến phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

Trang 21

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 37 trang 87 SGK

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(2’) Đường trung trực là gì?

3 Bài mới:

HĐ 1: Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:(15’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

- Vẽ d là đường trung

trực của đoạn thẳng AB

cho trước

- Khi đó ta nói hai

điểm A và B như thế

nào qua d

- Thế thì hai điểm A

và B được gọi là đối

xứng nhau qua đường

thẳng d khi nào?

Cho học sinh làm ?1

O

x

y

AB

C

Bd

A

A'H

Ta nói A và B đối xứng qua d

Hai điểm A và B được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d khi d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:

a Định nghĩa: SGK

(Vẽ hình như bên)

b Qui ước: SGK

HĐ 2: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.(10’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Phạm Thành Đời

Trang 22

Cho học sinh làm ?2

- Đoạn thẳng AB có

đối xứng qua d là đường

thẳng A’B’ Thế thì lấy

bất kỳ một điểm C

thuộc điểm đoạn thẳng

AB → đối xứng của C

qua đường thẳng d là

điểm C’ nằm ở đâu?

- Hai hình gọi là đối

xứng với nhau qua

đường thẳng d nếu có

điều kiện gì?

- Vẽ:

+ Hai đường thẳng

đối xứng qua d

+ Hai góc ABC và

A’B’C’ đối xứng qua d

+ Hai tam giác đối

xứng nhau qua đường

thẳng

- Giáo viên giới thiệu

tính chất bảo toàn

khoảng cách

- Cho học sinh quan

sát h.54 SGK Hai hình

chiếu là như thế nào đối

với đường thẳng d

- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối xứng với nhau qua d

- C thuộc đoạn thẳng AB thì C’ đối xứng với C qua AB thuộc đoạn thẳng A’B’

- Hai chiếc lá đối xứng nhau qua đường thẳng d

- Hình đối xứng với ∆ABC qua AB là

(Vẽ hình như bên)

HĐ 3: Hình có trục đối xứng.(5’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

? Cho học sinh làm ?3

3

- Đường thẳng d gọi là

trục đối xứng của hình

H nếu?

Cho học sinh làm bài

tập 34?4

- Giáo viên kiểm tra

bằng tấm bìa hình dạng

tương ứng

- Tìm trục đối xứng

a Chữ cái in hoa A có 1 trục đối xứng

b Tam giác đều ABC có 3 trục đối xứng

c Đường tròn tâm O có vô số trục đối xứng

3 Hình có trục đối xứng:

Định nghĩa: (SGK)

Định lí: SGK

Trang 23

Bài tập 37 trang 87 SGK.

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(9’)

Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học các định nghĩa, định lí

- Làm bài tập 35, 37 → 42 trang 87, 88 SGK

- Tiết sau luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Toán Lớp 8

Tiết 12 Ngày dạy:

HÌNH BÌNH HÀNH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học siinh hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình

hành, các dầu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là một hình bình

hành Biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

3.Thái độ: Suy luận – chứng minh hình học.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS:Thước kẻ 2.GV: - Thước – giấy kẻ ô vuông, -Dự kiến phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 45 trang 92 SGK

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hình thang có hai cạnh bên song song thì suy ra điều gì?

Cho học sinh làm bài ?1?

1 Định nghĩa:

- Hình bình hành là tứ giác có Phạm Thành Đời

Trang 24

- Hình thang có hai

cạnh bên song song trở

thành hình gì?

- Hình tháng có hai đáy

bằng nhau thì hai cạnh

bên thế nào?

ABCD là hình bình hành ⇔

AB // CD

hai cạnh đối song song

(Vẽ hình và ghi kí hiệu như hình bên)

CD

Chứng minh: (Ghi như ghi trên bảng học sinh làm được giáo viên sửa)

HĐ 2: Tính chất (15’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Cho học sinh làm ?2

- Cho học sinh ghi giả

thuyết – kết luận

- Phát biểu mệnh đề

đảo của tính chất a)

- Vẽ hình, ghi giả

thuyết – kết luận

- Em hãy chứng minh

mệnh đề này?

+ Dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song

song

+ Chứng minh góc

nào bằng góc nào?

