Kĩ năng: Học sinh lấy được số đối của một số -Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ phân số để giải bài tập 3.. Thái độ: Cẩn thận, đoàn kết trong học tập, yên thích môn học II.[r]
Trang 1Ngày soạn 11/ 03/ 2013
Ngày giảng/ 13/ 03/ 2013
TIẾT 83 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh biết được hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0
- Biết phép trừ hai phân số chính là phép cộng của số bị trừ với số đối của số trừ
2 Kĩ năng: Học sinh lấy được số đối của một số
-Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ phân số để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, đoàn kết trong học tập, yên thích môn học
II Chuẩn bị
Gv: bảng phụ bảng nhóm
HS: đọc trước bài phép trừ phân số
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra : Làm phép tính cộng
a)
3 3
5 5
b)
2 2
3 3
HS 2: em hãy hoàn thiện quy tắc bằng cách điền vào chỗ trống
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng………… và giữ ……
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới chúng dưới dạng hai phân số có cùng một … rồi cộng các …… và giữ nguyên ……
GV nhận xét cho điểm
HĐ1: Tạo tình huống học tập GV: ta đã biết cộng hai
phân số vậy việc việc
trừ hai phân số ta làm
như thế nào? Thầy và trò
cùng nghiên cưu bài hôm
nay Phép trừ phân số
HS nghe
HĐ2: Tìm hiêu hai số đối
GV :
3 3
5 5
=0 Kết qua tổng hai phân
số bằng bao nhiêu?
GV: Ta nói
3 5
là số đối của phân số
3
5 và cũng
HS hai phân số có tổng bằng 0
HS : nghe
1 Số đối
?1 a)
3 3
5 5
=0 b)
2 2
3 3
=0
Trang 23
5 là số đối của phân
số
3
5
;
? hai phân số
3
5&
3 5
có mối quan hệ như thế
nào?
Tương tự
YC hS lên bảng làm ?2
YC hs nhận xét
GV chốt lại
? Hai số đối nhau là hai
số có quan hệ với nhau
như thê nào?
GV đưa ra định nghĩa
GV giới thệu số đối của
phân số
a
b là
a b
?
ở VD trên em đã viết
2 3
bằng
2
3
Bài tập : Tính và so sánh
HS là hai phân số đối
Hs lên bảng điền
HS nhận xét
HS lên bảng ?2 lên bảng trình bày kế quả
HS khác nhận xét
HS hai số đối nhau có tổng bằng 0
2 HS lên bảng thực hiện
7 4
11 11 =
7 4 3
11 11
?2
Cũng vậy, Ta nói
2
3 là số
đối của phân số
2 3
;
2 3
là số đối của phân số
2
3 ;
hai phân số
2
3 và
2 3
là hai số đối nhau
Đ N; SGK Trang 32
Kí hiệu: số đối của phân
số
a
b là
a b
0
Bài tập: Tính và so sánh
Trang 37 4
11 11 và
7 4
11 11
? hai KQ trên như thế
nào với nhau?
4
11 và
4
11
là hai số như
thế nào với nhau?
GV: Vậy
7 4
11 11 =
7 4
11 11
Muốn thực hiện phép trừ
hai phân số ta làm thế
nào?
7 4
11 11
=
7 ( 4) 3
11 11
Hai kết qua trê bàng nhau
Hai sổ trên là hai số đối nhau
7 4
11 11 =
7 4 3
11 11
7 4
11 11
=
7 ( 4) 3
11 11
=>
7 4
11 11 =
7 4
11 11
HĐ 3: Tìm hiểu phép trừ phân số
Muốn trừ hai phân số ta
làm như thế nào?
GV treo bảng phụ
YC hs đọc quy tắc
GV nhấn mạnh quy tắc
Tính
1 2
3 9
Trừ hai phân số ta làm
thế nào?
YC hs khác nhận xét
HS l ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
HS
1 2 3 2
3 9 9 9
3 2 1
9 9
HS nhận xét
2 Phép trừ phân số
Bài tập 1: Tính và so sánh
7 4
11 11 =
7 4 3
11 11
7 4
11 11
=
7 ( 4) 3
11 11
=>
7 4
11 11 =
7 4
11 11
Quy tắc SGK : trang 32 Bài 2 :Tính
1 2 1 2
3 9 3 9
3 2
9 9
3 2 1
9 9
Trang 4GV giới thiệu nhận xét
trên bảng nháp
Như vậy phép trừ (phân
số) là phép toán ngược
của phép toán cộng
(phân số.)
YC hs về nhà đọc NX
SGK
1 2
3 9
1 2
3 9
Nhận xét: SGK - T 33
HĐ4: Củng cố Chốt lại kiến thức:
Số đối
Phép trừ phân số
Bài 58 : SGK T 33
YC hs khác nhận xét
Hai số đối nhau là hai số
có tổng bàng bao nhiêu?
GV YC hai học sinh lên
bảng làm bài ? 4
Tính
3 1
5 2
;
5 1
7 3
Thực hiên trừ hai phân
số trên ta làm như thế
nào?
Hai phân số trên cùng
mẫu chưa?
Ta thực hiện như thế
nào?
YC hai HS làm cả lớp
cùng làm
YC hs nhận xét
GV chốt lại
Hs trả lời
HS khác nhận xét
HS lên bảng điền
HS khác nhận xét
HS ta lấy số bị trừ cộng với
số đối của số trừ
HS hai phân số trên chưa cùng mẫu
HS trả lời
Bài 58 Tìm số đối của các số sau
?4 tính
3 1 3 1
5 2 5 2
6 5 11
10 10 10
5 1 5 1
7 3 7 3
15 7
21 21
15 ( 7) 22
21 21
HĐ5: Hướng dẫn về nhà
YC hs học nắm được hai số đối nhau
Quy tắc trừ hai phân số
3
3
3
3
Trang 5Làm bà tập ?4 còn lại, bài 58 phân còn lại Bài 59 SGK trang 33