1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế giáo án Hình học 8 - Tiết 1 đến tiết 33

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 441,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Các hoạt động dạy học trên lớp : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết Hs nh¾c l¹i c¸c quy t¾c theo yªu cÇu a ¤n tËp lý thuyÕt : cña gi¸o viªn Gv cho hs [r]

Trang 1

ÔN  TOÁN 7

Ngày

I/

+

• Rèn

B/

.*+ (, nhóm  sinh:FG  %:A5

II/Các

1Ôn

@

a)

 a c

bd

b) Các tính = : C2 %( )* %+ a c , ta có :

bd

* C2 a c a b c d;

a c ;a b c d

2 Ôn

a) Qui

b)

c) Qui

d) Qui

HS: Phát

'%  %( )* %+

GV: Ghi

 %( )* %+5

HS: Phát E qui %5 GV:

Bài 78 1: Tìm x, y, z G%

và x -2y + 3z = 14

x  y  z

x  y  z

HS:

GV: Chú ý  sinh / c !E S bài toán A] %0 vào E %+ x -2y + 3z = 14

Trang 2

Tù chän To¸n 8 N¨m häc : 2010-2011

1

 

Suy ra : x=3; y = 5; z = 7

Bài 2:

a)  2  3 2 3 3 3 2 4

2

b) 3 2 4 2 6 2 2 2

3

x yx yx yx y

=

2

2

3 4 6

3 x y

    

2

1

3x y c) Cho !a th+c

f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2

a) Thu g

theo luk th2a giSm dn  biGn.

b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)

LM

a) f(x) =4x4 – x3– 4x2 + x – 1

g(x) = x4 +4 x3 + x – 5

f(x) + g(x) = 5x 4 +3x 3 -4x 2 +2x – 6

f(x) - g(x) = 3x 4 -5x 3 -4x 2 + 4

HS: Trình bày các =? S bài toán, )?A

GV:

GV: Ghi !l bài %:A5 HS:

GV: Phân tích làm rõ + O 3  sinh trình bày bài S, )?A GV:

Xem

III

Trang 3

65 

115  Q

M

Tiết 2 Luyện tập về hình thang

Ngày soạn : 22/8/2010

I) Mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, áp dụng giải các bài tập II) Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao

các tứ giác đã cho là hình thang

50 

50 

LR:a) Xột t+ giỏc ABCD Ta cú :

A A 0 (

50

AD

nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

b) Xột %+ giỏc MNPQ Ta cú :

( sA gúc trong cựng phớa)

180

PN

nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang

Bài tập 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

tính các góc của hình thang ABCD biết :

A A A A 0

BC A D

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở GV: Nờu

HS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một cặp cạnh đối song song

+ giỏc !o cho là hỡnh thang

GV:

Gv cho hs làm bài tập số 2:

Biết AB // CD thì

kết hợp với

A A ?;A A ?

A D B C

giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang

Trang 4

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

LR

Vỡ AB // CD Ta cú :

180

BC A D

110 ; 120 ; 60 ; 70

Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là

tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ

giác ABCD là hình thang

OS Xột ABC AB: BC nờn ABC cõn %  B

Bs% khỏc : AACD ABCA (Vỡ AC là tia ph/ giỏc)

Suy ra : BACA  AACD ( sA gúc so le trong)

Nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

GV: S

'%  hỡnh thang

GV: Gi? %* bài %:A 3

Hs cả lớp vễ hình

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều gì ?

để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau? Nờu cỏc

HS: Trỡnh bày cỏc minh.

GV:

Hoạt động 3: _R dẫn về nhà

ễn

BTVN : Bài 1:Cho hình thang ABCD có AADA  900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm Tính độ dài AC

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng

minh rằng DE là tia phân giác của góc D

Trang 5

Tiết 3 ôn tập nhân đơn thức với đa thức,

Ngày soạn : 29/8/2010 nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu : Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập

rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân

* A.( B + C ) = AB + AC

(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hoạt động 2: áp dụng

Bài số 1: Rút gọn biểu thức

a) xy( x +y) – x2 ( x + y) - y2( x - y )

= x2y + xy2 – x3 –x2y – xy2 + y3

= y3 – x3

b) ( x - 2 ) ( x + 3 ) – ( x + 1 ) ( x- 4 )