Hình bình hành ABCD có : a) Các cạnh doi061 bằng nhau

b) Các gốc đối bằng nhau

c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

GT: Hình bình hành ABCD

AC cắt BD tại O

KL a) AB = DC ; AD = BC b) A∧ =C∧;B∧ = D∧ c) OA = OC ; OB = OD

* Tương tự: xét ∆ADC và ∆

CBA có

AB = DC ; AD = BC (chứng minh trên)

AC là cạnh chung

Vậy: ADC =∆CBA (c.c.c) ⇒ ∧ ∧

=D

B

c) Chứng minh: OA = OC ; OB = OD

∆AOB và ∆COD có

C D

Ta có: ABCD là hình bình hành nên

AB // DC ; AD // BC

Do đó: AB = DC ; AD = BC (nhận xét ở bài hình thang)

b) Chứng minh: A∧ =C∧;B∧ =D

* ∆ABC và ∆CDA có

AB = DC ; AD = BC (chứng minh trên)

BD là cạnh chung

Vậy: ∆ABC = ∆CDA (c.c.c) ⇒ ∧ ∧

=C A

- Mệnh đề của tính chất a) (Ghi như bên)

Trang 25

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

AB = DC (chứng minh trên)

A∧1 =C∧ (so le trong)

B∧1 =D∧1 (so le trong) Vậy: ∆AOB = ∆COD (g.c.g) ⇒ OA = OC ; OB = OD

- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

A∧1 =C∧ ; A∧2 =C∧2 đều ở vị trí so le trong

Do đó: AB // D ; AD // BC Vậy ABCD là hình bình hành

(theo định nghĩa) + Cặp góc so le trong bằng nhau, + Chứng minh: A∧1 =C∧1 ; A∧2 =C∧2

HĐ 3: Dấu hiệu nhận biết hình bình hành.(5’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

- Muốn chứng minh

một tứ giác là hình bình

hành ta chứng minh điều

gì?

- Các em về nhà tự

chứng minh các dấu hiệu

2, 3, 4, 5

HS đọc dấu hiệu nhận biết SGK 3 Dấu hiệu nhận biết : SGK

- Muốn chứng minh một tứ giác là hình bình hành ta phải chứng minh tứ giác đó có 1 trong 5 điều sau:

1 Các cạnh đối bằng nhau

2 Các góc đối bằng nhau

3 Hai cạnh đối song song và bằng nhau

4 Các góc đối bằng nhau

5 Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (7’) :

Hình 65 SGK

bài tập 45 trang 92 SGK

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(4’)

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 43, 44, 46 → 49 Tiết sau luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Phạm Thành Đời

Trang 26

Toán Lớp 8

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm kỷ về định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình

hành

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS khả năng luận luận.

3.Thái độ: Suy luận – chứng minh hình học.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HSø: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke

-Dự kiến phương pháp:hỏi đáp

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 47, 49sgk

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(8’)

Phát biểu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành

3.Bài mới.

Lời vào bài:Áp dụng những tính chất và những dấu hiệu ta làm một số bài tập sau đây

HĐ:Luyện tập(22’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

- Cho học sinh sửa bài

tập 47 trang 93 SGK

+ Vẽ hình, ghi giả

thuyết, kết luận

+ Làm sao AHCK là

a) AHCK là hình bình hành b) A, O, C thẳng hàng

D

CH

KO

bài tập 47 a) Chứng minh AHCK là hình bình hành

Ta có:AH ⊥ BD

CK ⊥ BD ⇒CK//

AH (1)

Xét ∆AHD và ∆

CKB

H∧ =K∧ =900

AD = BC (hai cạnh đối hình bình hành ABCD) D∧1 =B∧1(so le trong)

Vậy ∆AHD = ∆CKB

Trang 27

+ Vẽ hình, ghi giả

thuyết, kết luận

- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thằng thứ ba

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau

GT:ABCD là hình bình hành

IC = ID ; KA = KB

KL a) AI // CK b) DM = MN = NB49

- Chứng minh AICK là hình bình hành

- Một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

(cạnh huyền – góc nhọn

Do đó: AH = CK (2) Từ (1) và (2) : AHCK là hình bình hành

- Chứng minh O là trung điểm của AC

b) Chứng minh A, O, C thẳng hàng

Ta có: AHCK là hình bình hành nên hai đường chéo AC và HK cắt nhau nhau tại trung điểm mỗi đường

Mà: O là trung điểm của

HK nên O cũng là trung điểm của AC

Vậy A, O, C thẳng hàng

49

a) Chứng minh AI // CK

Ta có: ABCD là hình bình hành nên AB //

CD và AB = CD Mà I, K lần lượt là trung điểm của CD, AB

Nên IC = AK = 1

2.AB (hay 1

2.CD) và IC // AK (vì CD // AB) b) Cm: DM = MN = NB

∆DCN có:

I là trung điểm của DC

IM // CN (AI // CK Hai cạnh đối của hình bình hành AICK) ⇒ M là

trung diểm của DN hay MD = MN (1) Tương tự: ∆BAM có: K là trung điểm của AB

KN // AM (vì AI // CK) ⇒ K là trung điểm của

A hay NB = MN Từ (1) và (2): DM = MN Phạm Thành Đời

Trang 28

= NB.