= x2 + 3x – 2x – 6 – x2 +4x –x + 4

= 4x – 2

c) (2x- 3)(3x +5) - (x - 1)(6x +2) + 3 - 5x

= 6x2 +x – 15 -6x2 +4x +2 + 3 – 5x = - 10

Bài tập số 2 : Tìm x biết

a> 4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12

b> 2x( x - 1) – 3( x2 - 4x) + x ( x + 2) = -3

c>( x - 1) ( 2x - 3) – (x + 3)( 2x -5) = 4

KQ: a) x = 1/9 ; b) x = - 1/4; c) x = 7/3

GV: Gv cho học sinh làm bài tập + 3hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại để rút gọn biểu thức 4_R

hết thức hiện phép nhân sau đó thu gọn các đơn thức đồng dạng

* Gi? %* bài %:A 2

Hs cả lớp làm bài tập số 2 GV:H

hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và 0_* đẳng thức

Trang 6

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

thức

a) x( x + y ) – y ( x + y) với x = -1/2; y = -2

b) ( x - y) ( x2 + xy +y2) - (x + y) ( x2 – y2)

với x = -2; y = -1

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

của biến

(3x+2)(2x -1) +( 3-x) (6x +2) – 17( x -1)

= 6x2 +x – 2 + 16x – 6x2 + 6 – 17x + 17

= 21

về dạng ax = b từ đó suy ra x = b : a

* Lần 7_Q 3 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong

đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv HS: cả lớp làm bài tập số 3 GV: H

+ Rút gọn biểu thức + Thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn GV: S

+ Khi nào giỏ %1" 0% E %+ khụng

+ Cỏch c/m giỏ %1"  0% E %+ khụng

HS: Phỏt E

GV: Nờu khỏi sinh S bài %:A5

Hoạt động 3: /_R dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:

Tìm x biết a) 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)

b) (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6

III

Trang 7

*************************************************

Tiết 4: ôn tập Đường trung bình của tam giác

Ngày soạn : 06/ 9/ 2010

I)Mục tiêu : Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa 0_Z trung bình của tam giác và các định

lý về 0_Z trung bình của tam giác áp dụng các tính chất về 0_Z trung bình để giải các bài tập có liên quan

II) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về 0_Z

trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về 0_Z trung bình của tam giác và của hình thang

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập số 1: Cho hình thang ABCD:

AB // CD Gọi EADBC; Gọi M; N; P và Q

theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AE;

BE; AC và BD.

Chứng minh : MNPQ là hình thang.

Giải:

R

N

M

E

Xét EAB AM: ME; BNNE

nên MN là 0_Z trung bình của EAB

MN / /AB (1)

Gọi R là trung điểm cạnh AD Ta có :

RP là 0_Z trung bình của ADC

nên RP // DC hay RP // AB

_$ tự : RQ là 0_Z trung bình của ABD

nên RQ // AB

Vậy ba điểm P; Q và R thẳng hàng

hay PQ // AB (2)

HS : Đọc dề bài toán , vẽ hình, ghi GT KL

GV : Phân tích hình vẽ, cách giải bài toán

HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kếy quả, lớp nhận xét bổ sung

GV : /_R dẫn các nhóm:

+ Xác định hai đáy của hình thang? + Nhận xét quan hệ giữa MN và AB ? + Chứng minh : PQ // AB?

- Gọi R là trung điểm của AD

Xét quan hệ PR; QR với AB?

* Sửa chữa, phân tích các sai sót của học sinh, củng cố cách trình bày bài giải về 0_Z trung bình

Trang 8

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

J

Q

P N

M

E D

Từ (1) và (2) Ta có : MNPQ là hình thang.

Bài tập số 2 : Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao

cho CA > CB Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ

các ACD; BCE đều Gọi M; N; P và Q lần 7_Q

là trung điểm của AE; CD; BD và CE

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?

b) Chứng minh :

2

DE

MP

Giải: Xét ACEcó AM = ME;QC=QE

nên MQ là 0_Z trung bình.

/ /

+ _$ tự : NP // BC

Mà A;B và C là ba điểm thẳng hàng

nên NP // MQ

60

DACECB

nên AD // CE hay ACED là hình thang

Gọi J là trung điểm của DE.

Ta có : MJ; NJ lần 7_Q là 0_Z trung bình của

;

  MJ / /AD NJ; / /CE/ /AD

60

60

Vậy MNPQ là hình thang cân.

b)

2

DE

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình

Nhận xét hình vẽ, dự đoán hình tính của tứ giác

GV: Chứng minh : NP // MQ ? Xét quan hệ giữa MQ và AC; NP và BC Kết luận

 + Tính số đo góc ANMQ ? HS: Trình bày các %_R tính

GV: /_R dẫn và ghi bảng

+ Củng cố các %_R giải bài toán

GV: Chứng minh

2

DE

MP + So sánh : MP và NQ?