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (7’) :

Hoàn thiện các BT đã làm

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà(10’)

- Bài tập thêm: Cho hình bình hành ABCD Qua B, vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB = BF = AE.a) AEB; ABFC là hình gì?

b) Hình bình hành ABCD có điều kiện gì thì E; F đối xứng qua BD

Làm các BT còn lại

- Xem trước bài: Đối xứng tâm

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Toán Lớp 8

ĐỐI XỨNG TÂM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:-Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm

2 Kỹ năng: -Nhận biết 2 đoạn đối xứng với nhau qua 1 điểm.

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N

1.HS: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng,êke, một số tấm bìa có tâm đối xứng

-Dự kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 51 đến 57 trang 96

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(5’)

Khi nào thì M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB

3 Bài mới.

Lời vào bài:Hình như thế nào là đối xứng tâm?

HĐ1 Hai điểm đối xứng qua một điểm:(13’)

Trang 29

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

Phạm Thành Đời

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

A’ mà các em vừa xác

định xong được gọi là

điểm đối xứng với A’

qua O,

A và A’ là hai điểm đối

xứng nhau qua O

Vậy thế nào là hai điểm

đối xứng nhau qua O

Tìm điểm đối xứng của

Định nghĩa:Hai điểm được gọi là

đối xứng nhau qua O nếu O là trung điểm của hai điểm đó

Điểm đối xứng của O qua O cũng chính làO

2/Hai hình đối xứng qua một điểm: (13’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Hai hình đối xứng xác

định như thế nào?

Dùng thước để kiểm

nghiệm rằng điểm C’

thuộc A’B’

Hai đoạn thẳng AB và

A’B’ mà các em xác

định xong gọi là hai

đoạn thẳng đối xứng

nhau qua O

Nhận xét hai hình đối

xứng, hai góc đối xứng,

hai tam giác đối xứng

,hai đoạn thẳng đối

xứng qua 1 điểm?

HS quan sát H77,78,79 nhận xét hai ∆ đối xứng nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

Hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

Hai góc đối xứng nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

C D

ĐN SGK trang 94.

O là tâm đối xứngChú ý: Nếu hai đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng(13’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Tìm hình đối xứng trong

Hình đối xứng AB qua O là CD

CD

Trang 30

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (1’)

Nhắc lại ĐN hai điểm đối xứng

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (2’)

Học bài, làm bài tập51 đến 57 trang 96

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

Toán Lớp 8

1.HSø: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài HCN

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

-Dự kiến phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: 58 đến 60 trang 99

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ:(4’)

ĐN hình bình hành, hình thang cân

Trang 31

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

GV gọi HS vẽ hình có

4 góc vuông và giới

thiệu là HCN

Có thể xem hình chữ

nhật là hình bình hành

hay là hình thang cân

được không?

C D

HS nhận xét

Hình chữ nhật là hình có 4 góc vuông

Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, cũng là hình thang cân

2/ Tính chất(12’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Cho HS phát hiện tính

chất HCN dựa trên

hình bình hành và hình

thang cân

HS cm Tính chất

Tứ giác có 3 góc vuông

Hình thang cân ù có1 góc vuông sẽ là hình chữ nhật

Hình chữ nhật có tất cả tính chấtcủa hình bình hành và của hình thang cân

Trong HCN , hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

3/ Dấu hiệu nhận biết:(7’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Tứ giác là HCN phải

có ĐK gì?

Hình thang cân có điều

kiện gì sẽ là hình chữ

nhật?

Hình bình hành có điều

kiện gì sẽ là hình chữ

nhật?

Tứ giác có 2 đường

chéo bằng nhau có là

HCN không?

Hình bình hành có1 góc vuông hoặc có 2 đường chéo bằng nhau sẽ là hình chữ nhật

1.Tứ giác có 3 góc vuông là HCN

2.Hình thang cân có 1 góc vuông là HCN

3.Hình bình hành có 1 góc vuông là HCN

4 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là HCN

Phạm Thành Đời

Trang 32

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

4/ Áp dụng vào tam giác vuông:(10’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

A

B

C M

D

C D

A

B

C M

D

1.Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

2 Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (1’)

Nhắc lại nội dung bài

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (2’)

Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99

Và phần BT trang 100 phần LT

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Toán Lớp 8

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:-luyện tập các bài toán về HCN,sử dụng các tính chất HCN, dấu hiệu nhận

biết cm một tứ giác là HCN

2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức HCN vào tam giác

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N :

Trang 33

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

1.HS: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

-Dự kiến phương pháp:Định hướng HS làm các BT Cơ Bản

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ-Yêu cầu học sinh làm bài tập: BT 63 64 65

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ (5’)

ĐN hình chữ nhật,dấu hiệu nhận biết HCN

ĐL về tam giác vuông và cạnh huyền

3 Bài mới.

Lời vào bài:vận dụng dấu hiệu nhận biết HCN ta làm các BT sau

HĐ:Luyện Tập(37’) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Cho HS làm BT 63Tìm x trên hình

HS nhắc lại định lý Pitago

H

GF

E

F

M

NB

CF

GH

E

FG

Nên Ê = 900Chứng minh tương tự : ta được

090

=

= ∧

H E

⇒EFGH là hình chữ nhật

EF là đường trung bình của ABC

nên EF //AC và EF =1/2ACPhạm Thành Đời

Trang 34

F

M

N B

C F

G H

Nên EF ⊥ EH

⇒ EFGH là hình chữ nhật

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (1’)

Xem lại các BT đã làm

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (2’)

Hoàn chỉnh BT , xem trước bài 10

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

1 Kiến thức:- Nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song

song,định lý về các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một

đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N :

1.HSø: nháp, thước thẳng, compa,BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa

-Dự kiến phương pháp:Nêu và giải quyêt vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: BT 63

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

Trang 35

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(3’)

Kiểm tra vở của một số HS

3 Bài mới.

Lời vào bài:SGK

HĐ1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song.(13’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

(II)

H b

Mọi điểm trên a cách b môt khoảng

h, tương tự mọi điểm thuộc b cũng

ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia

HĐ2 Tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước(15’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Phạm Thành Đời

Trang 36

M h (I)

M h (I)

BC cố định , đường cao = 2 cm Đỉnh

A thuộc đường thẳng nào?

Có 2 đường thẳng như vậy

T/C: các điểm cách đều một đường thẳng b một khoảng bằng h nằm trên hai đường thẳng song song với b và cách

b một khoảng bằng h

Nhận xét: Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (10’)

-Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là gì?

-Các điểm cách đều thì có những tiùnh chất gì?

Làm bài tập 67 sgk

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (3’)

Về nhà xem tiếp phần 3 để tiết sao ta học tốt hơn

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Trang 37

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

1 Kiến thức:- Nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song

song,định lý về các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một

đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N :

1.HSø: nháp, thước thẳng, compa,BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa

-Dự kiến phương pháp:Nêu và giải quyêt vấn đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: BT 64 ,65

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(15’)

Phát biĨu định lí về hai đường thẳng song song cách đều

Chữa bài tập 67 tr 102 SGK

GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới.

Lời vào bài:SGK

HĐ3 Đường thẳng song song cách đều.(20’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

GV giới thiệu đường thẳng song song

cách đều

Nhận xét các đường thẳng a, b, c, d

So sánh AB, BC, CD

A a

A'

H' h a'

H h

M'

K' h K

M h (I)

(II)

H b

Định lý SGK trang 102

Phạm Thành Đời

Trang 38

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

HS làm ?4trang 102 HS hoạt động theo nhóm

A a

A'

H' h a'

H h

M'

K' h K

M h (I)

A'

H' 2

A a

C

B c

D d

b

E F G H

Nếu a, b, c, d song song cách đều thì EF = FG = GH

Nếu EF = FG = GH thì a, b, c,

d song song cách đều

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (1’)

GV vẽ hình ở BT 68 tr 102 SGK với một điểm C và hỏi:

Trên hình đường thẳng nào cố định,điểm nào di động?

Mặc dù di động nhưng điểm C có tính chất gì không đổi? Hãy chứng minh

GV vẽ thêm điểm B’ và C’, hạ C’K’ vuông góc d Vậy điểm C di chuyển trên đường nào?

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (2’)

Học bài và làm bài, 68 , 69 trang 102, 103

IV.RÚT KINH NGHIỆM

2 Kỹ năng: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N :

1.HS: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

-Dự kiến phương pháp:Đưa ra câu hỏi –học sinh thảo luận nhóm

Trang 39

Trường THCS Vĩnh Bình Bắc2

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: BT 64 ,65

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(5’)

ĐN khoảng cách hai đường thẳng song song , tính chất các điểm cách đều một đường thẳng cho trước

3 Bài mới.

Lời vào bài:Từ những kiến thức đã học đi làm một số các bài tập sau

Hoạt Động:Luyện Tập(35’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

Bài 70 trang 103

B di chuyển trên Ox thì C di

chuyển trên đường nào?