HS: So sánh 

2

DE

MP

Hoạt động 3 : /_R dẫn về nhà

Về nhà học thuộc lý thuyết về 0_Z trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :Cho ABC, M và N là trung điểm của hai  cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP =

MN Chứng minh a) MP = BC; b) CP // AB; c) MB = CP

III Phần kiểm tra:

Trang 9

Tiết 5 NHữNG hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn : 12/ 9/ 2010

I Mục tiêu : Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

( A B) 2 = A2 2AB + B 2

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

( A B) 3 = A3 3A 2B + 3AB2 B 3

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)

Gv 7_ ý hs (ab)n = anbn

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức

đáng nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức này

GV: Củng cố cách ghi nhớ

Hoạt động 2: áp dụng

Bài tập số 1:

a) A= ( 2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy + 9

2

3

1 2

1

x

9

1 3

1 4

1x2  x

b) C = ( x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8

3 2

2 2

1

x

6 4 2

2

3

8 6

2

3

8

1

y xy y

x

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

a) (x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

= x2 - 4x + 4 - x2 - 6x – 9 + x2 – 16

= x2 – 10x - 21

GV: Ghi đề bài tập 1

Hs xác định các hằng đẳng thức cần áp dụng

và các hạng tử A, B trong các hằng đẳng thức

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp + 4 hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn, sửa chữa sai sót nếu có

GV: Sửa chữa củng cố các hằng đẳng thức + Ghi đề bài tập 2

+ Nêu các %_R rút gọn biểu thức ? HS: Nêu các %_R rút gọn Trình bày cách tính

GV: Sửa chữa, chú ý học sinh vận dụng các

Trang 10

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

b) ( x – 1)3 – x( x – 2)2 + x – 1

xxx x xx  x

xxx xxx x

= 2

2

x

Bài tập số 3 :Chứng minh rằng

a) ( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2

b) ( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Để chứng minh đẳng thức ta làm _ thế

nào?

Bài tập số 4: Chứng minh rằng nếu

( a + b + c )2 = 3(ab + bc + ac )

thì a = b = c

( a + b + c )2 = 3(ab + bc + ac )

a2 + 2ab + b2 + 2bc + 2ac + c2

= 3ab + 3bc + 3ac

a2 + b2 + c2- ab - bc - ac = 0

2a2 + 2b2 + 2c2- 2ab - 2bc – 2ac = 0

( a2 -2ab + b2) + ( b2 - 2bc + c2)

+ ( c2- 2ac + a2) = 0

( a - b)2 + ( b - c)2 + ( c - a)2 = 0 (*)

( a - b)2 = 0; ( b - c)2 = 0 ; ( c - a)2 = 0

a = b; b = c; c = a

Nếu a = b     2 2

nên a = b = c

 

_$ tự cho 2 4_Z hợp còn lại

hằng đẳng thức và qui tắc dấu ngoặc

+ Ghi đề bài tập 3

+ Nêu các _$ pháp chứng minh đẳng thức

GV: Trình bày PP chứng minh đẳng thức + Gọi hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

đẳng thức

GV: Ghi đề bài tập 4

+ /_R dẫn học sinh phân tích để giảI bài toán

+ Khai triển  Rút gọn  Chuyển vế + Viết về dạng bình _$ của tổng hoặc hiệu suy ra cách chứng minh

Hoạt động 3: /_R dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau: Tìm x biết

a) ( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27

b) 4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11

III Phần kiểm tra:

*********************************************

Trang 11

2cm

50 

80 

B A

D

Tiết 6 ÔN TậP DựNG HìNH BằNG THƯớc và com pa

Ngày soạn : 20/ 9/ 2010

I)Mục tiêu : Hs 0_Q củng cố các %_R giải bài toán dựng hình, biết vận dụng các %_R giải bài toán dựng hình trong giải toán Sử dụng thành thạo _R và com pa giải bài toán dựng hình

II) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các %_R giải bài toán

dựng hình, dựng hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản %_R giải bài toán dựng hình v_$ pháp chung để giải bài toán dựng hình thang

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập số 1: Dựng hình thang ABCD : AB //CD;

AB = 2cm; CD = 5cm; A 0 A 0

50 ; 80

Giải:

a) Phân tích:

Giả sử hình thang ABCD

dựng 0_Q.

Qua A, vẽ AE // BC.

Ta có : A A 0

50

AED C

DE = DC - AB = 3cm

nên dựng 0_Q.