∆ ABC vuông tại ∆, M thuộc

BC, MD là đường vuông góc kẻ

từ M đến AB, ME là đường

vuông góc kẻ từ M đến AC, O là

trung điểm DEa/ cm A,O,M thẳng hàng

b/ M di chuyển BC thì O di

chuyển trên đường nào?

c/ M ở vị trí nào trên cạnh BC

thì AM có độ dài nhỏ nhất

A a

A'

H' h a'

H h

M'

K' h K

M h (I)

(II)

H b

A'

H' 2

A a

C

B c

D d

b

E F G H

E O

Vậy C di chuyển trên tia Em //

Ox và cách Ox một khoảng

bằng 1 cm

BH =AD = xMà HC = DC – DH = 5Pitago vào ∆BHC

BC2 = BH2 + HC2

⇒BH = 12

BT 71

a/ ADME là hình chữ nhật

O là trung điểm DE nên O là

trung điểm AM

Do đó O, A, M thẳng hàng

b/ kẻ AH ⊥ BC

Ta có OA =OM =OH

⇒ O di chuyển trên đường

trung trực của AH Hay O di chuyển trên đường trung bình của ∆ ABCc/ Khi AM trùng AH thì AM có

độ dài nhỏ nhất

4.

C ủ ng c ố -T ổ ng k ế t (1’)

Phạm Thành Đời

Trang 40

Xem lại các BT đã làm.

5 Hướng dẫn hoc sinh về nhà (2’)

Hoàn chỉnh BT , xem trước bài 11

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Toán Lớp 8

Tiết:20 Ngày dạy: 12/10/2009

HÌNH THOI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức -Hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất hình thoi, dấu hiệu nhận biết một

tứ giác làhình thoi

2 Kỹ năng:-Biết vẽ hình thoi, chứng minh tứ giác là hình thoi

3.Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.

II PH ƯƠ NG TI Ệ N :

1.HS: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài hình thoi

2.GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

-Dự kiến phương phápNêu và giải quyết vần đề

-Biện pháp phương tiện:Bảng phụ

-Yêu cầu học sinh làm bài tập: BT 58 đến 60 trang 99

-Tài liệu tham khảo HS-GV:SGK

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :(1’) Điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ.(5’)

ĐN,T/C hình bình hành,hình chữ nhật

3 Bài mới.

Lời vào bài:chúng ta đã biết tứ giác có 4 góc bằng nhau,đó là hình chữ nhật.hôm nay

chúng ta được biết một tứ giác có 4 cạnh bằng nhau đó là hình thoi

Hoạt Động1 Định nghĩa:(10’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến Thức cần đạt

GV gọi HS vẽ hình có 4

cạnh bằng nhau và giới

ABCD là hình bình hành

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

A

DE

⇔AB =BC =CD = DA

Phạm Thành Đời

Ngày đăng: 14/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 13 SGK trang - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình 13 SGK trang (Trang 4)
Hình thang ABEC có hai cạnh  beân song song neân AB =CE Mà AC =BD - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình thang ABEC có hai cạnh beân song song neân AB =CE Mà AC =BD (Trang 6)
HÌNH BÌNH HÀNH - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
HÌNH BÌNH HÀNH (Trang 23)
Hình bình hành ABCD. - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình b ình hành ABCD (Trang 24)
Hình bình hành. - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình b ình hành (Trang 26)
3/ Hình có tâm đối xứng(13’) - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
3 Hình có tâm đối xứng(13’) (Trang 29)
Hình đối xứng AB qua O  là CD - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
nh đối xứng AB qua O là CD (Trang 29)
Hình   thoi   có   những   tính - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
nh thoi có những tính (Trang 40)
Hình   thoi   có   tất   cả   tính  chấtcủa hình bình hành . - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
nh thoi có tất cả tính chấtcủa hình bình hành (Trang 41)
Hình chữ nhật ABCD - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 47)
Hình thang cân.Gọi E và F - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình thang cân.Gọi E và F (Trang 52)
Câu 4. Hình thang cân là hình thang có. - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
u 4. Hình thang cân là hình thang có (Trang 53)
Hình nào là đa giác lồi? - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình n ào là đa giác lồi? (Trang 55)
Hình chữ nhật - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình ch ữ nhật (Trang 57)
Hình chữ nhật, hình tam giác - Hình 8 (tiết 1 đến tiết 52)
Hình ch ữ nhật, hình tam giác (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w