80

+ Điểm B Ax // DC; AB = 2 cm 

+ Điểm C DE : DC = 5cm 

b) Cách dựng:

+ Qua A dựng tia Ax // DE; Ax cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ AD cùng phía với điểm E.

+ Dựng B Ax: AB = 2cm.

+ Qua B dựng 0_Z thẳng song song với AE cắt

DE tại C Ta có hình thang ABCD là hình cần

dựng.

c) Chứng minh: Xét tứ giác ABCD Ta có :

+ AB // CD ( Cách dựng)

+ AB = 2cm; DC = 5cm; A 0 ( Cách dựng)

80

D Mặt khác : A A 0 ( Cặp góc đồng vị)

50

CAED vậy hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán

HS : Đọc đề bài , nêu yêu cầu bài toán

GV : Vẽ hình, phân tích hình vẽ, _R dẫn HS tìm các %_R dựng hình

+ Trên hình vẽ cần dựng yếu tố nào

4_R ? + Từ A, vẽ AE // BC Nhận xét gì về

?

ADE

- So sánh AAED và ?CA Cách dựng hình thang ABCD.

HS : Trình bày cách dựng, lớp nhận xét

bổ sung

GV : Ghi bảng, phân tích cách xác định các yếu tố liên quan trong bài toán

+ Để chứng minh bài toán dựng hình ta phải làm gì ?

+ Chứng minh hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài tóan ?

HS : Trình bày các %_R chứng minh

GV : ghi bảng , củng cố cách chứng minh và nhận xét số nghiệm bài tóan

Trang 12

Tự chọn Toán 8 Năm học : 2010-2011

6cm 3cm 2cm

D

d) Biện luận: Vì ADE: A 0

luôn dựng 0_Q

50

AED

+ Điểm B và C luôn xác định 0_Q và duy nhất

nên bài toán có nghiệm và chỉ có 1 nghiệm.

Bài tập số 2: Dựng hình thang cân ABCD :

AB // CD; AB = 2cm; CD = 6cm; ]_Z cao

AH = 3cm.

a) Phân tích :

Giả sử hình thang cân ABCD

đã dựng 0_Q.

Hạ AHDC BK; DC

Ta có : ADH  BKC

= 2cm.

2

Vậy ADH dựng 0_Q.

+ Điểm C DH DC:  6cm

+ Điểm B thuộc 0_Z thẳng qua A và song song

với DH sao cho AB = 2cm.

b) Cách dựng:

+ Dựng ADH: AH = 3cm; A 0 ; DH =2cm.

90

H  + Trên tia DH dựng điểm C : DC = 6cm.

+ Dựng tia Ax // DC Tia Ax và C cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ AD : AB = 2cm.

Ta có ABCD là hình thang cân cần dựng.

c) Chứng minh: Xét tứ giác ABCD Ta có :

+ AB // CD ( Cách dựng)

+ AB = 2cm; DC = 6cm; AH =3cm ( C/dựng)

Mặt khác : Hạ BKDC Ta có :

ADH  BKC ( CH-CGV)

Vì AB = HK = 2cm ( tính chất của hình thang)

nên KC = DC – ( DH + HK) = 2 cm.

AH = BK ( Khoảng cách giữa hai đt //)

A A 0

90

HK

 CA AD.

Nên hình thang cân ABCD t/mãn yêu cầu bài toán.

d) Biện luận: Vì ADHluôn dựng 0_Q.

+ Điểm B và C luôn dựng 0_Q và duy nhất nên

bài toán có 1 và chỉ 1 nghiệm.

HS : Đọc đề bài 2, giải bài tập theo nhóm

GV: /_R dẫn các nhóm giải bài tập + Vẽ BKDC, nhận xét gì về ADH

và BKC?

- Chứng minh : ADH  BKC? Suy ra độ dài cạnh DH?

+ Tìm tam giác đã dựng 0_Q trong bài toán  Suy ra cách dựng các yếu tố còn lại.

HS: Nộp phiếu học tập.

+ Cử đại diện trình bày bài giải.

Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung GV: Sửa chữa, củng cố bài học.

/_R dẫn HS cáh dựng khác:

- Dựng ABH.

- Dựng 0_Z thẳng qua H và song song với AB

- Dựng BK vuông góc với 0_Z thẳng vừa dựng

- Dựng trung điểm HK và suy ra cách dựng CD

Hoạt động 3 : /_R dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giảI, nắm vững qui tắc để dựng hình thang và hình thang cân Bài tập về nhà: Dựng hình thang cân biết ADBC; AD = 4cm; BC = 3cm và 0_Z cao BH = 3cm

* Vận dụng bài tập 2

III Phần kiểm tra:

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w